LG 75MRGB86BSA là lựa chọn cao cấp trong nhóm tivi LG 75 inch thế hệ 2026. Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở hệ thống Mini RGB kết hợp công nghệ LED Tandem độc quyền của LG và RGB Primary Color Pro.
TV có độ phân giải 4K Ultra HD 3840 × 2160, tần số quét gốc 120Hz và VRR lên tới 144Hz, phù hợp người thường xuyên xem bóng đá, phim hành động hoặc chơi game trên màn hình lớn.
LG sử dụng công nghệ LED Tandem để xếp chồng nhiều lớp màu RGB, giúp tăng độ chính xác màu sắc mà không cần các chip LED đỏ hoạt động độc lập như kiến trúc Micro RGB.
RGB Primary Color Pro được LG công bố đạt 100% độ phủ màu theo cả hai không gian màu DCI-P3 và Adobe RGB trong điều kiện kiểm định của Intertek.
Precision Dimming sử dụng bộ xử lý AI để quản lý các vùng đèn nền, hỗ trợ tăng độ sâu của màu đen và độ tương phản giữa các vùng sáng tối.
Trên màn hình 75 inch, khả năng kiểm soát đèn nền tốt đặc biệt hữu ích khi xem phim HDR, cảnh đêm hoặc các nội dung có nhiều vùng sáng nhỏ trên nền tối.
LG trang bị α8 AI Processor 4K Gen3. Theo hãng, hiệu suất NPU được nâng lên đáng kể so với α8 thế hệ 2025, hỗ trợ các tác vụ AI về hình ảnh, âm thanh và cá nhân hóa trải nghiệm.
α8 AI Super Upscaling 4K hỗ trợ nâng cấp nguồn phát có độ phân giải thấp hơn, trong khi AI Picture Pro phân tích nội dung để tối ưu chất lượng hiển thị.
AI HDR Remastering phân tích nội dung SDR để tối ưu màu sắc, độ sáng và tương phản theo hướng gần với trải nghiệm HDR hơn.
Dynamic Tone Mapping Pro tiếp tục xử lý các vùng sáng tối theo nội dung để tăng chi tiết trong phim và video HDR.
75MRGB86BSA hỗ trợ Dolby Vision, HDR10 và HLG. Dolby Vision giúp TV tận dụng metadata của nội dung tương thích để tối ưu độ sáng, màu sắc và tương phản.
FILMMAKER MODE giúp hạn chế các xử lý không cần thiết để giữ cách thể hiện hình ảnh gần hơn với ý đồ của nhà làm phim.
LG công bố TV có tần số quét gốc 120Hz và hỗ trợ VRR tới 144Hz. Đây là cấu hình phù hợp bóng đá, thể thao, phim hành động và game có tốc độ khung hình cao.
Motion Pro hỗ trợ xử lý chuyển động, trong khi các tính năng QMS và QFT giúp tối ưu quá trình chuyển đổi tín hiệu trên nguồn phát tương thích.
Dòng Mini RGB evo 2026 được LG giới thiệu với Motion Booster nhằm giảm nhòe chuyển động trong các tình huống gaming tốc độ cao.
Người dùng vẫn nên phân biệt rõ: tần số quét gốc của 75MRGB86BSA là 120Hz, còn VRR hoạt động tối đa tới 144Hz theo thông số chính thức của model.
75MRGB86BSA hỗ trợ AMD FreeSync, VRR tới 144Hz, ALLM, HGiG và Dolby Vision Gaming 4K 120Hz.
Game Optimizer và Game Dashboard giúp truy cập nhanh các thiết lập gaming mà không phải thoát khỏi trò chơi.
TV có 3 cổng HDMI hỗ trợ tín hiệu 4K 120Hz cùng eARC, VRR, ALLM, QMS và QFT. HDMI 2 đảm nhiệm chức năng eARC.
Cấu hình này phù hợp khi kết nối PlayStation 5, Xbox, PC gaming, soundbar và các nguồn phát hình ảnh khác.
Hệ thống loa tích hợp có cấu hình 2.0 kênh với hướng phát xuống dưới. α8 AI Sound Pro hỗ trợ giả lập trường âm Virtual 11.1.2.
TV còn hỗ trợ Dolby Atmos, Clear Voice Pro, LG Sound Sync và WOW Orchestra khi kết hợp với loa thanh LG tương thích.
75MRGB86BSA sử dụng webOS 26. LG tích hợp Multi AI Search với khả năng truy cập Google Gemini và Microsoft Copilot tại những thị trường và dịch vụ được hỗ trợ.
AI Concierge, AI Voice ID, My Page và AI Chatbot hướng đến trải nghiệm cá nhân hóa theo từng người dùng.
AI Magic Remote sử dụng cảm biến chuyển động và con lăn, cho phép trỏ, nhấp và điều hướng giao diện tương tự chuột máy tính.
Remote cũng hỗ trợ truy cập nhanh vào AI Hub và các tính năng giọng nói tương thích.
TV hỗ trợ Google Cast, Apple AirPlay, Apple Home và LG ThinQ. Home Hub cho phép quản lý các thiết bị nhà thông minh tương thích ngay trên màn hình TV.
Multi View hỗ trợ hiển thị nhiều nguồn nội dung theo các chế độ được LG cung cấp.
Kết nối không dây gồm Wi-Fi 5 và Bluetooth 5.3. TV cũng có Ethernet LAN, 1 USB 2.0, ngõ ra âm thanh quang và cổng RF.
Thân TV có kích thước khoảng 1677 × 966 × 51,6 mm và trọng lượng 32,5 kg.
Khi gắn chân, TV có kích thước khoảng 1677 × 1057/1009 × 352 mm. Hai mức chiều cao giúp người dùng linh hoạt hơn khi bố trí soundbar phía dưới màn hình.
Trọng lượng khi gắn chân khoảng 40,8 kg và chuẩn treo tường là VESA 300 × 200 mm.
Thùng sản phẩm có kích thước khoảng 1830 × 1205 × 228 mm và trọng lượng khoảng 48,3 kg.
Với TV 75 inch, nên đo trước cửa ra vào, cầu thang, hành lang, thang máy và vị trí đặt kệ hoặc treo tường.
| Model | Công nghệ chính | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| 75MRGB86BSA | Mini RGB evo, 120Hz, VRR 144Hz | Ưu tiên màu sắc, HDR và gaming thế hệ 2026 |
| 75QNED92ASA | QNED evo Mini LED, 120Hz | Phân khúc Mini LED cao cấp để so sánh |
| 75QNED86ASA | QNED evo Mini LED, 120Hz | Gaming và thể thao với chi phí dễ tiếp cận hơn |
| 75QNED80ASA | QNED 4K, 60Hz | Nhu cầu xem phim và giải trí phổ thông |
Điện Máy Kalong hỗ trợ kiểm tra model, kích thước kệ, vị trí treo, lối vận chuyển và phương án giao lắp phù hợp.
Hotline: 0896.625.234
| Thương hiệu | LG |
| Model | 75MRGB86BSA |
| Dòng sản phẩm | Mini RGB evo AI MRGB86 |
| Năm sản phẩm | 2026 |
| Kích thước | 75 inch |
| Độ phân giải | 4K UHD 3840 × 2160 |
| Loại màn hình | 4K Mini RGB |
| Đèn nền | Mini RGB |
| Tần số quét gốc | 120Hz |
| VRR tối đa | 144Hz |
| Màu sắc | RGB Primary Color Pro |
| Độ phủ màu | 100% DCI-P3 và 100% Adobe RGB theo chứng nhận Intertek |
| Làm mờ | Precision Dimming |
| Bộ xử lý | α8 AI Processor 4K Gen3 |
| Nâng cấp hình ảnh | α8 AI Super Upscaling 4K |
| AI Picture Pro | Có |
| AI HDR Remastering | Có |
| Dynamic Tone Mapping | Dynamic Tone Mapping Pro |
| HDR | Dolby Vision / HDR10 / HLG |
| FILMMAKER MODE | Có |
| Chuyển động | Motion Pro |
| HFR | 4K 120 fps qua HDMI |
| QMS / QFT | Có |
| Game Optimizer | Có |
| Game Dashboard | Có |
| VRR | Có, tối đa 144Hz |
| AMD FreeSync | Có |
| ALLM | Có |
| HGiG | Có |
| Dolby Vision Gaming | Có, 4K 120Hz |
| Hệ thống loa | 2.0 kênh |
| Hướng loa | Down Firing |
| AI Sound | α8 AI Sound Pro |
| Âm thanh giả lập | Virtual 11.1.2 Up-mix |
| Dolby Atmos | Có |
| Clear Voice Pro | Có |
| WOW Orchestra | Có |
| LG Sound Sync | Có |
| Hệ điều hành | webOS 26 |
| Google Cast | Có |
| Apple AirPlay | Có |
| Apple Home | Có |
| LG ThinQ | Có |
| Home Hub | Google Home / LG ThinQ |
| AI Chatbot | Có |
| Multi View | Có |
| Always Ready | Có |
| AI Magic Remote | Có |
| HDMI | 3 cổng |
| HDMI hỗ trợ | 4K120, eARC, VRR, ALLM, QMS, QFT |
| eARC | HDMI 2 |
| USB | 1 × USB 2.0 |
| LAN | 1 |
| Optical | 1 |
| RF | 1 |
| Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Bluetooth | Bluetooth 5.3 |
| HDMI CEC | Simplink |
| Kích thước không chân | 1677 × 966 × 51,6 mm |
| Kích thước có chân | 1677 × 1057/1009 × 352 mm |
| Kích thước chân đế | 410 × 352 mm |
| Trọng lượng không chân | 32,5 kg |
| Trọng lượng có chân | 40,8 kg |
| Kích thước đóng gói | 1830 × 1205 × 228 mm |
| Trọng lượng đóng gói | 48,3 kg |
| VESA | 300 × 200 mm |
| Nguồn điện | AC 100–240V, 50–60Hz |
| Điện chờ | Dưới 0,5W |