Sony K-55XR33VM2 là lựa chọn đáng chú ý trong nhóm tivi Sony 55 inch thế hệ 2026. Sản phẩm sử dụng màn hình LCD LED độ phân giải 4K kết hợp bộ xử lý XR Processor và tần số quét gốc 120Hz.
Cấu hình này phù hợp gia đình thường xuyên xem phim, bóng đá, thể thao hoặc chơi game nhưng chưa cần nâng cấp lên Mini LED, True RGB hay OLED ở các dòng BRAVIA cao hơn.
XR Processor đảm nhiệm xử lý màu sắc, độ tương phản và độ rõ nét theo đặc điểm của nội dung. Công nghệ XR Clear Image hỗ trợ giảm nhiễu và cải thiện nguồn phát có độ phân giải thấp hơn khi trình chiếu trên màn hình 4K.
TV còn được trang bị Dynamic Contrast Enhancer để điều chỉnh độ tương phản theo từng cảnh, giúp hình ảnh có chiều sâu hơn.
XR Triluminos Pro kết hợp Live Colour và Rich Color Enhancer giúp mở rộng khả năng thể hiện các sắc thái màu. Đây là lợi thế khi xem phim, chương trình thiên nhiên, thể thao hoặc nội dung HDR có nhiều vùng màu phức tạp.
K-55XR33VM2 hỗ trợ HDR10, HLG và Dolby Vision, cho phép khai thác nội dung HDR từ các nền tảng streaming và thiết bị phát tương thích.
Sony công bố K-55XR33VM2 có tần số quét gốc 120Hz và công nghệ Motionflow XR 960. Cấu hình này giúp duy trì độ rõ tốt hơn ở những cảnh chuyển động nhanh như bóng đá, thể thao, phim hành động và game.
K-55XR33VM2 hỗ trợ các tính năng HDMI 2.1 gồm 4K120, VRR, ALLM, eARC và SBTM. Sony công bố VRR và ALLM được hỗ trợ trên các cổng HDMI của model này.
VRR giúp đồng bộ tốc độ khung hình giữa console và TV để giảm xé hình, trong khi ALLM cho phép tự động chuyển sang chế độ có độ trễ thấp khi nhận tín hiệu game tương thích.
TV hỗ trợ Auto HDR Tone Mapping và Auto Genre Picture Mode. Khi kết nối PlayStation 5 tương thích, TV có thể tối ưu thiết lập HDR và chuyển chế độ hình ảnh dựa theo nội dung.
Nếu muốn nâng cấp cao hơn cho phim HDR và gaming, có thể tham khảo Sony K-55XR70M2 True RGB hoặc Sony K-55XR80M2 OLED.
Hệ thống âm thanh gồm 2 loa toàn dải với tổng công suất đầu ra 20W. Sony sử dụng thiết kế Bass Reflex Speaker và X-Balanced Speaker để tối ưu độ rõ của lời thoại và chất lượng âm thanh trong thân TV mỏng.
K-55XR33VM2 hỗ trợ Dolby Audio, Dolby Atmos, DTS Digital Surround, DTS-HD và DTS:X.
TV sử dụng nền tảng Google TV, hỗ trợ Google Play và tìm kiếm bằng giọng nói. Microphone được tích hợp ngay trên TV để người dùng có thể thực hiện lệnh thoại mà không nhất thiết phải cầm remote.
Bộ nhớ tích hợp được Sony công bố là 32GB, phục vụ hệ điều hành và cài đặt các ứng dụng tương thích.
K-55XR33VM2 hỗ trợ Google Cast để truyền video, hình ảnh hoặc nội dung từ điện thoại và máy tính bảng tương thích lên màn hình TV.
Người dùng hệ sinh thái Apple có thể sử dụng Apple AirPlay và Apple HomeKit.
TV sử dụng Wi-Fi 6 trên hai băng tần 2.4GHz và 5GHz, đồng thời hỗ trợ Bluetooth 5.3.
Hệ thống kết nối có 4 cổng HDMI, 2 cổng USB, LAN và ngõ ra âm thanh kỹ thuật số. HDMI hỗ trợ eARC/ARC để kết nối soundbar hoặc hệ thống âm thanh tương thích.
TV có kích thước không chân khoảng 1225 × 717 × 70 mm và trọng lượng khoảng 13,3 kg. Khi lắp chân, kích thước khoảng 1225 × 780 × 262 mm, trọng lượng khoảng 13,7 kg.
Chân đế có chiều rộng bên ngoài khoảng 1033 mm, vì vậy người dùng đặt TV trên kệ nên kiểm tra chiều rộng mặt kệ trước khi mua.
K-55XR33VM2 hỗ trợ chuẩn treo tường VESA 300 × 300 mm.
| Model | Công nghệ chính | Gợi ý nhu cầu |
|---|---|---|
| K-55XR33VM2 | BRAVIA 3 II, LED 4K, 120Hz, XR Processor | Phim, bóng đá và gaming 4K120 cân bằng |
| K-55XR30M2 | BRAVIA 3 II, XR Processor | Mẫu cùng dòng để so sánh cấu hình và lựa chọn |
| K-55XR50 | BRAVIA 5, Mini LED, 120Hz | Nâng cấp độ sáng HDR và kiểm soát vùng tối |
| K-55XR70M2 | BRAVIA 7 II, True RGB, 120Hz | Nâng cấp màu sắc và phân khúc hình ảnh |
| K-55XR80M2 | BRAVIA 8 II, OLED, 120Hz | Ưu tiên màu đen sâu và chất lượng OLED |
Điện Máy Kalong hỗ trợ kiểm tra model, kích thước kệ, vị trí treo và phương án giao lắp phù hợp.
Hotline: 0896.625.234
| Thương hiệu | Sony |
| Model | K-55XR33VM2 |
| Dòng sản phẩm | BRAVIA 3 II |
| Năm sản xuất | 2026 |
| Kích thước | 55 inch / 54,6 inch / 139 cm |
| Độ phân giải | 3840 × 2160 |
| Loại màn hình | LCD |
| Đèn nền | LED nền |
| Làm mờ đèn nền | Kiểm soát đèn nền theo khung |
| Tần số quét gốc | 120Hz |
| Bộ xử lý | XR Processor |
| Màu sắc | XR Triluminos Pro, Live Colour, Rich Color Enhancer |
| Độ nét | XR Clear Image |
| Tương phản | Dynamic Contrast Enhancer |
| Chuyển động | Motionflow XR 960 (gốc 120Hz) |
| HDR | HDR10, HLG, Dolby Vision |
| Studio Calibrated | Netflix, Sony Pictures Core, Amazon Prime |
| Cảm biến | Cảm biến ánh sáng |
| 4K 120Hz | Có |
| VRR | Có |
| ALLM | Có |
| eARC | Có |
| SBTM | Có |
| Auto HDR Tone Mapping | Có |
| Auto Genre Picture Mode | Có |
| Số loa | 2 |
| Cấu hình | 2 loa toàn dải |
| Loại loa | Bass Reflex Speaker, X-Balanced Speaker |
| Tổng công suất | 20W |
| Dolby | Dolby Audio, Dolby Atmos |
| DTS | DTS Digital Surround, DTS Express, DTS-HD, DTS:X |
| Smart TV | Google TV |
| Bộ nhớ tích hợp | 32GB |
| Google Cast | Có |
| Apple AirPlay | Có |
| Apple HomeKit | Có |
| HDMI | 4 cổng |
| USB | 2 cổng |
| LAN | 1 cổng |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6, 2.4GHz / 5GHz |
| Bluetooth | Bluetooth 5.3 |
| Micro tích hợp | Có |
| Kích thước không chân | Khoảng 1225 × 717 × 70 mm |
| Kích thước có chân | Khoảng 1225 × 780 × 262 mm |
| Chiều rộng ngoài chân đế | Khoảng 1033 mm |
| Trọng lượng không chân | Khoảng 13,3 kg |
| Trọng lượng có chân | Khoảng 13,7 kg |
| Kích thước thùng | Khoảng 1346 × 847 × 160 mm |
| Trọng lượng cả thùng | Khoảng 21 kg |
| Chuẩn VESA | 300 × 300 mm |
| Điện chờ | 0,5W |
| Màu viền | Đen |