Hitachi HRTN6379SUVN là mẫu tủ lạnh 2 cửa ngăn đông trên thuộc dòng Grand Carbon Line, có dung tích thực 344 lít và màu đen ánh sao Midnight Shine. Model nổi bật với Dual Sense Surround Cooling, ngăn trữ đa năng Selectable Zone có chế độ đông mềm -3°C, bộ lọc Triple Power, máy nén Inverter, điều khiển nhiệt độ điện tử và nhãn năng lượng 5 sao.
Với dung tích thực 344 lít, HRTN6379SUVN nằm trong nhóm tủ lạnh gia đình cỡ vừa. Hitachi phân bổ 250 lít cho ngăn mát và 94 lít cho ngăn đông, tức tỷ lệ không gian nghiêng về thực phẩm tươi, đồ uống và rau củ dùng hằng ngày.
Khác biệt so với một tủ ngăn đá trên cơ bản nằm ở Selectable Zone. Người dùng có thể chọn khoảng 3°C cho thực phẩm/đồ uống, khoảng 0°C cho chế độ Chill/Meat hoặc khoảng -3°C cho Soft Freeze. Điều này giúp một ngăn có thể thay đổi nhiệm vụ theo từng giai đoạn sử dụng thay vì cố định một nhiệt độ.
HRTN6379SUVN có kích thước 660 mm rộng × 1.595 mm cao × 720 mm sâu, trọng lượng khoảng 65 kg. Chiều rộng 660 mm giúp model tương đối dễ bố trí trong căn hộ và nhà phố, nhưng chiều sâu 720 mm vẫn cần được đo kỹ nếu bếp có cabinet cố định.
Màu chính hãng là Midnight Shine – đen ánh sao. Hitachi sử dụng tay cầm hoàn thiện dạng chrome với họa tiết Honeycomb Crystal ở khu vực mở cửa, hướng tới kiểu dáng phẳng và hiện đại nhưng vẫn có điểm bám rõ khi thao tác.
Dual Sense Surround Cooling sử dụng hai cảm biến độc lập để theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ cho từng khu vực. Luồng lạnh được phân phối vòng cung nhằm hạn chế khí lạnh thổi trực tiếp mạnh lên thực phẩm.
Tác động thực tế là nhiệt được kiểm soát đồng đều hơn trên các khu vực bảo quản, đồng thời thực phẩm không nằm liên tục trước luồng gió lạnh mạnh. Hiệu quả cuối cùng vẫn phụ thuộc cách sắp xếp thực phẩm và việc không che kín cửa gió.
Selectable Zone cho phép người dùng chuyển đổi mục đích của ngăn theo nhu cầu. Chế độ Refrigerator khoảng 3°C phù hợp đồ uống và thực phẩm; Chill/Meat khoảng 0°C phù hợp thịt, sữa và thực phẩm cần lạnh sâu hơn; Soft Freeze khoảng -3°C dùng cho thịt cá đông mềm.
Với Soft Freeze -3°C, thịt cá không bị đông cứng hoàn toàn nên có thể chia khẩu phần hoặc chế biến ngay mà giảm thời gian chờ rã đông. Hitachi lưu ý nhiệt độ công bố là giá trị xấp xỉ và có thể dao động khoảng ±2°C theo điều kiện sử dụng.
Triple Power Filter kết hợp than hoạt tính, zeolite và manganese oxide để xử lý các thành phần gây mùi. Hitachi liệt kê 7 nhóm mùi thử nghiệm gồm Methyl Mercaptan, Ammonia, Acetaldehyde, Trimethylamine, Propanal, Hexanal và Acetic Acid.
Hãng cũng công bố mức giảm 99% vi khuẩn bị giữ trong bộ lọc sau 24 giờ theo thử nghiệm Boken và phương pháp JIS Z 2801. Kết quả này áp dụng cho vi khuẩn mắc trong bộ lọc, không có nghĩa thực phẩm hay toàn bộ môi trường bên trong tủ được khử khuẩn 99%.
HRTN6379SUVN sử dụng Efficient Inverter Compressor điều khiển điện tử. Máy nén thay đổi mức hoạt động theo nhu cầu thay vì chỉ chạy ở một mức công suất cố định, hướng tới khả năng làm lạnh ổn định và giảm tiếng ồn.
Thông số đáng tham khảo nhất khi đánh giá điện năng là mức hãng công bố 376 kWh/năm và cấp hiệu suất năng lượng 5 sao theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7828:2016 và TCVN 7829:2016.
Bảng Digital Temperature Control được bố trí ở vị trí thuận tiện gần cửa, cho phép điều chỉnh nhiệt độ ngăn đông và ngăn mát. Hitachi còn liệt kê các lựa chọn Quick Freeze, Quick Cool và Eco Mode.
Đây là nâng cấp thực tế so với núm xoay cơ bản, đặc biệt khi vừa đưa nhiều thực phẩm mới vào tủ hoặc cần làm lạnh đồ uống nhanh hơn.
Hitachi sử dụng Tempered Glass Shelves cho các kệ chính. Theo thử nghiệm hãng công bố, mỗi khay có khả năng chịu tải tới 100 kg trong điều kiện thử nghiệm chịu lực.
Con số này thể hiện độ bền của vật liệu, không phải khuyến nghị người dùng đặt 100 kg thực phẩm lên một khay trong sử dụng hằng ngày. Việc phân bổ tải hợp lý vẫn giúp khay và tủ vận hành ổn định lâu dài hơn.
Adjustable Door Rack cho phép thay đổi độ cao của một phần kệ cửa để phù hợp chai lọ và hộp thực phẩm khác nhau. Hitachi minh họa ngăn cửa thứ hai từ dưới có thể xếp tới 5 chai PET tiêu chuẩn 2 lít.
Đây là chi tiết hữu ích với gia đình thường bảo quản nước giải khát, sữa hoặc chai gia vị lớn, bởi không gian cánh cửa được khai thác tốt hơn thay vì để chiều cao cố định.
Hitachi mô tả Selectable Zone và Vegetable Compartment có chức năng soft-close, giúp ngăn kéo đóng nhẹ và êm hơn. Tiện ích này nhỏ nhưng đáng giá khi sử dụng nhiều lần mỗi ngày.
Selectable Zone ở -3°C phù hợp hơn việc cho toàn bộ thịt cá vào ngăn đông 94 lít. Thực phẩm dự kiến dùng sớm có thể để đông mềm, còn thực phẩm lưu trữ dài ngày chuyển lên ngăn đông.
Ngăn mát 250 lít chiếm phần lớn dung tích, cộng với kệ cửa điều chỉnh được và ngăn rau riêng. Khi không cần đông mềm, Selectable Zone có thể chuyển về 3°C để tăng thêm không gian lạnh cho đồ uống hoặc thực phẩm.
Đây là điểm cần cân nhắc. HRTN6379SUVN sử dụng Modular Twist Ice Maker, tức khay đá xoay thủ công; model không được Hitachi liệt kê Auto Ice Maker. Nếu làm đá tự động là ưu tiên, HRTN6408SAGMGVN hoặc HRTN6443SAGMGVN phù hợp hơn.
Chiều rộng 660 mm giúp tủ dễ bố trí hơn nhiều model Multi Door. Tuy nhiên chiều sâu 720 mm vẫn có thể nhô hơn mặt cabinet 600–650 mm, nên cần đo vị trí thực tế trước khi mua.
Chọn HRTN6379SUVN nếu gia đình muốn một chiếc tủ khoảng 350 lít, ưu tiên Selectable Zone và không cần làm đá tự động. Kích thước cao 1.595 mm cũng giúp model thấp hơn các phiên bản HRTN6408 và HRTN6443.
Nếu muốn tăng dung tích và có Auto Ice, Hitachi HRTN6408SAGMGVN 372 lít tăng ngăn mát lên 278 lít, đồng thời có Auto Ice Maker, Triple Ease Zone và Wellness Case.
Nếu gia đình cần không gian lạnh lớn hơn nữa, Hitachi HRTN6443SAGMGVN 407 lít có ngăn mát 313 lít, ngăn đông vẫn 94 lít và cũng được trang bị Auto Ice.
Một hướng khác là Hitachi R-FVX510PGV9 GBK 406 lít. Model này dùng Dual Fan Cooling và Selectable Zone nhưng không có Auto Ice; phù hợp người muốn dung tích trên 400 lít và thiết kế kính đen.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| HRTN6379SUVN | 344L, Dual Sense Surround Cooling, Selectable Zone, Triple Power Filter, Inverter, 376 kWh/năm, 5 sao. | Khay đá xoay, không Auto Ice; ngăn mát 250L. | Gia đình cần tủ 2 cửa khoảng 350L, ưu tiên đông mềm và kích thước gọn. | Xem HRTN6379SUVN |
| HRTN6408SAGMGVN | 372L, ngăn mát 278L, Dual Sense Cooling, Selectable Zone, Auto Ice 4L, Triple Ease Zone, Wellness Case. | Cao 1.685 mm; dung tích và tiện ích nhiều hơn nhu cầu cơ bản. | Gia đình muốn thêm 28L và cần làm đá tự động. | Xem HRTN6408SAGMGVN |
| HRTN6443SAGMGVN | 407L, ngăn mát 313L, ngăn đông 94L, Auto Ice, Selectable Zone, Triple Power Filter, Inverter. | Cao 1.800 mm và nặng khoảng 72 kg. | Gia đình cần ngăn mát rộng hơn nhưng vẫn thích tủ ngăn đông trên. | Xem HRTN6443SAGMGVN |
| R-FVX510PGV9 GBK | 406L, Dual Fan Cooling, Selectable Zone -3°C, Triple Power Filter, Inverter, mặt kính đen. | Không Auto Ice; thiết kế/công nghệ thuộc dòng khác Grand Carbon. | Người muốn dung tích khoảng 400L, kính đen và đông mềm nhưng không cần Auto Ice. | Xem R-FVX510PGV9 GBK |
Hitachi công bố dung tích thực 344 lít, gồm ngăn mát 250 lít và ngăn đông 94 lít. Đây là cấu hình tủ 2 cửa ngăn đông trên thuộc Grand Carbon Line.
Selectable Zone có ba mức tham khảo: Refrigerator khoảng 3°C, Chill/Meat khoảng 0°C và Soft Freeze khoảng -3°C. Hitachi lưu ý nhiệt độ thực tế có thể dao động khoảng ±2°C tùy điều kiện.
Có. Chế độ Soft Freeze trong Selectable Zone hoạt động quanh mức -3°C, giúp thịt cá giữ trạng thái đông mềm và thuận tiện hơn khi chia khẩu phần hoặc chế biến.
Không. Thông số chính thức Hitachi liệt kê Modular Twist Ice Maker, tức khay làm đá xoay. Nếu cần Auto Ice, có thể cân nhắc HRTN6408SAGMGVN hoặc HRTN6443SAGMGVN.
Bộ lọc hỗ trợ loại bỏ nhiều thành phần gây mùi trong tủ. Hitachi cũng công bố mức giảm 99% vi khuẩn bị giữ trong chính bộ lọc sau 24 giờ theo điều kiện thử nghiệm, không phải mức khử khuẩn toàn bộ thực phẩm.
Hitachi công bố mức tiêu thụ điện 376 kWh/năm và cấp hiệu suất năng lượng 5 sao theo tiêu chuẩn TCVN 7828:2016 và TCVN 7829:2016.
Kích thước sản phẩm là 660 × 1.595 × 720 mm theo thứ tự rộng × cao × sâu. Trọng lượng khoảng 65 kg.
Theo thông số kỹ thuật chính thức của Hitachi, HRTN6379SUVN có xuất xứ Thái Lan.
Có thể phù hợp nhờ ngăn mát 250 lít, Selectable Zone có thể chuyển về khoảng 3°C và kệ cửa điều chỉnh được. Hitachi minh họa một kệ cửa có khả năng bố trí tới 5 chai PET tiêu chuẩn 2 lít trong điều kiện bố trí tương ứng.
Tủ lạnh Hitachi Inverter 344 lít HRTN6379SUVN phù hợp người dùng muốn kiểu tủ 2 cửa quen thuộc nhưng vẫn có đông mềm, cảm biến kép, bộ lọc khử mùi và điều khiển nhiệt độ điện tử. Dung tích 344 lít giúp sản phẩm dễ bố trí hơn các model 400 lít trở lên mà vẫn đáp ứng nhu cầu lưu trữ hằng ngày.
Trước khi chọn, nên xác định rõ nhu cầu làm đá tự động và dung tích ngăn mát. Nếu cần Auto Ice hoặc không gian lớn hơn, Điện Máy Kalong có thể hỗ trợ đối chiếu trực tiếp HRTN6379SUVN với HRTN6408SAGMGVN và HRTN6443SAGMGVN.
Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn vị trí lắp đặt phù hợp cho Hitachi HRTN6379SUVN.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Hitachi |
|---|---|
| Model | HRTN6379SUVN |
| Dòng sản phẩm | Grand Carbon Line |
| Kiểu tủ | Ngăn đông trên |
| Số cửa | 2 cửa |
| Màu sắc | Midnight Shine / Đen ánh sao |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Tổng dung tích thực | 344 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn mát | 250 lít |
| Dung tích ngăn đông | 94 lít |
| Ngăn rau củ | Có |
| Ngăn trữ đa năng | Selectable Zone |
| Công nghệ làm lạnh | Dual Sense Surround Cooling / Làm lạnh vòng cung Dual Sense |
|---|---|
| Cảm biến | 2 cảm biến độc lập |
| Máy nén | Efficient Inverter Compressor |
| Điều khiển nhiệt độ | Điện tử |
| Quick Freeze | Có trong nhóm cài đặt điều khiển nhiệt độ |
| Quick Cool | Có trong nhóm cài đặt điều khiển nhiệt độ |
| Eco Mode | Có trong nhóm cài đặt điều khiển nhiệt độ |
| Selectable Zone - Refrigerator | Khoảng 3°C |
|---|---|
| Selectable Zone - Chill/Meat | Khoảng 0°C |
| Selectable Zone - Soft Freeze | Khoảng -3°C |
| Sai số nhiệt độ tham khảo | Hitachi lưu ý có thể thay đổi khoảng ±2°C tùy điều kiện |
| Khay kính cường lực | Có |
| Khả năng chịu tải khay kính | Hitachi công bố tới 100 kg/khay trong điều kiện thử nghiệm chịu lực |
| Kệ cửa điều chỉnh độ cao | Có |
| Soft-close | Có trên Selectable Zone và Vegetable Compartment theo mô tả Hitachi |
| Bộ lọc | Triple Power Filter |
|---|---|
| Vật liệu xử lý | Than hoạt tính, Zeolite và Manganese Oxide theo mô tả Hitachi |
| Thành phần mùi thử nghiệm | 7 nhóm thành phần gây mùi được Hitachi liệt kê |
| Kháng khuẩn trên bộ lọc | Hitachi công bố giảm 99% vi khuẩn mắc trong bộ lọc sau 24 giờ theo thử nghiệm Boken/JIS Z 2801 |
| Làm đá | Modular Twist Ice Maker / Khay làm đá xoay |
|---|---|
| Làm đá tự động | Không được Hitachi liệt kê trên HRTN6379SUVN |
| Chuông báo mở cửa | Có |
| Bảng điều khiển điện tử | Có |
| Ngăn chứa cửa tùy chỉnh | Có |
| Sức chứa kệ cửa minh họa | Tới 5 chai PET tiêu chuẩn 2 lít tại vị trí kệ được Hitachi minh họa |
| Đèn LED | Có; trang tính năng Hitachi lưu ý đèn ngăn đông chỉ áp dụng model 409L nên cần kiểm tra thực tế riêng bản 344L |
| Chiều rộng | 660 mm |
|---|---|
| Chiều cao | 1.595 mm |
| Chiều sâu | 720 mm |
| Trọng lượng | 65 kg |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 376 kWh/năm |
| Cấp hiệu suất năng lượng | 5 sao |
| Tiêu chuẩn năng lượng | TCVN 7828:2016, TCVN 7829:2016 |