Điện máy Kalong - điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng chính hãng giá tại kho
Sản phẩm  Tủ lạnh  Tủ Lạnh Hitachi  Tủ lạnh Hitachi Inverter

Tủ lạnh Hitachi Inverter 344 lít HRTN6379SUVN

Mã: HRTN6379SUVN
Tình trạng: Còn hàng
10.600.000 đ
Khuyến mãi
  • Cam kết bán đúng giá - Không đăng giá ảo, báo giá minh bạch.
  • Giao hàng nhanh - Hỗ trợ giao hàng và lắp đặt tận nơi theo khu vực.
  • Trả góp lãi suất 0% - Thủ tục đơn giản, xét duyệt nhanh theo chương trình của các đơn vị tài chính.
  • Bảo hành chính hãng tại nhà theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
  • Đại lý - Nhà thầu - Thợ cần báo giá số lượng lớn vui lòng liên hệ 0896 625 234 .
  • Giá bán tại kho - Chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt.
  • Vận chuyển & Lắp đặt chuyên nghiệp - Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận nơi, hướng dẫn sử dụng sau khi bàn giao.

Tủ lạnh Hitachi Inverter 344 lít HRTN6379SUVN

Hitachi HRTN6379SUVN là mẫu tủ lạnh 2 cửa ngăn đông trên thuộc dòng Grand Carbon Line, có dung tích thực 344 lít và màu đen ánh sao Midnight Shine. Model nổi bật với Dual Sense Surround Cooling, ngăn trữ đa năng Selectable Zone có chế độ đông mềm -3°C, bộ lọc Triple Power, máy nén Inverter, điều khiển nhiệt độ điện tử và nhãn năng lượng 5 sao.

Hitachi Grand Carbon Line • 344L • 2 cửa
HRTN6379SUVN phù hợp với gia đình muốn một chiếc tủ ngăn đông trên dễ sử dụng nhưng không quá cơ bản. Ngoài dung tích 344 lít, điểm tạo khác biệt nằm ở Selectable Zone 3 mức nhiệt, làm lạnh vòng cung dùng hai cảm biến độc lập và bộ lọc Triple Power hỗ trợ kiểm soát nhiều nhóm mùi trong cả tủ.
344 lít Ngăn mát 250L, ngăn đông 94L.
Selectable Zone 3°C, khoảng 0°C và đông mềm khoảng -3°C.
376 kWh/năm Máy nén Inverter và cấp hiệu suất năng lượng 5 sao.
660 mm rộng Dễ bố trí hơn nhiều mẫu tủ Side By Side hoặc Multi Door.
Nhận định nhanh: Hitachi HRTN6379SUVN là lựa chọn cân bằng cho người cần tủ 2 cửa khoảng 350 lít, thích đông mềm -3°C và ưu tiên cách sử dụng đơn giản. Điểm cần cân nhắc là model sử dụng khay đá xoay thủ công, không có Auto Ice và ngăn mát 250 lít nhỏ hơn các bản HRTN 372–407 lít.
Tủ lạnh Hitachi Inverter 344 lít HRTN6379SUVN màu đen ánh sao
Hitachi HRTN6379SUVN có thiết kế 2 cửa ngăn đông trên và màu Midnight Shine.

Đánh giá nhanh Hitachi HRTN6379SUVN: đáng chú ý ở Selectable Zone và cách làm lạnh

Với dung tích thực 344 lít, HRTN6379SUVN nằm trong nhóm tủ lạnh gia đình cỡ vừa. Hitachi phân bổ 250 lít cho ngăn mát và 94 lít cho ngăn đông, tức tỷ lệ không gian nghiêng về thực phẩm tươi, đồ uống và rau củ dùng hằng ngày.

Khác biệt so với một tủ ngăn đá trên cơ bản nằm ở Selectable Zone. Người dùng có thể chọn khoảng 3°C cho thực phẩm/đồ uống, khoảng 0°C cho chế độ Chill/Meat hoặc khoảng -3°C cho Soft Freeze. Điều này giúp một ngăn có thể thay đổi nhiệm vụ theo từng giai đoạn sử dụng thay vì cố định một nhiệt độ.

Dung tích thực 344 lít
Ngăn mát / đông 250L / 94L
Kích thước 660 × 1.595 × 720 mm
Điện năng 376 kWh/năm • 5 sao

Hitachi HRTN6379SUVN phù hợp với ai?

Nên chọn khi

  • Bạn cần tủ lạnh 2 cửa dung tích khoảng 300–350 lít cho nhu cầu gia đình hằng ngày.
  • Bếp không phù hợp tủ nhiều cửa quá rộng và bạn muốn thân tủ chỉ rộng 660 mm.
  • Gia đình thường mua thịt cá dùng trong vài ngày và muốn chế độ Soft Freeze -3°C.
  • Bạn cần nhiều không gian cho đồ uống, sữa, rau củ và thực phẩm tươi hơn thực phẩm cấp đông.
  • Bạn quan tâm Inverter, nhãn năng lượng 5 sao và mức điện năng công bố rõ theo năm.
  • Bạn muốn điều khiển nhiệt độ điện tử, chế độ Quick Freeze, Quick Cool và Eco.

Nên cân nhắc model khác khi

  • Bạn cần làm đá tự động; HRTN6379SUVN chỉ có khay đá xoay.
  • Gia đình cần ngăn mát lớn hơn 250 lít; nên so với HRTN6408 hoặc HRTN6443.
  • Bạn muốn mặt kính thay vì bề mặt Midnight Shine.
  • Bạn cần tủ nhiều khoang, ngăn chân không hoặc dung tích trên 500 lít; dòng R-HW phù hợp hơn.
  • Bếp có hộc tủ nông; chiều sâu của HRTN6379SUVN là 720 mm và cần thêm khoảng thông thoáng.

Thiết kế và khả năng lắp đặt Hitachi HRTN6379SUVN

HRTN6379SUVN có kích thước 660 mm rộng × 1.595 mm cao × 720 mm sâu, trọng lượng khoảng 65 kg. Chiều rộng 660 mm giúp model tương đối dễ bố trí trong căn hộ và nhà phố, nhưng chiều sâu 720 mm vẫn cần được đo kỹ nếu bếp có cabinet cố định.

Màu chính hãng là Midnight Shine – đen ánh sao. Hitachi sử dụng tay cầm hoàn thiện dạng chrome với họa tiết Honeycomb Crystal ở khu vực mở cửa, hướng tới kiểu dáng phẳng và hiện đại nhưng vẫn có điểm bám rõ khi thao tác.

Không gian bên trong tủ lạnh Hitachi HRTN6379SUVN
Không gian bên trong Grand Carbon Line với Selectable Zone, khay kính và ngăn rau củ.
Checklist trước khi mua:
  • Đo vị trí đặt theo thân tủ 660 × 1.595 × 720 mm.
  • Tính thêm khoảng thông thoáng theo hướng dẫn đi kèm máy, không ép sát cabinet.
  • Kiểm tra khoảng mở cánh để kéo ngăn rau và Selectable Zone thuận tiện.
  • Trọng lượng sản phẩm khoảng 65 kg, cần kiểm tra cửa nhà và cầu thang.
  • Không nhầm HRTN6379SUVN với các bản SAG có Auto Ice; model này dùng khay đá xoay.

Công nghệ nổi bật trên tủ lạnh Hitachi HRTN6379SUVN

DUAL SENSE

Làm lạnh vòng cung với hai cảm biến độc lập

Dual Sense Surround Cooling sử dụng hai cảm biến độc lập để theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ cho từng khu vực. Luồng lạnh được phân phối vòng cung nhằm hạn chế khí lạnh thổi trực tiếp mạnh lên thực phẩm.

Tác động thực tế là nhiệt được kiểm soát đồng đều hơn trên các khu vực bảo quản, đồng thời thực phẩm không nằm liên tục trước luồng gió lạnh mạnh. Hiệu quả cuối cùng vẫn phụ thuộc cách sắp xếp thực phẩm và việc không che kín cửa gió.

Dual Sense Surround Cooling trên Hitachi HRTN6379SUVN
Hai cảm biến độc lập hỗ trợ điều chỉnh làm lạnh cho ngăn đông và ngăn mát.
SELECTABLE ZONE

3 mức nhiệt: 3°C, 0°C và đông mềm -3°C

Selectable Zone cho phép người dùng chuyển đổi mục đích của ngăn theo nhu cầu. Chế độ Refrigerator khoảng 3°C phù hợp đồ uống và thực phẩm; Chill/Meat khoảng 0°C phù hợp thịt, sữa và thực phẩm cần lạnh sâu hơn; Soft Freeze khoảng -3°C dùng cho thịt cá đông mềm.

Với Soft Freeze -3°C, thịt cá không bị đông cứng hoàn toàn nên có thể chia khẩu phần hoặc chế biến ngay mà giảm thời gian chờ rã đông. Hitachi lưu ý nhiệt độ công bố là giá trị xấp xỉ và có thể dao động khoảng ±2°C theo điều kiện sử dụng.

Ngăn Selectable Zone của tủ lạnh Hitachi HRTN6379SUVN
Selectable Zone thay đổi chế độ theo loại thực phẩm và nhu cầu bảo quản.
TRIPLE POWER FILTER

Kiểm soát 7 thành phần gây mùi và vi khuẩn mắc trong bộ lọc

Triple Power Filter kết hợp than hoạt tính, zeolite và manganese oxide để xử lý các thành phần gây mùi. Hitachi liệt kê 7 nhóm mùi thử nghiệm gồm Methyl Mercaptan, Ammonia, Acetaldehyde, Trimethylamine, Propanal, Hexanal và Acetic Acid.

Hãng cũng công bố mức giảm 99% vi khuẩn bị giữ trong bộ lọc sau 24 giờ theo thử nghiệm Boken và phương pháp JIS Z 2801. Kết quả này áp dụng cho vi khuẩn mắc trong bộ lọc, không có nghĩa thực phẩm hay toàn bộ môi trường bên trong tủ được khử khuẩn 99%.

INVERTER

Máy nén Inverter điều chỉnh công suất làm lạnh

HRTN6379SUVN sử dụng Efficient Inverter Compressor điều khiển điện tử. Máy nén thay đổi mức hoạt động theo nhu cầu thay vì chỉ chạy ở một mức công suất cố định, hướng tới khả năng làm lạnh ổn định và giảm tiếng ồn.

Thông số đáng tham khảo nhất khi đánh giá điện năng là mức hãng công bố 376 kWh/năm và cấp hiệu suất năng lượng 5 sao theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7828:2016 và TCVN 7829:2016.

Máy nén Inverter trên tủ lạnh Hitachi HRTN6379SUVN
Hitachi sử dụng máy nén Inverter điều khiển điện tử trên HRTN6379SUVN.
ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ

Điều chỉnh ngăn đông và ngăn mát tại một vị trí

Bảng Digital Temperature Control được bố trí ở vị trí thuận tiện gần cửa, cho phép điều chỉnh nhiệt độ ngăn đông và ngăn mát. Hitachi còn liệt kê các lựa chọn Quick Freeze, Quick Cool và Eco Mode.

Đây là nâng cấp thực tế so với núm xoay cơ bản, đặc biệt khi vừa đưa nhiều thực phẩm mới vào tủ hoặc cần làm lạnh đồ uống nhanh hơn.

KHAY KÍNH CƯỜNG LỰC

Khay kính chịu tải công bố tới 100 kg

Hitachi sử dụng Tempered Glass Shelves cho các kệ chính. Theo thử nghiệm hãng công bố, mỗi khay có khả năng chịu tải tới 100 kg trong điều kiện thử nghiệm chịu lực.

Con số này thể hiện độ bền của vật liệu, không phải khuyến nghị người dùng đặt 100 kg thực phẩm lên một khay trong sử dụng hằng ngày. Việc phân bổ tải hợp lý vẫn giúp khay và tủ vận hành ổn định lâu dài hơn.

KỆ CỬA LINH HOẠT

Điều chỉnh độ cao và chứa được nhiều chai lớn

Adjustable Door Rack cho phép thay đổi độ cao của một phần kệ cửa để phù hợp chai lọ và hộp thực phẩm khác nhau. Hitachi minh họa ngăn cửa thứ hai từ dưới có thể xếp tới 5 chai PET tiêu chuẩn 2 lít.

Đây là chi tiết hữu ích với gia đình thường bảo quản nước giải khát, sữa hoặc chai gia vị lớn, bởi không gian cánh cửa được khai thác tốt hơn thay vì để chiều cao cố định.

SOFT CLOSE

Selectable Zone và ngăn rau có cơ chế đóng êm

Hitachi mô tả Selectable Zone và Vegetable Compartment có chức năng soft-close, giúp ngăn kéo đóng nhẹ và êm hơn. Tiện ích này nhỏ nhưng đáng giá khi sử dụng nhiều lần mỗi ngày.

Hiệu quả sử dụng thực tế của Hitachi HRTN6379SUVN

Gia đình mua thịt cá cho vài ngày

Selectable Zone ở -3°C phù hợp hơn việc cho toàn bộ thịt cá vào ngăn đông 94 lít. Thực phẩm dự kiến dùng sớm có thể để đông mềm, còn thực phẩm lưu trữ dài ngày chuyển lên ngăn đông.

Gia đình dùng nhiều đồ uống và thực phẩm tươi

Ngăn mát 250 lít chiếm phần lớn dung tích, cộng với kệ cửa điều chỉnh được và ngăn rau riêng. Khi không cần đông mềm, Selectable Zone có thể chuyển về 3°C để tăng thêm không gian lạnh cho đồ uống hoặc thực phẩm.

Gia đình cần làm đá thường xuyên

Đây là điểm cần cân nhắc. HRTN6379SUVN sử dụng Modular Twist Ice Maker, tức khay đá xoay thủ công; model không được Hitachi liệt kê Auto Ice Maker. Nếu làm đá tự động là ưu tiên, HRTN6408SAGMGVN hoặc HRTN6443SAGMGVN phù hợp hơn.

Bếp vừa hoặc căn hộ

Chiều rộng 660 mm giúp tủ dễ bố trí hơn nhiều model Multi Door. Tuy nhiên chiều sâu 720 mm vẫn có thể nhô hơn mặt cabinet 600–650 mm, nên cần đo vị trí thực tế trước khi mua.

Lưu ý về đèn LED: bảng thông số Hitachi liệt kê đèn LED trong ngăn đông và ngăn lạnh, nhưng phần mô tả tính năng của cùng trang lại ghi đèn LED ngăn đông chỉ có trên model 409L. Vì hai thông tin này chưa hoàn toàn đồng nhất, bài viết không khẳng định riêng việc HRTN6379SUVN 344L có đèn LED ngăn đông.

Ưu điểm và điểm cần cân nhắc của Hitachi HRTN6379SUVN

Ưu điểm

  • Dung tích thực 344 lít, kiểu 2 cửa dễ sử dụng.
  • Dual Sense Surround Cooling với hai cảm biến độc lập.
  • Selectable Zone có 3 mức khoảng 3°C, 0°C và -3°C.
  • Soft Freeze -3°C thuận tiện cho thịt cá dùng sớm.
  • Triple Power Filter hỗ trợ kiểm soát nhiều nhóm mùi.
  • Máy nén Inverter.
  • Điều khiển nhiệt độ điện tử.
  • Quick Freeze, Quick Cool và Eco Mode.
  • Khay kính cường lực.
  • Kệ cửa điều chỉnh linh hoạt.
  • Nhãn năng lượng 5 sao.
  • Sản xuất tại Thái Lan theo thông số Hitachi.

Điểm cần cân nhắc

  • Không có máy làm đá tự động.
  • Dung tích ngăn mát 250 lít nhỏ hơn các model HRTN 372–407L.
  • Chiều sâu 720 mm cần kiểm tra nếu bếp có cabinet nông.
  • Kiểu ngăn đông trên không phân chia thực phẩm chi tiết như Multi Door.
  • Không có ngăn chân không như dòng R-HW cao cấp.
  • Thông tin LED ngăn đông trên trang hãng có điểm chưa thống nhất nên cần kiểm tra thực tế khi nhận máy.

Nên mua Hitachi HRTN6379SUVN hay chọn model khác?

Chọn HRTN6379SUVN nếu gia đình muốn một chiếc tủ khoảng 350 lít, ưu tiên Selectable Zone và không cần làm đá tự động. Kích thước cao 1.595 mm cũng giúp model thấp hơn các phiên bản HRTN6408 và HRTN6443.

Nếu muốn tăng dung tích và có Auto Ice, Hitachi HRTN6408SAGMGVN 372 lít tăng ngăn mát lên 278 lít, đồng thời có Auto Ice Maker, Triple Ease Zone và Wellness Case.

Nếu gia đình cần không gian lạnh lớn hơn nữa, Hitachi HRTN6443SAGMGVN 407 lít có ngăn mát 313 lít, ngăn đông vẫn 94 lít và cũng được trang bị Auto Ice.

Một hướng khác là Hitachi R-FVX510PGV9 GBK 406 lít. Model này dùng Dual Fan Cooling và Selectable Zone nhưng không có Auto Ice; phù hợp người muốn dung tích trên 400 lít và thiết kế kính đen.

Lưu ý trước khi mua và lắp đặt Hitachi HRTN6379SUVN

  • Kích thước: 660 × 1.595 × 720 mm (Rộng × Cao × Sâu).
  • Trọng lượng: khoảng 65 kg.
  • Nguồn điện: 220–240V, 50Hz.
  • Điện năng: 376 kWh/năm, cấp hiệu suất năng lượng 5 sao.
  • Selectable Zone: mức nhiệt là giá trị xấp xỉ và có thể dao động khoảng ±2°C.
  • Làm đá: dùng khay xoay thủ công, không phải Auto Ice.
  • Khoảng thoáng: cần làm theo tài liệu lắp đặt kèm sản phẩm, không ép sát tường/cabinet.
  • Đông mềm: phù hợp thực phẩm cần dùng sớm; bảo quản dài hạn vẫn nên sử dụng ngăn đông.

So sánh Hitachi HRTN6379SUVN với tủ lạnh Hitachi cùng phân khúc

Model Điểm nổi bật Điểm cần cân nhắc Phù hợp Link
HRTN6379SUVN 344L, Dual Sense Surround Cooling, Selectable Zone, Triple Power Filter, Inverter, 376 kWh/năm, 5 sao. Khay đá xoay, không Auto Ice; ngăn mát 250L. Gia đình cần tủ 2 cửa khoảng 350L, ưu tiên đông mềm và kích thước gọn. Xem HRTN6379SUVN
HRTN6408SAGMGVN 372L, ngăn mát 278L, Dual Sense Cooling, Selectable Zone, Auto Ice 4L, Triple Ease Zone, Wellness Case. Cao 1.685 mm; dung tích và tiện ích nhiều hơn nhu cầu cơ bản. Gia đình muốn thêm 28L và cần làm đá tự động. Xem HRTN6408SAGMGVN
HRTN6443SAGMGVN 407L, ngăn mát 313L, ngăn đông 94L, Auto Ice, Selectable Zone, Triple Power Filter, Inverter. Cao 1.800 mm và nặng khoảng 72 kg. Gia đình cần ngăn mát rộng hơn nhưng vẫn thích tủ ngăn đông trên. Xem HRTN6443SAGMGVN
R-FVX510PGV9 GBK 406L, Dual Fan Cooling, Selectable Zone -3°C, Triple Power Filter, Inverter, mặt kính đen. Không Auto Ice; thiết kế/công nghệ thuộc dòng khác Grand Carbon. Người muốn dung tích khoảng 400L, kính đen và đông mềm nhưng không cần Auto Ice. Xem R-FVX510PGV9 GBK

Câu hỏi thường gặp về Hitachi HRTN6379SUVN

Hitachi HRTN6379SUVN có dung tích bao nhiêu?

Hitachi công bố dung tích thực 344 lít, gồm ngăn mát 250 lít và ngăn đông 94 lít. Đây là cấu hình tủ 2 cửa ngăn đông trên thuộc Grand Carbon Line.

Selectable Zone trên HRTN6379SUVN có những mức nhiệt nào?

Selectable Zone có ba mức tham khảo: Refrigerator khoảng 3°C, Chill/Meat khoảng 0°C và Soft Freeze khoảng -3°C. Hitachi lưu ý nhiệt độ thực tế có thể dao động khoảng ±2°C tùy điều kiện.

Hitachi HRTN6379SUVN có đông mềm không?

Có. Chế độ Soft Freeze trong Selectable Zone hoạt động quanh mức -3°C, giúp thịt cá giữ trạng thái đông mềm và thuận tiện hơn khi chia khẩu phần hoặc chế biến.

HRTN6379SUVN có làm đá tự động không?

Không. Thông số chính thức Hitachi liệt kê Modular Twist Ice Maker, tức khay làm đá xoay. Nếu cần Auto Ice, có thể cân nhắc HRTN6408SAGMGVN hoặc HRTN6443SAGMGVN.

Triple Power Filter trên HRTN6379SUVN có tác dụng gì?

Bộ lọc hỗ trợ loại bỏ nhiều thành phần gây mùi trong tủ. Hitachi cũng công bố mức giảm 99% vi khuẩn bị giữ trong chính bộ lọc sau 24 giờ theo điều kiện thử nghiệm, không phải mức khử khuẩn toàn bộ thực phẩm.

Hitachi HRTN6379SUVN tiêu thụ điện bao nhiêu?

Hitachi công bố mức tiêu thụ điện 376 kWh/năm và cấp hiệu suất năng lượng 5 sao theo tiêu chuẩn TCVN 7828:2016 và TCVN 7829:2016.

Kích thước Hitachi HRTN6379SUVN là bao nhiêu?

Kích thước sản phẩm là 660 × 1.595 × 720 mm theo thứ tự rộng × cao × sâu. Trọng lượng khoảng 65 kg.

Hitachi HRTN6379SUVN sản xuất ở đâu?

Theo thông số kỹ thuật chính thức của Hitachi, HRTN6379SUVN có xuất xứ Thái Lan.

HRTN6379SUVN có phù hợp gia đình cần nhiều đồ uống không?

Có thể phù hợp nhờ ngăn mát 250 lít, Selectable Zone có thể chuyển về khoảng 3°C và kệ cửa điều chỉnh được. Hitachi minh họa một kệ cửa có khả năng bố trí tới 5 chai PET tiêu chuẩn 2 lít trong điều kiện bố trí tương ứng.

Mua Tủ lạnh Hitachi Inverter 344 lít HRTN6379SUVN tại Điện Máy Kalong

Tủ lạnh Hitachi Inverter 344 lít HRTN6379SUVN phù hợp người dùng muốn kiểu tủ 2 cửa quen thuộc nhưng vẫn có đông mềm, cảm biến kép, bộ lọc khử mùi và điều khiển nhiệt độ điện tử. Dung tích 344 lít giúp sản phẩm dễ bố trí hơn các model 400 lít trở lên mà vẫn đáp ứng nhu cầu lưu trữ hằng ngày.

Trước khi chọn, nên xác định rõ nhu cầu làm đá tự động và dung tích ngăn mát. Nếu cần Auto Ice hoặc không gian lớn hơn, Điện Máy Kalong có thể hỗ trợ đối chiếu trực tiếp HRTN6379SUVN với HRTN6408SAGMGVNHRTN6443SAGMGVN.

Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất

Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất.

Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn vị trí lắp đặt phù hợp cho Hitachi HRTN6379SUVN.

Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.

Gọi ngay 0896.625.234

Thương hiệu Hitachi
Model HRTN6379SUVN
Dòng sản phẩm Grand Carbon Line
Kiểu tủ Ngăn đông trên
Số cửa 2 cửa
Màu sắc Midnight Shine / Đen ánh sao
Xuất xứ Thái Lan
Nguồn điện 220–240V, 50Hz

Tổng dung tích thực 344 lít
Dung tích ngăn mát 250 lít
Dung tích ngăn đông 94 lít
Ngăn rau củ
Ngăn trữ đa năng Selectable Zone

Công nghệ làm lạnh Dual Sense Surround Cooling / Làm lạnh vòng cung Dual Sense
Cảm biến 2 cảm biến độc lập
Máy nén Efficient Inverter Compressor
Điều khiển nhiệt độ Điện tử
Quick Freeze Có trong nhóm cài đặt điều khiển nhiệt độ
Quick Cool Có trong nhóm cài đặt điều khiển nhiệt độ
Eco Mode Có trong nhóm cài đặt điều khiển nhiệt độ

Selectable Zone - Refrigerator Khoảng 3°C
Selectable Zone - Chill/Meat Khoảng 0°C
Selectable Zone - Soft Freeze Khoảng -3°C
Sai số nhiệt độ tham khảo Hitachi lưu ý có thể thay đổi khoảng ±2°C tùy điều kiện
Khay kính cường lực
Khả năng chịu tải khay kính Hitachi công bố tới 100 kg/khay trong điều kiện thử nghiệm chịu lực
Kệ cửa điều chỉnh độ cao
Soft-close Có trên Selectable Zone và Vegetable Compartment theo mô tả Hitachi

Bộ lọc Triple Power Filter
Vật liệu xử lý Than hoạt tính, Zeolite và Manganese Oxide theo mô tả Hitachi
Thành phần mùi thử nghiệm 7 nhóm thành phần gây mùi được Hitachi liệt kê
Kháng khuẩn trên bộ lọc Hitachi công bố giảm 99% vi khuẩn mắc trong bộ lọc sau 24 giờ theo thử nghiệm Boken/JIS Z 2801

Làm đá Modular Twist Ice Maker / Khay làm đá xoay
Làm đá tự động Không được Hitachi liệt kê trên HRTN6379SUVN
Chuông báo mở cửa
Bảng điều khiển điện tử
Ngăn chứa cửa tùy chỉnh
Sức chứa kệ cửa minh họa Tới 5 chai PET tiêu chuẩn 2 lít tại vị trí kệ được Hitachi minh họa
Đèn LED Có; trang tính năng Hitachi lưu ý đèn ngăn đông chỉ áp dụng model 409L nên cần kiểm tra thực tế riêng bản 344L

Chiều rộng 660 mm
Chiều cao 1.595 mm
Chiều sâu 720 mm
Trọng lượng 65 kg
Nguồn điện 220–240V, 50Hz
Điện năng tiêu thụ 376 kWh/năm
Cấp hiệu suất năng lượng 5 sao
Tiêu chuẩn năng lượng TCVN 7828:2016, TCVN 7829:2016
Sản phẩm khác