Hitachi R-WB700PGV4 GBK là tủ lạnh French Bottom Freezer 4 cửa dung tích thực 645 lít, sử dụng cửa kính màu đen Glass Black. Model tập trung vào những tiện ích thực tế như Selectable Zone 104 lít, đông mềm khoảng -3°C, làm đá tự động, Inverter kết hợp Dual Fan Cooling, cảm biến nhiệt Eco, Triple Power Filter và ngăn rau quả độ ẩm cao.
Hitachi phân bổ dung tích của R-WB700PGV4 thành 433 lít ngăn lạnh, 108 lít ngăn đông và 104 lít cho Selectable Zone. Ngăn lạnh chiếm phần lớn tổng dung tích, phù hợp gia đình dùng nhiều rau củ, nước uống, thực phẩm tươi và thức ăn chế biến sẵn.
Điểm quan trọng cần phân biệt là R-WB700PGV4 không phải bản Vacuum. Phiên bản VGV4 cùng dung tích mới được Hitachi trang bị Vacuum Compartment. Bản PGV4 thay vào đó tập trung vào Selectable Zone với hai chế độ nhiệt được hãng nhấn mạnh là Soft Freeze khoảng -3°C và Freezer khoảng -18°C đến -20°C.
R-WB700PGV4 sử dụng thiết kế French Bottom Freezer 4 cửa. Hai cánh phía trên mở vào khoang lạnh rộng, còn khu vực phía dưới dành cho ngăn đông và Selectable Zone. Bố cục này giúp những thực phẩm sử dụng hằng ngày nằm gần tầm mắt hơn.
Tủ có kích thước 900 mm rộng × 1.840 mm cao × 740 mm sâu, trọng lượng khoảng 108 kg. Đây là thông số cần kiểm tra trước cả vị trí lắp lẫn đường vận chuyển vì chiều ngang 900 mm có thể không đi qua một số cửa bếp hoặc lối cầu thang hẹp.
Phiên bản GBK sử dụng kính đen và tay nắm phẳng, phù hợp bếp hiện đại. Bề mặt kính tạo cảm giác liền mạch nhưng thường dễ thấy dấu tay hơn bề mặt kim loại nhám.
Selectable Zone có dung tích tới 104 lít. Trên R-WB700PGV4, Hitachi nhấn mạnh hai thiết lập nhiệt chính: Soft Freeze khoảng -3°C và Freezer khoảng -18°C đến -20°C.
Khi gia đình cần chế biến thịt cá sớm, Soft Freeze giúp thực phẩm không đông cứng hoàn toàn. Khi đi chợ số lượng lớn hoặc cần trữ nhiều đồ đông lạnh, toàn bộ khoang có thể chuyển sang chế độ Freezer.
Ở mức khoảng -3°C, thịt và cá được làm lạnh sâu nhưng vẫn dễ cắt thái hơn thực phẩm đông cứng ở -18°C. Đây là chế độ phù hợp cho thực phẩm dự kiến sử dụng trong thời gian ngắn.
Với thực phẩm cần lưu trữ dài ngày, nên chuyển Selectable Zone sang Freezer hoặc sử dụng ngăn đông chính. Không nên xem Soft Freeze là phương án thay thế hoàn toàn cho cấp đông dài hạn.
Automatic Ice Maker giúp người dùng không phải châm từng khay đá. Chỉ cần đổ nước vào bình chứa có bộ lọc bên trong tủ, hệ thống sẽ tự động tạo đá và đưa xuống hộp chứa.
Khi cần đá nhanh hơn, Hitachi công bố chế độ làm lạnh nhanh có thể rút ngắn thời gian làm đá khoảng 24% trong điều kiện thử nghiệm so sánh của hãng. Kết quả thực tế phụ thuộc nhiệt độ và điều kiện sử dụng.
Hitachi kết hợp máy nén Inverter với Dual Fan Cooling. Hai quạt chuyên dụng giúp phân phối hơi lạnh cho ngăn đông và ngăn lạnh thay vì chỉ phụ thuộc một quạt dùng chung.
Hai Eco Thermo-Sensor theo dõi biến động nhiệt độ ở từng khoang để hệ thống điều chỉnh mức làm lạnh. Cách vận hành này phù hợp với tủ dung tích lớn thường xuyên có lượng thực phẩm khác nhau giữa phần lạnh và phần đông.
Máy nén Inverter có thể tăng công suất khi cần kéo nhiệt nhanh và hạ công suất khi nhiệt độ đã ổn định. Hitachi đồng thời công bố khả năng vận hành trong dải điện áp rộng khoảng 130–300V cho nền tảng này.
Khi đánh giá mức tiêu thụ, nên dùng số liệu nhãn năng lượng thay vì một tỷ lệ tiết kiệm chung. R-WB700PGV4 được hãng công bố mức tiêu thụ 627 kWh/năm và cấp hiệu suất năng lượng 3 sao.
Triple Power Filter kết hợp than hoạt tính, Zeolite và Mangan Oxide. Hitachi thử nghiệm bộ lọc với 7 thành phần gây mùi gồm Methyl Mercaptan, Ammonia, Acetaldehyde, Trimethylamine, Propanal, Hexanal và Acetic Acid.
Hãng cũng công bố mức giảm 99% vi khuẩn mắc trong chính bộ lọc sau 24 giờ theo phương pháp JIS Z 2801. Đây là kết quả trên bộ lọc, không đồng nghĩa toàn bộ thực phẩm bên trong tủ được khử khuẩn 99%.
Ngăn rau quả được tách riêng và làm lạnh gián tiếp nhằm hạn chế khí lạnh thổi trực tiếp lên rau. Hitachi công bố độ ẩm trong khu vực này có thể duy trì khoảng 90% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng.
Tủ còn có khay chuyển đổi Đồ khô ↔ Rau quả, giúp một phần không gian có thể thay đổi theo lượng thực phẩm thực tế của gia đình.
Quick Cooling tăng cường khả năng làm lạnh khi vừa cho thêm nhiều thực phẩm hoặc cần làm mát đồ uống nhanh. Hitachi công bố thời gian làm lạnh có thể nhanh hơn khoảng 27% trong điều kiện thử nghiệm so sánh giữa chế độ bật và tắt.
Đây là chế độ dùng theo tình huống, không cần bật liên tục trong sử dụng thông thường.
Hitachi công bố ngăn đông có thể duy trì nhiệt độ mà không tăng đáng kể trong khoảng 15 giờ khi mất điện ở điều kiện thử nghiệm của hãng.
Thời gian thực tế thay đổi theo nhiệt độ môi trường, lượng thực phẩm, nhiệt độ trước khi mất điện và số lần mở cửa. Khi mất điện nên hạn chế mở tủ để giữ lạnh lâu hơn.
Dung tích ngăn lạnh 433 lít tạo không gian rộng cho rau củ, nước uống, đồ chín và thực phẩm tươi. Khu vực ngăn đông chính cùng Selectable Zone có thể đáp ứng lượng thịt cá lớn hơn khi cần.
Selectable Zone ở -3°C là tính năng thực dụng nhất. Thay vì cấp đông cứng toàn bộ thịt cá, thực phẩm dùng sớm có thể để đông mềm để tiết kiệm thời gian chuẩn bị bữa ăn.
Có thể chuyển toàn bộ Selectable Zone 104 lít sang chế độ Freezer khoảng -18°C đến -20°C. Khi đó, tổng không gian dành cho đồ đông lạnh tăng đáng kể so với chỉ sử dụng ngăn đông 108 lít.
Auto Ice giảm thao tác châm khay đá thủ công. Bình nước có bộ lọc nằm trong tủ nên không cần đấu đường nước trực tiếp, nhưng cần được vệ sinh định kỳ theo hướng dẫn hãng.
Đây không phải thế mạnh của PGV4 vì model không có Vacuum Compartment. Nếu đây là nhu cầu chính, nên nâng lên R-WB700VGV4 GBK thay vì kỳ vọng Selectable Zone có thể thay thế ngăn chân không.
Chọn R-WB700PGV4 GBK nếu bạn cần dung tích 645 lít, Auto Ice và một Selectable Zone rất lớn nhưng không cần ngăn chân không. Đây là phương án đơn giản hơn về hệ bảo quản so với R-WB700VGV4 nhưng vẫn giữ phần lớn tiện ích phục vụ gia đình đông người.
Nếu thường xuyên mua thịt cá tươi và muốn hạn chế oxy hóa bằng một khoang chuyên biệt, Hitachi R-WB700VGV4 GBK 645 lít đáng cân nhắc hơn nhờ Vacuum Compartment 5,8 lít và Selectable Zone nhiều chế độ hơn.
Nếu 645 lít vượt nhu cầu, Hitachi R-WB640PGV1 GCK 569 lít vẫn có Auto Ice, Selectable Zone, Dual Fan Cooling và Triple Power Filter nhưng thân tủ sâu 720 mm và dung tích thấp hơn.
Nếu muốn chuyển sang tủ nhiều khoang Made in Japan, Hitachi R-HW620RV XK 617 lít có thiết kế 6 cửa, Vacuum Compartment 15 lít, Aero-care, Delicious Freezing, Auto Ice và mức điện năng công bố 377 kWh/năm.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| R-WB700PGV4 GBK | 645L, Selectable Zone 104L, Soft Freeze -3°C, Auto Ice, Dual Fan Cooling, Triple Power Filter. | Không Vacuum; 627 kWh/năm; thân rộng 900 mm. | Gia đình đông người cần dung tích rất lớn, Auto Ice và đông mềm. | Xem R-WB700PGV4 GBK |
| R-WB700VGV4 GBK | 645L, Vacuum Compartment 5,8L, Selectable Zone 104L, Auto Ice, Dual Fan Cooling. | Cấu hình cao hơn nếu người dùng không thực sự cần Vacuum. | Gia đình thường bảo quản thịt cá tươi và muốn khoang chân không chuyên biệt. | Xem R-WB700VGV4 GBK |
| R-WB640PGV1 GCK | 569L, Selectable Zone 97L, Soft Freeze -3°C, Auto Ice, Inverter × Dual Fan Cooling. | Dung tích nhỏ hơn 76L; không Vacuum. | Gia đình muốn cấu hình tương tự PGV4 nhưng không cần tới 645L. | Xem R-WB640PGV1 GCK |
| R-HW620RV XK | 617L, 6 cửa Made in Japan, Vacuum 15L, Aero-care, Delicious Freezing, Auto Ice, 377 kWh/năm. | Kiểu chia khoang khác; thân tủ nặng khoảng 125 kg. | Người ưu tiên nhiều ngăn chuyên biệt, tủ Nhật và hiệu suất điện cao. | Xem R-HW620RV XK |
Hitachi công bố dung tích thực 645 lít, gồm ngăn lạnh 433 lít, ngăn đông 108 lít và Selectable Zone 104 lít.
Không. Hitachi không trang bị Vacuum Compartment trên R-WB700PGV4. Nếu cần ngăn chân không, phiên bản R-WB700VGV4 cùng dung tích 645 lít là model phù hợp hơn.
Selectable Zone có dung tích 104 lít. Hitachi nhấn mạnh hai chế độ nhiệt trên phiên bản này là Soft Freeze khoảng -3°C và Freezer khoảng -18°C đến -20°C.
Có. Soft Freeze trong Selectable Zone hoạt động quanh mức -3°C, giúp thịt cá dễ cắt thái và có thể chế biến nhanh hơn so với cấp đông cứng.
Có. Tủ có Automatic Ice Maker, sử dụng bình chứa nước có bộ lọc nằm bên trong. Người dùng chỉ cần bổ sung nước vào bình để hệ thống tự làm đá.
Có. Model sử dụng máy nén Inverter kết hợp Dual Fan Cooling và hai cảm biến nhiệt Eco để điều chỉnh khả năng làm lạnh theo từng khoang.
Kích thước sản phẩm là 900 × 1.840 × 740 mm theo thứ tự rộng × cao × sâu. Trọng lượng theo Hitachi là khoảng 108 kg.
Hitachi công bố điện năng tiêu thụ 627 kWh/năm và cấp hiệu suất năng lượng 3 sao theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7828:2016 và TCVN 7829:2016.
Theo thông số chính thức của Hitachi, model R-WB700PGV4 được sản xuất tại Thái Lan.
Cả hai đều có dung tích 645 lít và làm đá tự động. Điểm khác biệt quan trọng là R-WB700VGV4 có Vacuum Compartment và hệ Selectable Zone cao cấp hơn, trong khi R-WB700PGV4 không có ngăn chân không.
Tủ lạnh Hitachi Inverter 645 lít Multi Door R-WB700PGV4 GBK phù hợp với gia đình cần sức chứa lớn, thường sử dụng đá và muốn linh hoạt giữa đông mềm với trữ đông. Selectable Zone 104 lít, Auto Ice, Dual Fan Cooling và Triple Power Filter là những giá trị sử dụng nổi bật của model.
Trước khi mua, nên xác định rõ có cần Vacuum Compartment hay không. Nếu không, PGV4 đã cung cấp cấu hình khá đầy đủ; nếu thường xuyên bảo quản thịt cá tươi và muốn ngăn chân không chuyên biệt, nên so trực tiếp với R-WB700VGV4.
Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn phương án giao lắp phù hợp cho Hitachi R-WB700PGV4 GBK.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Hitachi |
|---|---|
| Model | R-WB700PGV4 |
| Phiên bản màu | GBK - Glass Black / Kính đen |
| Dòng sản phẩm | Tiêu chuẩn |
| Loại tủ | French Bottom Freezer / Multi Door |
| Số cửa | 4 cửa |
| Chất liệu cửa | Kính cường lực |
| Màu cửa | Kính đen |
| Sản xuất tại | Thái Lan |
| Môi chất lạnh | R600a |
| Không đóng tuyết | Có |
| Đệm cửa chống mốc | Có |
| Tổng dung tích thực | 645 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn lạnh | 433 lít |
| Dung tích ngăn đông | 108 lít |
| Dung tích Selectable Zone | 104 lít |
| Ngăn rau quả | Ngăn riêng biệt |
| Ngăn kéo ngăn đông | 2 |
| Khay trượt ngăn đông | 1 |
| Ngăn kéo Selectable Zone | 2 |
| Khay trượt Selectable Zone | 1 |
| Máy nén | Inverter |
|---|---|
| Hệ thống làm lạnh | Dual Fan Cooling / Hệ thống quạt kép |
| Cảm biến | Cảm biến kép thông minh với Eco Thermo-Sensor |
| Quick Cooling | Có |
| Cấp đông nhanh | Có |
| Selectable Zone - Soft Freeze | Khoảng -3°C |
| Selectable Zone - Freezer | Khoảng -18°C đến -20°C |
| Không đóng tuyết | Có |
| Môi chất lạnh | R600a |
| Selectable Zone | Có, dung tích 104 lít |
|---|---|
| Đông mềm | Soft Freeze khoảng -3°C |
| Đông lạnh | Khoảng -18°C đến -20°C |
| Vacuum Compartment | Không được trang bị trên R-WB700PGV4 |
| Ngăn lạnh phụ | Chilled Case |
| Khay chuyển đổi | Đồ khô ⇔ Rau quả |
| Khay tiện dụng | Có |
| Khay kính cường lực | Có |
| Khay trứng | 28 quả |
| Đèn LED ngăn lạnh | Có |
| Bộ lọc | Triple Power Filter |
|---|---|
| Vật liệu bộ lọc | Than hoạt tính, Zeolite và Mangan Oxide theo mô tả Hitachi |
| Nhóm mùi thử nghiệm | 7 thành phần gây mùi được Hitachi liệt kê |
| Kháng khuẩn trên bộ lọc | Hitachi công bố giảm 99% vi khuẩn mắc trong bộ lọc sau 24 giờ theo điều kiện thử nghiệm Boken/JIS Z 2801 |
| Làm đá tự động | Có |
|---|---|
| Bình chứa nước làm đá | Có bộ lọc |
| Làm đá nhanh | Có, kết hợp chế độ Quick Cooling theo mô tả Hitachi |
| Bảng điều khiển | Màn hình LED |
| Chế độ tiết kiệm điện | Có |
| Chuông báo mở cửa | Có |
| Giữ lạnh khi mất điện | Hitachi công bố tới khoảng 15 giờ trong điều kiện thử nghiệm áp dụng |
| Dải điện áp vận hành | Hitachi công bố khoảng 130V - 300V cho nền tảng vận hành của dòng sản phẩm |
| Chiều rộng | 900 mm |
|---|---|
| Chiều cao | 1.840 mm |
| Chiều sâu có tay cầm | 740 mm |
| Chiều sâu không tay cầm | 740 mm |
| Trọng lượng | 108 kg |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 627 kWh/năm |
| Cấp hiệu suất năng lượng | 3 sao |
| Tiêu chuẩn năng lượng | TCVN 7828:2016, TCVN 7829:2016 |