Toshiba GR-RS910WI-PMV(06)-MG là tủ lạnh thông minh Side By Side 2 cửa thuộc dòng NaturePURE 711L, sở hữu dung tích sử dụng rất lớn 711 lít. Model nổi bật với thiết kế RoomPlus+, PureAIR Turbo, môi chất lạnh R290, Origin Inverter™, làm lạnh đa chiều, Super Cool, Super Freeze và khả năng kết nối TSmartLife qua Wi-Fi.
Dung tích sử dụng 711 lít đưa GR-RS910WI-PMV(06)-MG vào nhóm tủ lạnh rất lớn. Trong đó 438 lít dành cho ngăn lạnh và 273 lít dành cho ngăn đông, phù hợp gia đình thường mua thực phẩm theo tuần, trữ nhiều thịt cá, đồ đông lạnh, đồ uống và thực phẩm đóng hộp.
Toshiba gọi cấu trúc này là RoomPlus+, tập trung tối ưu không gian bên trong mà không chuyển sang thiết kế 4 cửa. Kệ rộng còn được hãng mô tả có khả năng đặt chai dung tích trên 2 lít, hữu ích khi tủ thường xuyên chứa nước giải khát hoặc chai lớn.
GR-RS910WI-PMV(06)-MG sử dụng thiết kế Side By Side 2 cửa, màu Xám Morandi. Toshiba mô tả bề mặt Morandi gồm cấu trúc hoàn thiện 10 lớp, hướng tới khả năng hạn chế dấu vân tay và trầy xước trong sử dụng thông thường.
Kích thước thân tủ là 910 mm rộng × 735 mm sâu × 1.775 mm cao. So với các model tủ lạnh ngăn đá trên hoặc Multi Door cỡ trung, chiều rộng 910 mm là yếu tố cần kiểm tra đầu tiên trước khi mua.
Khối lượng tịnh khoảng 99 kg. Với kích thước lớn, nên đo cả cửa nhà, cửa thang máy, hành lang, góc cua và khoảng mở hai cánh chứ không chỉ đo vị trí kê cuối cùng.
RoomPlus+ là cách Toshiba tổ chức không gian trên dòng NaturePURE 711L. Model có ngăn lạnh 438 lít và ngăn đông 273 lít, tạo không gian rộng cho cả thực phẩm dùng hằng ngày lẫn đồ cần lưu trữ dài ngày.
Lợi ích thực tế thể hiện rõ với gia đình đông thành viên hoặc thường đi chợ theo tuần. Tuy nhiên, dung tích lớn chỉ thật sự đáng giá khi nhu cầu lưu trữ tương xứng; gia đình ít người có thể không khai thác hết không gian.
PureAIR sử dụng ion điện phân năng lượng cao để hỗ trợ xử lý các tác nhân gây mùi trong không khí bên trong tủ. Công nghệ được Toshiba áp dụng cho cả ngăn lạnh và ngăn đông.
Toshiba công bố hiệu quả khử mùi và diệt khuẩn lên tới 99% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng. Con số này không có nghĩa toàn bộ thực phẩm trong tủ được khử khuẩn 99%; người dùng vẫn cần bảo quản sống/chín riêng biệt.
Khi kích hoạt PureAIR Turbo, Toshiba công bố hệ thống thanh lọc hoạt động với tốc độ gấp 3 lần chế độ thông thường. Tính năng phù hợp sau khi vừa cho lượng lớn thực phẩm có mùi vào tủ hoặc khi muốn tăng cường xử lý không khí trong khoang.
Sách hướng dẫn sử dụng xác nhận Pure Air Turbo có nút bật/tắt riêng trên bảng điều khiển, vì vậy người dùng có thể chủ động kích hoạt khi cần thay vì để chạy tăng cường liên tục.
GR-RS910WI-PMV(06)-MG sử dụng gas lạnh R290. Toshiba công bố môi chất này giúp tốc độ làm lạnh nhanh hơn tới 30% trong điều kiện thử nghiệm nội bộ lý tưởng.
Đây là kết quả thử nghiệm có điều kiện, không phải thời gian làm lạnh thực tế cố định trong mọi căn bếp. Lượng thực phẩm, nhiệt độ phòng và số lần mở cửa đều ảnh hưởng tới tốc độ hạ nhiệt.
Origin Inverter™ điều khiển đồng thời máy nén và quạt, tự thay đổi giữa bốn mức làm mát theo tải sử dụng. Đây là điểm quan trọng với tủ 711 lít vì lượng thực phẩm và nhu cầu làm lạnh có thể thay đổi lớn trong ngày.
Dữ liệu kỹ thuật bán lẻ công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 660 kWh/năm. Điện năng thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ môi trường, vị trí lắp, lượng thực phẩm và tần suất mở cửa.
Hệ thống luồng khí lạnh đa chiều phân phối khí lạnh tới nhiều vị trí trong cả hai khoang. Với tủ Side By Side dung tích 711 lít, khả năng lưu thông khí là yếu tố quan trọng để hạn chế chênh lệch nhiệt giữa các tầng kệ.
Người dùng vẫn cần chừa khoảng trống quanh cửa gió. Nếu thực phẩm được xếp kín sát các khe thoát khí, hiệu quả phân phối lạnh có thể giảm dù tủ vẫn đang hoạt động bình thường.
Theo hướng dẫn sử dụng Toshiba, khi bật Super Cool, nhiệt độ ngăn lạnh được tự động cài ở 2°C. Chế độ phù hợp khi vừa cho nhiều đồ uống hoặc thực phẩm mới vào ngăn lạnh và muốn tăng tốc quá trình hạ nhiệt.
Khi thoát Super Cool, tủ trở về mức nhiệt đã cài trước đó. Đây là chế độ tăng cường có chủ đích, không cần sử dụng liên tục trong điều kiện bảo quản thông thường.
Khi bật Super Freeze, sách hướng dẫn cho biết ngăn đông được tự động cài ở -24°C. Chế độ phù hợp khi vừa cho thêm thịt cá, thực phẩm đông lạnh hoặc cần tăng khả năng cấp đông trong thời gian ngắn.
Phạm vi cài đặt thông thường của ngăn đông là khoảng -24°C đến -16°C. Sau khi tắt Super Freeze, tủ sẽ quay về mức nhiệt trước khi kích hoạt.
GR-RS910WI-PMV(06)-MG tích hợp mạng không dây và hỗ trợ TSmartLife. Hướng dẫn sử dụng xác nhận người dùng có thể đưa tủ vào chế độ kết nối AP và ghép thiết bị với ứng dụng trên điện thoại.
Toshiba mô tả TSmartLife hỗ trợ theo dõi từ xa, điều khiển bằng giọng nói và đưa ra cảnh báo. Tính năng thực tế phụ thuộc kết nối Internet, phiên bản ứng dụng và dịch vụ đang được hỗ trợ tại thời điểm sử dụng.
Bảng điều khiển cảm ứng bên ngoài cho phép chỉnh riêng nhiệt độ ngăn lạnh và ngăn đông, đồng thời kích hoạt Super Cool, Super Freeze và PureAIR Turbo.
Phạm vi điều chỉnh được sách hướng dẫn ghi nhận khoảng 2–8°C cho ngăn lạnh và -24 đến -16°C cho ngăn đông. Đây là lợi thế thực tế khi nhu cầu lưu trữ thay đổi theo mùa hoặc lượng thực phẩm.
Dung tích 711 lít cho phép chia nhiều nhóm thực phẩm mà không phải xếp quá chật. Ngăn lạnh 438 lít đáp ứng rau củ, nước uống, sữa và thức ăn chế biến; ngăn đông 273 lít phù hợp thịt cá và thực phẩm đông lạnh số lượng lớn.
273 lít là mức dung tích ngăn đông đáng chú ý trong nhóm Side By Side. Đây là lợi thế cho người thường cấp đông thịt, hải sản, thực phẩm sơ chế hoặc chuẩn bị đồ ăn dài ngày.
Super Cool và Super Freeze giúp chủ động tăng cường làm lạnh đúng khu vực cần thiết. Khi nhu cầu tăng cường kết thúc, có thể tắt chế độ để tủ quay về mức cài đặt bình thường.
PureAIR kết hợp PureAIR Turbo hữu ích khi trong tủ có thịt cá, đồ chế biến hoặc thực phẩm có mùi. Tuy nhiên, thực phẩm vẫn nên được đóng kín để hạn chế lẫn mùi và giảm tải cho hệ thống thanh lọc.
Chọn GR-RS910WI-PMV(06)-MG nếu tiêu chí quan trọng nhất là dung tích Side By Side thật lớn, ngăn đông rộng và PureAIR Turbo. Model cũng phù hợp người muốn TSmartLife nhưng không cần lấy nước hay làm đá tự động.
Nếu vẫn muốn đúng dung tích 711 lít nhưng cần cấu hình cao hơn, Toshiba GR-RS905WIA-PGV(22)-XK có cùng dung tích 438L ngăn lạnh + 273L ngăn đông, PureAIR Turbo và TSmartLife, đồng thời thuộc phiên bản cấu hình khác trong dòng NaturePURE.
Nếu muốn lấy nước ngoài và làm đá tự động, Toshiba GR-RS755WIA-PGV(22)-XK 568 lít có hệ 3 trong 1 gồm nước lạnh, đá viên và đá xay với bình chứa nước riêng. Đổi lại, dung tích thấp hơn đáng kể.
Nếu muốn dung tích vừa hơn nhưng vẫn cần lấy nước ngoài, Toshiba GR-RS775WI-PMV(06)-MG 596 lít có PureAIR, Origin Inverter, TSmartLife và hộp nước 3 lít.
Với nhu cầu tiết kiệm diện tích và ngân sách hơn nữa, Toshiba GR-RS696WI-PMV(60)-AG 555 lít vẫn giữ Origin Inverter, PureBIO, Multi Air Flow và TSmartLife trong thân tủ nhỏ hơn.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| GR-RS910WI-PMV(06)-MG | 711L, ngăn đông 273L, RoomPlus+, PureAIR Turbo, R290, Origin Inverter, Super Cool/Freeze, TSmartLife. | Không lấy nước ngoài, không Auto Ice; thân tủ rộng 910 mm. | Gia đình cần dung tích rất lớn và ưu tiên không gian lưu trữ. | Xem GR-RS910WI-PMV(06)-MG |
| GR-RS905WIA-PGV(22)-XK | 711L, 438L ngăn lạnh, 273L ngăn đông, PureAIR Turbo, TSmartLife, dòng NaturePURE. | Cùng kích thước dung tích lớn, cần không gian lắp đặt rộng. | Người muốn so trực tiếp hai phiên bản NaturePURE 711L. | Xem GR-RS905WIA-PGV(22)-XK |
| GR-RS755WIA-PGV(22)-XK | 568L, PureAIR, Origin Inverter, TSmartLife, lấy nước và làm đá tự động 3 trong 1. | Dung tích thấp hơn 143L. | Gia đình ưu tiên nước lạnh, đá viên và đá xay tự động. | Xem GR-RS755WIA-PGV(22)-XK |
| GR-RS775WI-PMV(06)-MG | 596L, PureAIR, Origin Inverter, lấy nước ngoài với bình 3L, TSmartLife. | Không phải dòng Auto Ice và dung tích thấp hơn GR-RS910. | Người muốn Side By Side lớn nhưng cần tiện ích lấy nước ngoài. | Xem GR-RS775WI-PMV(06)-MG |
| GR-RS696WI-PMV(60)-AG | 555L, Origin Inverter, PureBIO, Multi Air Flow, TSmartLife, thân tủ gọn hơn. | Dung tích ngăn lạnh và ngăn đông thấp hơn đáng kể. | Gia đình muốn Side By Side Toshiba dung tích lớn nhưng không cần tới 711L. | Xem GR-RS696WI-PMV(60)-AG |
Toshiba công bố dung tích sử dụng 711 lít, gồm ngăn lạnh 438 lít và ngăn đông 273 lít. Đây là tủ lạnh Side By Side 2 cửa thuộc dòng NaturePURE 711L.
Có. Model có PureAIR và chế độ PureAIR Turbo. Toshiba công bố PureAIR Turbo tăng tốc độ thanh lọc lên 3 lần so với chế độ thông thường khi được kích hoạt.
Model sử dụng môi chất lạnh R290. Toshiba công bố R290 giúp làm lạnh nhanh hơn tới 30% trong điều kiện thử nghiệm nội bộ lý tưởng.
Có. Theo sách hướng dẫn, Super Cool tự cài ngăn lạnh ở 2°C, còn Super Freeze tự cài ngăn đông ở -24°C. Khi tắt chế độ, tủ trở lại mức nhiệt đã cài trước đó.
Không. Bảng thông số Toshiba liệt kê model sử dụng vỉ làm đá và không liệt kê hệ thống Auto Ice.
Toshiba không liệt kê tính năng lấy nước ngoài cho model GR-RS910WI-PMV(06)-MG. Nếu cần tiện ích này, có thể so sánh GR-RS775WI-PMV(06)-MG hoặc GR-RS755WIA-PGV(22)-XK.
Có. Tủ hỗ trợ Wi-Fi và ứng dụng TSmartLife. Sách hướng dẫn xác nhận người dùng có thể ghép tủ với mạng không dây, còn Toshiba mô tả ứng dụng hỗ trợ quản lý từ xa và cảnh báo.
Kích thước sản phẩm là 910 × 735 × 1.775 mm theo thứ tự rộng × sâu × cao. Khối lượng tịnh khoảng 99 kg.
Dữ liệu kỹ thuật bán lẻ công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 660 kWh/năm. Điện năng thực tế phụ thuộc nhiệt độ phòng, lượng thực phẩm, vị trí lắp đặt và tần suất mở cửa.
Với dung tích 711 lít, model phù hợp gia đình trên 5 thành viên hoặc gia đình ít người nhưng có nhu cầu dự trữ thực phẩm rất lớn. Trước khi chọn nên cân nhắc cả không gian bếp và thói quen mua thực phẩm.
Tủ lạnh Toshiba Inverter 711 lít Side By Side GR-RS910WI-PMV(06)-MG phù hợp khách hàng cần không gian lưu trữ rất lớn nhưng vẫn muốn cấu trúc hai cửa dễ sử dụng. RoomPlus+, PureAIR Turbo, gas R290, Origin Inverter™, Super Cool, Super Freeze và TSmartLife tạo nên cấu hình tập trung vào dung tích, tốc độ làm lạnh và quản lý thông minh.
Trước khi mua, nên đặc biệt đo lối vận chuyển và vị trí kê vì tủ rộng 910 mm, sâu 735 mm và nặng khoảng 99 kg. Nếu Auto Ice hoặc lấy nước ngoài là tiêu chí bắt buộc, nên so thêm GR-RS755WIA-PGV(22)-XK trước khi quyết định.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn model Toshiba Side By Side phù hợp với dung tích cần dùng, kích thước bếp và nhu cầu làm đá, lấy nước.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Toshiba |
|---|---|
| Model | GR-RS910WI-PMV(06)-MG |
| Tên chính hãng | Tủ Lạnh Thông Minh Toshiba NaturePURE 711L GR-RS910WI-PMV(06)-MG |
| Phân loại | Tủ lạnh Side By Side |
| Dòng | NaturePURE 711L |
| Số cửa | 2 cửa |
| Màu sắc | Xám Morandi |
| Đèn chiếu sáng | LED |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Gas lạnh | R290 |
| Dung tích sử dụng | 711 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn lạnh | 438 lít |
| Dung tích ngăn đông | 273 lít |
| Thiết kế không gian | RoomPlus+ |
| Số khu vực dự trữ tiện lợi | 12 |
| Kệ ngăn đông | 6 |
| Kệ cửa ngăn đá | 4 |
| Khay kính chịu lực | Có |
| Hệ thống làm lạnh | 1 dàn lạnh |
|---|---|
| Luồng khí lạnh | Đa chiều |
| Môi chất lạnh | R290 |
| Hiệu quả R290 hãng công bố | Làm lạnh nhanh hơn tới 30% trong điều kiện thử nghiệm nội bộ lý tưởng |
| Super Cool | Có, tự cài ngăn lạnh ở 2°C khi kích hoạt |
| Super Freeze | Có, tự cài ngăn đông ở -24°C khi kích hoạt |
| Phạm vi cài ngăn lạnh | 2°C đến 8°C |
| Phạm vi cài ngăn đông | -24°C đến -16°C |
| RoomPlus+ | Có, tối ưu không gian lưu trữ dung tích lớn |
|---|---|
| Ngăn lạnh | 438 lít |
| Ngăn đông | 273 lít |
| Kệ rộng | Hãng mô tả có thể chứa chai nước giải khát dung tích trên 2 lít |
| Khay kính chịu lực | Có |
| Khay kệ điều chỉnh | Có |
| Super Cool | Có |
| Super Freeze | Có |
| Công nghệ | PureAIR |
|---|---|
| Chế độ tăng cường | PureAIR Turbo |
| Tốc độ thanh lọc Turbo | Toshiba công bố tăng x3 so với chế độ thông thường |
| Hiệu quả PureAIR hãng công bố | Khử mùi và diệt khuẩn lên tới 99% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng |
| Phạm vi | Ngăn lạnh và ngăn đông theo mô tả Toshiba |
| Wi-Fi | Có |
|---|---|
| Ứng dụng | TSmartLife |
| Quản lý từ xa | Có |
| Điều khiển bằng giọng nói | Có theo mô tả Toshiba, tùy hệ sinh thái và dịch vụ hỗ trợ |
| Cảnh báo qua ứng dụng | Có |
| Bảng điều khiển | Cảm ứng bên ngoài |
| Super Cool | Có |
| Super Freeze | Có |
| PureAIR Turbo | Có nút bật/tắt riêng |
| Làm đá | Vỉ làm đá |
| Làm đá tự động | Không được Toshiba liệt kê trên model này |
| Lấy nước ngoài | Không được Toshiba liệt kê trên model này |
| Kích thước sản phẩm | 910 × 735 × 1.775 mm (Rộng × Sâu × Cao) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 99 kg |
| Điện áp | 220–240V |
| Tần số | 50Hz |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Origin Inverter™ |
| Mức tiêu thụ công bố theo TCVN | Khoảng 660 kWh/năm theo dữ liệu kỹ thuật bán lẻ |
| Gas lạnh | R290 |