Samsung MRA65R85HA, mã đầy đủ MRA65R85HAKXXV, là TV Micro RGB 4K 65 inch thế hệ 2026. Sản phẩm sử dụng hệ thống đèn nền Micro RGB, Micro RGB AI Engine, Micro RGB Precision Color 100, Micro RGB HDR+ và tần số quét 100Hz native, hướng tới người dùng cần chất lượng màu cao, HDR tốt và gaming tốc độ cao trên màn hình lớn.
Điểm quan trọng nhất của Samsung R85H 65 inch nằm ở hệ thống đèn nền Micro RGB. Thay vì chỉ dựa vào đèn nền trắng rồi lọc màu như nhiều TV LED, hệ thống này sử dụng các nguồn sáng đỏ, xanh lá và xanh dương siêu nhỏ kết hợp local dimming để kiểm soát màu sắc và độ sáng chính xác hơn.
Samsung kết hợp phần cứng này với Micro RGB AI Engine, Ultimate Micro Dimming, Micro RGB HDR+ và Micro RGB Color Booster Pro. Đây là cấu hình hướng mạnh tới độ chính xác màu, tương phản và khả năng xử lý nội dung HDR.
Điểm nổi bật nhất về màu sắc là Micro RGB Precision Color 100. Samsung công bố công nghệ tái hiện 100% dải màu theo tiêu chuẩn BT.2020 và đã được VDE chứng nhận về độ chính xác màu.
MRA65R85HA sử dụng thiết kế Monolith Edge, viền 3 cạnh 3 Bezel-less, mặt trước Titan Black và chân Round Feet màu đen. Thân máy không chân dày khoảng 52 mm, khá gọn khi treo tường dù màn hình có kích thước 65 inch.
Kích thước có chân là 1442.9 × 867.1 × 256.8 mm; khi tháo chân còn 1442.9 × 831.2 × 52 mm. Chân tiêu chuẩn rộng 1209.5 mm và sâu 256.8 mm; Samsung cũng công bố cấu hình chân tối thiểu rộng 300.3 mm.
Thùng máy có kích thước 1578 × 933 × 142 mm và nặng khoảng 25.6 kg. Người mua nên kiểm tra cửa, cầu thang hoặc thang máy trước khi giao để bảo đảm việc vận chuyển và lắp đặt thuận lợi.
Micro RGB sử dụng hệ thống đèn nền RGB siêu nhỏ kết hợp local dimming để kiểm soát riêng màu đỏ, xanh lá, xanh dương và độ sáng. Cách tiếp cận này giúp TV tái tạo màu sắc phong phú và chính xác hơn.
Micro RGB vẫn là công nghệ dùng đèn nền. Vì vậy không nên nhầm với MicroLED, nơi từng điểm ảnh tự phát sáng.
Micro RGB AI Engine là bộ xử lý hình ảnh Samsung trang bị cho dòng R85H. AI hỗ trợ kiểm soát từng thành phần RGB, đồng thời phối hợp với các thuật toán HDR, màu sắc, tương phản và nâng cấp độ phân giải.
Điều này đặc biệt hữu ích khi người dùng chuyển đổi liên tục giữa truyền hình, phim streaming, game và video 4K HDR.
Micro RGB Precision Color 100 là một trong những điểm nhấn quan trọng nhất. Samsung công bố công nghệ tái hiện 100% dải màu BT.2020 và đã được VDE chứng nhận về độ chính xác màu.
BT.2020 là không gian màu rộng dành cho nội dung UHD. Lợi ích dễ nhận thấy ở các sắc màu bão hòa và vùng chuyển màu mà màn hình có dải màu hẹp khó tái hiện đầy đủ.
Samsung R85H đạt chứng nhận PANTONE Validated. Hãng công bố TV có khả năng tái tạo 2.140 màu PANTONE cùng 110 tông màu da.
Đây là lợi ích đáng chú ý với người quan tâm độ chính xác màu của phim, nội dung sáng tạo và hình ảnh có nhiều sắc độ da.
Micro RGB HDR+ khai thác khả năng điều khiển nguồn sáng RGB để giữ chi tiết ở cả vùng sáng và tối. TV đồng thời hỗ trợ HDR10+ Adaptive, Gaming và Advanced.
Hiệu quả cuối cùng vẫn phụ thuộc nội dung HDR, thiết lập hình ảnh và ánh sáng môi trường.
Ultimate Micro Dimming phân tích các khu vực trên màn hình để điều chỉnh độ sáng và tương phản. Khi kết hợp với Micro RGB, công nghệ giúp hạn chế việc vùng tối và vùng sáng ảnh hưởng lẫn nhau.
Real Depth Enhancer tăng cường sự khác biệt tương phản giữa chủ thể tiền cảnh và hậu cảnh. Hình ảnh vì vậy có cảm giác phân lớp rõ hơn, đặc biệt trong phim, thể thao và cảnh thiên nhiên.
Micro RGB Color Booster Pro nhận diện các cảnh có tông màu nhạt và sử dụng AI để tăng cường màu sắc. Công nghệ được thiết kế để khai thác tốt hơn khả năng tái tạo màu của hệ thống Micro RGB.
4K AI Upscaling xử lý nội dung độ phân giải thấp hơn trước khi hiển thị trên màn hình 3840 × 2160. Tính năng có ích với truyền hình, video Full HD và nội dung streaming chưa đạt chất lượng 4K gốc.
Upscaling không thể tạo toàn bộ chi tiết giống nguồn 4K thực và có thể không áp dụng trong một số trường hợp kết nối PC hoặc Chế độ Game.
Auto HDR Remastering sử dụng AI để phân biệt nội dung SDR và HDR, sau đó cải thiện màu sắc, độ sáng và tương phản của nguồn SDR phù hợp.
Đây là quá trình xử lý hình ảnh, không biến video SDR thành một nguồn HDR gốc có đầy đủ dữ liệu HDR.
MRA65R85HA có 100Hz native và hỗ trợ VRR tới 144Hz. Motion Xcelerator 144Hz hướng tới hình ảnh rõ, ổn định hơn khi xem thể thao hoặc chơi game tốc độ cao.
Mức 4K 144Hz yêu cầu trò chơi PC và phần cứng tương thích; GPU, cáp HDMI và cài đặt hệ thống đều ảnh hưởng đến khả năng đạt tần số này.
DLG 240Hz cho phép ưu tiên tốc độ khung hình rất cao ở độ phân giải 2K trên hệ thống tương thích. Tính năng phù hợp game tốc độ nhanh hoặc game cạnh tranh.
Cần hiểu đúng đây là 2K 240Hz, không phải 4K 240Hz.
Samsung trang bị 4 cổng HDMI và cả HDMI 1/2/3/4 đều hỗ trợ 4K 144Hz. Đây là lợi thế khi người dùng kết nối cùng lúc PC, console, soundbar và thiết bị giải trí khác.
TV cũng hỗ trợ eARC và Anynet+ HDMI-CEC.
FreeSync Premium Pro, VRR và ALLM hỗ trợ giảm xé hình, tối ưu độ trễ và duy trì trải nghiệm HDR trong game tương thích. Game Bar cho phép kiểm tra nhanh các thiết lập như FPS, độ trễ và tỷ lệ khung hình.
Super Ultra Wide Game View, Mini Map Zoom, AI Auto Game Mode và AI Gaming Optimizer tiếp tục mở rộng khả năng gaming.
TV hỗ trợ Dolby Atmos cùng hệ thống loa 30W 2 kênh. Mức công suất này cao hơn nhiều mẫu Samsung 65 inch cơ bản dùng loa 20W, phù hợp hơn với màn hình lớn.
Nếu muốn trường âm mạnh hơn, Q-Symphony cho phép loa TV phối hợp với soundbar Samsung tương thích.
Active Voice Amplifier Pro phân tích tiếng ồn môi trường, âm nhạc nền và giọng nói để tăng độ rõ hội thoại. Tính năng hữu ích khi xem phim, chương trình truyền hình hoặc bóng đá trong phòng khách đông người.
Adaptive Sound Pro tối ưu âm thanh theo từng loại nội dung và điều kiện phòng. AI Sound Controller tiếp tục hỗ trợ xử lý các thành phần như giọng nói và hiệu ứng theo nhu cầu.
Vision AI Companion được Samsung công bố hỗ trợ tại Việt Nam. Trợ lý hướng tới khả năng tương tác theo ngữ cảnh, tìm hiểu thông tin về nội dung đang xem và kết nối các trải nghiệm AI trên TV.
Khả năng sử dụng cụ thể có thể phụ thuộc tài khoản Samsung, ngôn ngữ, khu vực, kết nối mạng và phiên bản phần mềm.
R85H sử dụng Samsung Tizen OS với giao diện One UI Tizen. Samsung công bố các sản phẩm ra mắt trong năm 2026 được hỗ trợ nâng cấp Tizen OS lên tới 7 năm kể từ năm 2026.
Chương trình nâng cấp liên quan đến hệ điều hành và dịch vụ, không đồng nghĩa nâng cấp phần cứng của TV.
TV hỗ trợ Samsung Art Store, SmartThings Hub/Matter Hub, Multi View tối đa hai video, Now Brief, Google Cast, Apple AirPlay và Generative Wallpaper.
Một số dịch vụ, nội dung nghệ thuật hoặc tính năng trực tuyến có thể yêu cầu tài khoản, kết nối Internet hoặc thuê bao.
Micro RGB HDR+, Ultimate Micro Dimming và dải màu BT.2020 rộng tạo lợi thế với phim có nhiều sắc màu, cảnh đêm hoặc điểm sáng HDR. Kích thước 65 inch cũng tạo trường nhìn lớn hơn 55 inch khi phòng có khoảng cách xem phù hợp.
Người thường xem trong phòng rất tối và đặt màu đen tuyệt đối lên hàng đầu vẫn nên xem trực tiếp cả R85H và OLED trước khi chọn.
Panel 100Hz native phù hợp hơn TV 50Hz khi theo dõi các pha chuyển động nhanh. AI Soccer/Football Mode và Motion Xcelerator 144Hz bổ sung khả năng xử lý hình ảnh và âm thanh cho nội dung thể thao.
Cả 4 HDMI hỗ trợ 4K 144Hz, kết hợp FreeSync Premium Pro, VRR, ALLM, HGiG và Game Bar. Cấu hình này phù hợp khi TV được dùng như một màn hình gaming cỡ lớn.
Để đạt mức này, GPU, cáp HDMI và trò chơi phải hỗ trợ 4K 144Hz; TV không thể tự tăng frame rate của nguồn game lên mức đó.
DLG hỗ trợ tới 2K 240Hz khi Chế độ Game và PC tương thích. Với game cạnh tranh, người dùng có thể ưu tiên frame rate cao hơn thay vì độ phân giải 4K.
Wide Viewing Angle hỗ trợ duy trì trải nghiệm khi người xem ngồi lệch khỏi trung tâm. Màn hình 65 inch phù hợp phòng khách vừa đến rộng nhưng vẫn dễ bố trí hơn nhóm 75–85 inch.
Chọn MRA65R85HA khi ưu tiên độ chính xác màu, dải màu BT.2020, HDR, gaming 4K 144Hz và hệ kết nối nhiều cổng. Đây là lựa chọn khác biệt về công nghệ so với cả Neo QLED Quantum Mini LED lẫn OLED.
Chọn QA65QN80F nếu muốn Neo QLED với Quantum Mini LED, 144Hz và mức âm thanh 30W. Chọn QA65QN70F khi muốn Neo QLED gaming 144Hz dễ tiếp cận hơn. Chọn QA65S90F nếu điểm ảnh tự phát sáng, màu đen sâu và OLED HDR+ phù hợp nhu cầu hơn.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| Samsung MRA65R85HA | Micro RGB, 100% BT.2020, Micro RGB HDR+, 100Hz native, 4 HDMI 4K 144Hz, Dolby Atmos 30W. | Không phải màn hình tự phát sáng; điện năng cao hơn TV LED phổ thông. | Phim HDR, màu chính xác, gaming và hệ giải trí cao cấp. | Xem MRA65R85HA |
| Samsung QA65QN80F | Neo QLED Quantum Mini LED, NQ4 AI Gen2, Motion Xcelerator 144Hz, Dolby Atmos 30W. | Không sử dụng hệ thống đèn nền Micro RGB. | Phòng sáng, bóng đá, gaming và người muốn Neo QLED. | Xem QA65QN80F |
| Samsung QA65QN70F | Neo QLED Quantum Mini LED, NQ4 AI Gen2 và Motion Xcelerator 144Hz. | Âm thanh tích hợp 20W và không có Micro RGB. | Gaming 4K tốc độ cao, thể thao và người muốn Neo QLED. | Xem QA65QN70F |
| Samsung QA65S90F | OLED tự phát sáng, NQ4 AI Gen3, OLED HDR+, 100Hz native và 4K 144Hz. | Đặc tính sử dụng OLED khác TV đèn nền; cần chú ý nội dung tĩnh kéo dài. | Phim phòng tối, màu đen sâu và gaming cao cấp. | Xem QA65S90F |
| Samsung UA65M77HA | Mini LED 2026, Mini LED HDR, Pure Spectrum Color, Vision AI. | 50Hz native, HDMI tối đa 4K 60Hz. | Phim, truyền hình và người muốn Mini LED 65 inch nhưng không cần gaming 144Hz. | Xem UA65M77HA |
Xem thêm danh mục tivi Samsung 65 inch tại Điện Máy Kalong để so sánh Micro RGB, OLED, Neo QLED, Mini LED và QLED theo điều kiện phòng và nhu cầu thực tế.
MRA65R85HA là TV Micro RGB sử dụng hệ thống đèn nền RGB siêu nhỏ kết hợp local dimming. Đây không phải màn hình MicroLED tự phát sáng, vì vậy hai công nghệ không nên được xem là giống nhau.
Có. Samsung công bố Micro RGB Precision Color 100 trên R85H tái hiện 100% dải màu BT.2020 và được VDE chứng nhận về độ chính xác màu. TV cũng đạt chứng nhận PANTONE cho khả năng tái tạo màu sắc.
TV có tần số quét gốc 100Hz và hỗ trợ VRR tới 144Hz. Motion Xcelerator 144Hz phù hợp với thể thao và gaming tốc độ cao; DLG có thể hỗ trợ tới 2K 240Hz trên hệ thống tương thích.
Có với PC, trò chơi, GPU và cáp tương thích. Cả bốn cổng HDMI của MRA65R85HA đều được Samsung công bố hỗ trợ 4K 144Hz; TV còn có FreeSync Premium Pro, VRR, ALLM, HGiG, Game Bar và AI Gaming Optimizer.
Kích thước có chân là 1442.9 × 867.1 × 256.8 mm, còn không chân là 1442.9 × 831.2 × 52 mm. TV sử dụng chuẩn treo VESA 400 × 300 mm và nặng khoảng 19.1 kg khi tháo chân.
TV có hệ thống loa 30W 2 kênh và hỗ trợ Dolby Atmos, OTS Lite, Q-Symphony, Adaptive Sound Pro, Active Voice Amplifier Pro và AI Sound Controller. Với phòng khách lớn, người dùng vẫn có thể kết hợp soundbar Samsung tương thích để mở rộng trường âm.
TV có 4 HDMI hỗ trợ 4K 144Hz, 2 USB-A, Ethernet LAN, Optical và ngõ vào RF. Kết nối không dây tại Việt Nam gồm Wi-Fi 6 và Bluetooth 5.3; HDMI cũng hỗ trợ eARC và Anynet+ HDMI-CEC.
Samsung công bố mức tiêu thụ điện điển hình khoảng 139.57W, mức tối đa 230W và chế độ chờ khoảng 0.5W. TV có Eco Sensor, Auto Power Saving và chức năng tự động tắt nguồn.
Có. TV hỗ trợ Vision AI Companion tại Việt Nam, Art Store, Now Brief, Google Cast, Apple AirPlay, Multi View và SmartThings. Một số nội dung hoặc dịch vụ trực tuyến có thể yêu cầu tài khoản, kết nối Internet hoặc thuê bao.
Nếu bạn đang phân vân giữa Samsung MRA65R85HA Micro RGB, Neo QLED hoặc OLED 65 inch, Điện Máy Kalong có thể hỗ trợ đối chiếu nhu cầu phim HDR, bóng đá, gaming, điều kiện ánh sáng và phương án lắp đặt trước khi lựa chọn.
Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất.
Điện Máy Kalong • dienmaykalong.com
Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Samsung |
|---|---|
| Model | MRA65R85HA |
| Mã đầy đủ | MRA65R85HAKXXV |
| Dòng sản phẩm | Micro RGB R85H 2026 |
| Loại sản phẩm | Micro RGB |
| Kích thước màn hình | 65 inch |
| Độ phân giải | 3840 × 2160 |
| Tần số quét | 144Hz VRR / 100Hz Native |
| DLG | 240Hz |
| Thiết kế | Monolith Edge |
| Kiểu viền | 3 Bezel-less |
| Màu mặt trước | Titan Black |
| Dạng chân | Round Feet |
| Màu chân | Black |
| Engine hình ảnh | Micro RGB AI Engine |
|---|---|
| Công nghệ màn hình | Micro RGB |
| HDR | Micro RGB HDR+ |
| HDR10+ | Adaptive / Gaming / Advanced |
| AI HDR Remastering | Auto HDR Remastering |
| Độ tương phản | Micro RGB Technology |
| Màu sắc | Micro RGB Precision Color 100 |
| Dải màu | 100% BT.2020, chứng nhận VDE |
| Chứng nhận màu | PANTONE Validated |
| Góc nhìn | Wide Viewing Angle |
| Micro Dimming | Ultimate Micro Dimming |
| Nâng cấp tương phản | Real Depth Enhancer |
| Công nghệ chuyển động | Motion Xcelerator 144Hz |
| AI Picture | AI Optimized |
| Nâng cấp hình ảnh | 4K AI Upscaling |
| HDR Brightness Optimizer | Có |
| Tăng cường màu | Micro RGB Color Booster Pro |
| Filmmaker Mode | Có |
| EyeComfort Mode | Có |
| Dolby Atmos | Có |
|---|---|
| Object Tracking Sound | OTS Lite |
| Q-Symphony | Có |
| Công suất loa | 30W |
| Hệ thống loa | 2 kênh |
| Active Voice Amplifier | Active Voice Amplifier Pro |
| Adaptive Sound | Adaptive Sound Pro |
| 360 Audio | Có |
| AI Sound Controller | Có |
| Hệ điều hành | Tizen Smart TV / One UI Tizen |
|---|---|
| Bixby | Có |
| Vision AI Companion | Có, hỗ trợ tại Việt Nam |
| SmartThings Hub / Matter Hub | Có |
| Multi View | Tối đa 2 video |
| Apple AirPlay | Có |
| Google Cast | Có |
| Now Brief | Voice / User Detection |
| Storage Share | Có |
| Generative Wallpaper | Có |
| Karaoke Mic | Có |
| Soccer Mode | AI Soccer / Football Mode |
| Art Store | Có |
| Samsung Knox Security | Có |
| ALLM | Có |
| Game Motion Plus | Có |
| VRR | Có |
| FreeSync | FreeSync Premium Pro |
| HGiG | Có |
| Game Bar | Có |
| Super Ultra Wide Game View | Có |
| AI Auto Game Mode | Có |
| AI Gaming Optimizer | Có |
| HDMI | 4 cổng |
| HDMI High Frame Rate | 4K 144Hz trên HDMI 1/2/3/4 |
| HDMI eARC | Có |
| Anynet+ HDMI-CEC | Có |
| USB | 2 × USB-A |
| Ethernet LAN | 1 cổng |
| Digital Audio Out | Optical |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6 tại Việt Nam |
| Bluetooth | Bluetooth 5.3 |
| Truyền hình kỹ thuật số | DVB-T2 / DVB-T2C tại Việt Nam |
| Kích thước có chân (R × C × S) | 1442.9 × 867.1 × 256.8 mm |
|---|---|
| Kích thước không chân (R × C × S) | 1442.9 × 831.2 × 52 mm |
| Kích thước thùng (R × C × S) | 1578 × 933 × 142 mm |
| Kích thước chân cơ bản | 1209.5 × 256.8 mm |
| Kích thước chân tối thiểu | 300.3 × 256.8 mm |
| Chuẩn VESA | 400 × 300 mm |
| Trọng lượng có chân | 19.5 kg |
| Trọng lượng không chân | 19.1 kg |
| Trọng lượng cả thùng | 25.6 kg |
| Nguồn cấp điện | AC 220–240V, 50/60Hz |
|---|---|
| Công suất tiêu thụ điển hình | 139.57W |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 230W |
| Điện năng chế độ chờ | 0.5W |
| Cảm biến Eco | Có |
| Auto Power Saving | Có |
| Tự động tắt nguồn | Có |
| Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng | 2 |