Toshiba GR-RT468WE-PMV(58)-MM là tủ lạnh ngăn đá trên 2 cửa dung tích sử dụng 338 lít, trong đó ngăn lạnh 254 lít và ngăn đông 84 lít. Model nổi bật với PureBIO, ngăn rau quả OriginFRESH™, làm lạnh đa chiều, Origin Inverter™, đèn LED kép và hộp đá di động Mega Ice.
Với kích thước 595 × 695 × 1.724 mm, GR-RT468WE-PMV(58)-MM chỉ rộng 595 mm nhưng vẫn đạt dung tích sử dụng 338 lít. Đây là điểm đáng chú ý với căn bếp có vị trí đặt tủ hẹp theo chiều ngang nhưng vẫn cần sức chứa đủ cho nhu cầu gia đình.
Toshiba phân bổ 254 lít cho ngăn lạnh và 84 lít cho ngăn đông. Tỷ lệ này thiên về rau củ, đồ uống, thực phẩm tươi và thức ăn dùng hằng ngày hơn là nhu cầu dự trữ lượng lớn thực phẩm đông lạnh.
GR-RT468WE-PMV(58)-MM sử dụng thiết kế ngăn đá trên 2 cửa, màu Kim Loại Xám. Kiểu dáng này phù hợp với thói quen sử dụng phổ biến, đặc biệt với người thường xuyên lấy đá hoặc thực phẩm đông lạnh.
Thân tủ rộng 595 mm, sâu 695 mm và cao 1.724 mm. Dù chiều ngang gọn, chiều sâu gần 700 mm vẫn cần được tính thêm khoảng thông thoáng khi đặt cạnh hệ tủ bếp hoặc sát tường.
Khối lượng tịnh khoảng 55,5 kg, nhẹ hơn các model trên 400 lít. Trước khi giao vẫn nên kiểm tra cửa ra vào, vị trí ổ điện và khoảng mở cửa để sử dụng các kệ cửa và ngăn kéo thuận tiện.
PureBIO sử dụng bộ lọc Ceramic dạng tổ ong được tích hợp tinh thể bạc Ag+. Toshiba công bố khả năng kháng khuẩn lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng cho công nghệ.
Trong sử dụng thực tế, PureBIO hỗ trợ giảm mùi khó chịu khi bảo quản nhiều nhóm thực phẩm. Công nghệ này không thay thế việc đóng kín thịt cá sống, tách thực phẩm chín và vệ sinh khoang tủ định kỳ.
Ngăn OriginFRESH™ có thanh điều chỉnh hai vùng độ ẩm, từ khoảng 60% đến 80%. Người dùng có thể thay đổi theo nhóm thực phẩm đang chứa, thay vì dùng một môi trường giống nhau cho mọi loại rau và trái cây.
Rau xanh thường cần môi trường ẩm hơn để hạn chế mất nước, trong khi một số loại trái cây phù hợp mức ẩm thấp hơn. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc độ tươi ban đầu, cách sơ chế và thời gian bảo quản.
Hệ thống làm lạnh đa chiều đưa hơi lạnh tới nhiều khu vực trong ngăn tủ. Mục tiêu là giảm chênh lệch nhiệt giữa các tầng kệ và hỗ trợ thực phẩm ở nhiều vị trí được làm lạnh ổn định.
Khi xếp thực phẩm, nên để khoảng trống trước các cửa gió. Việc nhồi quá kín có thể làm giảm lưu thông không khí dù tổng dung tích tủ vẫn còn chỗ.
Origin Inverter™ điều khiển đồng thời máy nén và quạt, tự thay đổi giữa bốn mức làm mát theo nhu cầu thực tế. Khi vừa mở cửa lâu hoặc thêm nhiều thực phẩm, hệ thống có thể tăng hoạt động; khi nhiệt độ ổn định, công suất được điều chỉnh lại.
Dữ liệu kỹ thuật bán lẻ công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 330 kWh/năm. Mức sử dụng thực tế còn thay đổi theo nhiệt độ môi trường, lượng thực phẩm và thói quen mở cửa.
Toshiba bố trí hai đèn LED trong ngăn mát: một đèn phía trên và một đèn ở bên hông. Cách bố trí này giúp giảm vùng tối khi các khay chứa nhiều thực phẩm.
Đây là chi tiết đơn giản nhưng hữu ích với khoang lạnh 254 lít, đặc biệt khi sử dụng vào buổi tối hoặc khi thực phẩm được xếp ở nhiều tầng.
Các khay chính sử dụng kính chịu lực và có thể điều chỉnh linh hoạt. Người dùng có thể thay đổi khoảng cách giữa các tầng để đặt nồi, chai lớn hoặc hộp thực phẩm cao.
Khả năng điều chỉnh kệ giúp khai thác hiệu quả dung tích 254 lít thay vì bị giới hạn bởi khoảng cách cố định giữa các tầng.
Mega Ice là hộp đá di động được Toshiba mô tả có dung tích lớn gấp khoảng 4 lần hộp đá thông thường trong điều kiện so sánh của hãng. Hộp có thể thay đổi vị trí để nhường chỗ cho thực phẩm đông lạnh khi cần.
GR-RT468WE-PMV(58)-MM không được Toshiba liệt kê có làm đá tự động. Người dùng vẫn sử dụng vỉ làm đá và hộp Mega Ice để lưu trữ đá.
Ngăn lạnh 254 lít chiếm phần lớn tổng dung tích, phù hợp nhu cầu rau củ, trái cây, sữa, đồ uống và thức ăn chế biến hằng ngày. OriginFRESH™ giúp khu vực rau quả có khả năng điều chỉnh độ ẩm theo nhóm thực phẩm.
Ngăn đông 84 lít đáp ứng thịt cá, thực phẩm đông lạnh và đá cơ bản. Nếu gia đình thường mua lượng lớn thịt cá theo tuần, một model có ngăn đông 107 lít như GR-RT535WE-PMV(06)-MG sẽ có thêm dư địa.
GR-RT468WE-PMV(58)-MM không được Toshiba trang bị Cooling Zone -1°C trong bảng tính năng chính thức. Nếu đây là tiêu chí quan trọng, GR-RT435WE-PMV(06)-MG 337 lít là đối thủ gần nhất về dung tích nhưng có thêm vùng làm lạnh sâu -1°C.
Đây là điểm GR-RT468 thể hiện đúng vai trò. Tủ tập trung vào làm lạnh, khử mùi, giữ ẩm rau quả, Inverter và hộp đá lớn thay vì Wi-Fi, lấy nước ngoài hoặc Auto Ice.
Chọn GR-RT468WE-PMV(58)-MM nếu bạn cần đúng nhóm khoảng 338 lít nhưng ưu tiên cấu hình đơn giản, PureBIO, OriginFRESH™ và chiều ngang chỉ 595 mm. Model phù hợp người không cần đông mềm hoặc lấy nước ngoài.
Toshiba GR-RT435WE-PMV(06)-MG 337 lít là model gần nhất về dung tích nhưng có nhiều tiện ích hơn như Air Fall Cooling, Cooling Zone -1°C và lấy nước ngoài. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn thường bảo quản thịt cá cần làm lạnh sâu.
Toshiba GR-RT535WE-PMV(06)-MG 407 lít phù hợp gia đình cần thêm dung tích. Model có ngăn lạnh 300 lít, ngăn đông 107 lít, PureBIO, Ultra Cooling Zone -1°C, Air Fall Cooling và lấy nước ngoài.
Toshiba GR-RT395WE-PMV(06)-MG 311 lít gọn hơn nếu nhu cầu lưu trữ thấp hơn, đồng thời có Ultra Cooling Zone -1°C và lấy nước ngoài.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| GR-RT468WE-PMV(58)-MM | 338L, PureBIO, OriginFRESH™, Multi Air Flow, Origin Inverter, LED kép, Mega Ice. | Không Cooling Zone -1°C, không lấy nước ngoài, không Auto Ice. | Gia đình cần tủ 338L gọn ngang, dễ dùng và ngăn mát rộng. | Xem tủ lạnh Toshiba |
| GR-RT435WE-PMV(06)-MG | 337L, PureBIO, Air Fall Cooling, Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, lấy nước ngoài. | Cấu hình nhiều tiện ích hơn nhưng khác dòng GR-RT468. | Người muốn dung tích tương đương nhưng cần đông mềm và lấy nước ngoài. | Xem GR-RT435WE-PMV(06)-MG |
| GR-RT395WE-PMV(06)-MG | 311L, PureBIO, Air Fall Cooling, Ultra Cooling Zone -1°C, lấy nước ngoài, Origin Inverter. | Dung tích thấp hơn GR-RT468. | Gia đình muốn tủ nhỏ hơn nhưng cần vùng lạnh sâu -1°C. | Xem GR-RT395WE-PMV(06)-MG |
| GR-RT535WE-PMV(06)-MG | 407L, PureBIO, Air Fall Cooling, Ultra Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, lấy nước ngoài. | Kích thước và dung tích lớn hơn. | Gia đình cần nâng lên nhóm trên 400L và ngăn đông 107L. | Xem GR-RT535WE-PMV(06)-MG |
Toshiba công bố dung tích sử dụng 338 lít, gồm ngăn lạnh 254 lít và ngăn đông 84 lít. Đây là tủ lạnh ngăn đá trên 2 cửa.
Có. PureBIO dùng bộ lọc Ceramic dạng tổ ong kết hợp tinh thể bạc Ag+ để hỗ trợ khử mùi và kháng khuẩn. Toshiba công bố hiệu quả kháng khuẩn lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng.
OriginFRESH™ là ngăn rau quả có khả năng điều chỉnh độ ẩm trong khoảng 60% đến 80%. Người dùng có thể thay đổi theo loại rau củ hoặc trái cây đang bảo quản.
Không. Toshiba không liệt kê Cooling Zone hoặc Ultra Cooling Zone -1°C trên model này. Nếu cần tính năng đó, có thể cân nhắc GR-RT435WE-PMV(06)-MG.
Không. Tủ sử dụng vỉ làm đá và hộp đá di động Mega Ice. Mega Ice có dung tích lớn nhưng không phải hệ thống Auto Ice.
Toshiba không liệt kê tiện ích lấy nước bên ngoài cho model này. Nếu cần lấy nước mà không mở cửa tủ, nên so với GR-RT435WE-PMV(06)-MG hoặc GR-RT535WE-PMV(06)-MG.
Kích thước tủ là 595 × 695 × 1.724 mm theo thứ tự rộng × sâu × cao. Khối lượng tịnh khoảng 55,5 kg.
Dữ liệu kỹ thuật công bố theo TCVN từ hệ thống bán lẻ ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 330 kWh/năm. Điện năng thực tế thay đổi theo môi trường và thói quen sử dụng.
Model sử dụng Origin Inverter™, điều khiển cả máy nén và quạt với 4 mức làm mát để thích ứng theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Toshiba công bố model có 14 khu vực dự trữ tiện lợi, kết hợp kệ ngăn lạnh, kệ cửa, ngăn rau quả và khu vực ngăn đông.
Tủ lạnh Toshiba Inverter 338 lít GR-RT468WE-PMV(58)-MM phù hợp khách hàng muốn tủ 2 cửa dung tích vừa, chiều ngang gọn và tập trung vào những công nghệ bảo quản dễ sử dụng. PureBIO, OriginFRESH™, Multi Air Flow, Origin Inverter™, đèn LED kép và Mega Ice là các điểm nổi bật chính.
Nếu bạn đang phân vân giữa GR-RT468 và GR-RT435, tiêu chí quan trọng là nhu cầu Cooling Zone -1°C và lấy nước ngoài. GR-RT468 đơn giản hơn, trong khi GR-RT435 có nhiều tiện ích bổ sung dù dung tích sử dụng gần tương đương.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn model Toshiba phù hợp với nhu cầu bảo quản, kích thước bếp và số người sử dụng.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Toshiba |
|---|---|
| Model | GR-RT468WE-PMV(58)-MM |
| Phân loại | Tủ lạnh ngăn đá trên |
| Dòng | Standard - PureBIO |
| Số cửa | 2 cửa |
| Màu sắc | Kim Loại Xám |
| Đèn chiếu sáng | LED kép trong ngăn mát |
| Gas lạnh | R600a |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Dung tích sử dụng | 338 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn lạnh | 254 lít |
| Dung tích ngăn đông | 84 lít |
| Số khu vực dự trữ tiện lợi | 14 |
| Kệ ngăn đông | 1 |
| Kệ cửa ngăn đá | 2 |
| Ngăn rau quả | OriginFRESH™ |
| Hệ thống làm lạnh | 1 dàn lạnh |
|---|---|
| Luồng khí lạnh | Đa chiều / Multi Air Flow |
| Công nghệ Inverter | Origin Inverter™ |
| Điều khiển Inverter | Máy nén và quạt tự động điều chỉnh 4 mức làm mát |
| Cooling Zone -1°C | Không được Toshiba liệt kê trên model này |
| Gas lạnh | R600a |
| Ngăn rau quả | OriginFRESH™ |
|---|---|
| Điều chỉnh độ ẩm | Khoảng 60% đến 80% theo mô tả Toshiba |
| Khay kính chịu lực | Có |
| Khay kệ linh hoạt | Có |
| Ngăn tiện dụng | Có |
| Số khu vực dự trữ | 14 |
| Công nghệ | PureBIO |
|---|---|
| Cấu tạo | Bộ lọc Ceramic dạng tổ ong kết hợp tinh thể bạc Ag+ |
| Tác dụng | Hỗ trợ khử mùi và kháng khuẩn |
| Hiệu quả hãng công bố | Lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng |
| Đèn ngăn mát | 2 đèn LED, phía trên và bên hông |
|---|---|
| Hộp đá | Mega Ice di động |
| Vỉ làm đá | Có |
| Làm đá tự động | Không |
| Lấy nước ngoài | Không được Toshiba liệt kê trên model này |
| Kệ kính linh hoạt | Có |
| Ngăn tiện dụng | Có |
| Kích thước sản phẩm | 595 × 695 × 1.724 mm (Rộng × Sâu × Cao) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 55,5 kg |
| Điện áp | 220–240V |
| Tần số | 50Hz |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Origin Inverter™ |
| Mức tiêu thụ điện công bố theo TCVN | Khoảng 330 kWh/năm |
| Gas lạnh | R600a |