Toshiba GR-RT559WE-PMV(58)-MM là tủ lạnh ngăn đá trên 2 cửa dung tích sử dụng 411 lít, trong đó ngăn lạnh 304 lít và ngăn đông 107 lít. Model tập trung vào các công nghệ thiết thực gồm PureBIO, ngăn rau quả OriginFRESH™ điều chỉnh độ ẩm, làm lạnh đa chiều, Origin Inverter™, bảng điều khiển điện tử và hệ khay kính linh hoạt.
Với dung tích sử dụng 411 lít, GR-RT559WE-PMV(58)-MM nằm trong nhóm tủ 2 cửa dung tích lớn. Toshiba phân bổ 304 lít cho ngăn lạnh và 107 lít cho ngăn đông, phù hợp người thường xuyên sử dụng rau củ, đồ uống và thực phẩm tươi nhưng vẫn cần một ngăn đông tương đối rộng.
Model không chạy theo quá nhiều tiện ích phức tạp. Cấu hình chính tập trung vào PureBIO, OriginFRESH™, làm lạnh đa chiều, Origin Inverter, bảng điều khiển điện tử và hệ khay linh hoạt. Đây cũng là điểm khác biệt so với GR-RT535WE-PMV(06)-MG có thêm Ultra Cooling Zone -1°C và lấy nước ngoài.
GR-RT559WE-PMV(58)-MM có kiểu ngăn đá trên 2 cửa, màu Kim Loại Xám. Kích thước thân tủ là 700 mm rộng × 691 mm sâu × 1.723 mm cao, khối lượng tịnh 67 kg.
Chiều rộng 700 mm giúp model gọn hơn đáng kể so với nhiều tủ Multi Door, trong khi dung tích vẫn vượt 400 lít. Tuy vậy, chiều sâu 691 mm cần được cộng thêm khoảng thông thoáng khi tính vị trí kê thực tế.
Bên trong có đèn LED, một kệ ngăn đông, hai kệ cửa ngăn đá, khay kính chịu lực, khay trượt và tổng cộng 13 khu vực dự trữ tiện lợi theo bảng thông số Toshiba.
PureBIO sử dụng bộ lọc Ceramic dạng tổ ong được nhúng tinh thể bạc Ag . Toshiba công bố khả năng kháng khuẩn lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng cho công nghệ.
Lợi ích thực tế là hỗ trợ kiểm soát mùi và môi trường trong ngăn lạnh. Tuy nhiên, PureBIO không thay thế việc đóng kín thịt cá sống, phân loại thực phẩm và vệ sinh khoang tủ định kỳ.
Ngăn OriginFRESH™ có cơ cấu điều chỉnh độ ẩm với hai mức khoảng 60% và 80%. Người dùng có thể thay đổi theo nhóm thực phẩm đang bảo quản thay vì dùng một điều kiện cố định cho mọi loại rau quả.
Mức độ ẩm phù hợp giúp hạn chế tình trạng một số loại rau bị mất nước quá nhanh hoặc một số loại trái cây bị giữ ẩm quá mức. Hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc độ tươi ban đầu và cách sơ chế.
Hệ thống làm lạnh đa chiều phân phối khí lạnh tới nhiều vị trí trong khoang tủ. Mục tiêu là duy trì nhiệt độ ổn định hơn thay vì chỉ làm lạnh mạnh tại khu vực sát cửa gió.
Khi sử dụng, nên tránh xếp thực phẩm quá sát hoặc che kín các cửa thoát khí. Luồng lạnh chỉ hoạt động hiệu quả khi không khí có đủ khoảng trống để tuần hoàn giữa các khay.
Origin Inverter™ điều khiển cả máy nén và quạt, tự động thay đổi giữa bốn mức làm mát theo nhu cầu. Khi nhiệt độ tăng do mở cửa hoặc bổ sung thực phẩm, hệ thống có thể tăng hoạt động; khi nhiệt ổn định, công suất được điều chỉnh lại.
Dữ liệu kỹ thuật bán lẻ công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 387 kWh/năm. Điện năng thực tế phụ thuộc nhiệt độ phòng, lượng thực phẩm, vị trí lắp và tần suất mở cửa.
Tủ được trang bị bảng điều khiển điện tử với nút TEMP và các mức cài đặt nhiệt. Người dùng có thể thay đổi chế độ mà không phải thao tác với núm xoay cơ truyền thống.
Cách điều khiển này thuận tiện khi nhu cầu bảo quản thay đổi theo lượng thực phẩm hoặc thời tiết, đồng thời giúp người dùng dễ nhận biết mức đang được chọn.
Toshiba thiết kế khay trượt ở khu vực trên cùng của ngăn lạnh. Người dùng có thể kéo khay về phía trước để lấy những món đặt sâu bên trong dễ hơn.
Đây là tiện ích nhỏ nhưng hữu ích với một chiếc tủ ngăn lạnh lớn 304 lít, nơi thực phẩm thường được sắp xếp thành nhiều lớp.
Các kệ chính sử dụng kính chịu lực và có thể điều chỉnh vị trí. Người dùng có thể thay đổi khoảng cách giữa các tầng để đặt nồi, hộp thực phẩm, chai hoặc vật dụng cao.
Đây là yếu tố quan trọng hơn số lượng khay cố định, bởi nó giúp dung tích 304 lít được khai thác linh hoạt theo từng thời điểm.
Ngăn lạnh 304 lít là lợi thế chính. OriginFRESH™ dành riêng cho rau quả, trong khi kệ kính và khay trượt giúp sắp xếp đồ uống, thức ăn chế biến và hộp thực phẩm theo chiều cao khác nhau.
Ngăn đông 107 lít có một kệ chính và hai kệ cửa. Cấu trúc đơn giản, dễ quan sát nhưng không chia thành nhiều hộc riêng như tủ Multi Door, nên thực phẩm đông nên được đóng hộp hoặc chia túi rõ ràng.
Đây là giới hạn cần lưu ý. Toshiba không liệt kê ngăn Ultra Cooling Zone -1°C trên GR-RT559WE-PMV(58)-MM. Nếu thường xuyên muốn lấy thịt cá ra nấu ngay mà giảm thời gian rã đông, GR-RT535WE-PMV(06)-MG phù hợp để so sánh hơn.
Bảng thông số của GR-RT559WE-PMV(58)-MM chỉ liệt kê vỉ làm đá và không liệt kê Auto Ice hoặc lấy nước ngoài. Đây là model thiên về bảo quản cơ bản hơn là nhóm tiện ích cấp nước, làm đá tự động.
Chọn GR-RT559WE-PMV(58)-MM nếu ưu tiên dung tích 411 lít, ngăn lạnh lớn, PureBIO và OriginFRESH™ nhưng muốn giữ thiết kế 2 cửa đơn giản. Model đặc biệt phù hợp người không cần nhiều ngăn chuyển đổi hay tiện ích lấy nước.
Toshiba GR-RT535WE-PMV(06)-MG 407 lít có dung tích gần tương đương nhưng cấu hình khác rõ: ngăn lạnh 300 lít, PureBIO, Air Fall Cooling, Ultra Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, Quick REF, Quick FRZ và lấy nước ngoài. Model này phù hợp nếu đông mềm và tiện ích lấy nước quan trọng hơn 4 lít dung tích chênh lệch.
Toshiba GR-RT435WE-PMV(06)-MG 337 lít gọn hơn, vẫn có PureBIO, Origin Fresh, Cooling Zone -1°C, Air Fall Cooling, Origin Inverter và lấy nước ngoài. Đây là hướng phù hợp khi bếp nhỏ hơn hoặc gia đình không cần tới 411 lít.
Toshiba GR-RT395WE-PMV(06)-MG 311 lít tiếp tục giảm kích thước và dung tích, trong khi vẫn giữ PureBIO, Ultra Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, Air Fall Cooling và lấy nước ngoài.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| GR-RT559WE-PMV(58)-MM | 411L, PureBIO, OriginFRESH™ điều chỉnh ẩm, làm lạnh đa chiều, Origin Inverter, 13 khu vực lưu trữ. | Không được hãng liệt kê đông mềm -1°C, lấy nước ngoài hay Auto Ice. | Người cần tủ 2 cửa trên 400L, ngăn mát lớn và cấu hình dễ sử dụng. | Xem GR-RT559WE-PMV(58)-MM |
| GR-RT535WE-PMV(06)-MG | 407L, PureBIO, Air Fall Cooling, Ultra Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, lấy nước ngoài. | Dung tích thấp hơn nhẹ và cấu hình khác GR-RT559. | Người muốn dung tích khoảng 400L nhưng ưu tiên đông mềm và lấy nước ngoài. | Xem GR-RT535WE-PMV(06)-MG |
| GR-RT435WE-PMV(06)-MG | 337L, PureBIO, Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, Air Fall Cooling, lấy nước ngoài. | Dung tích thấp hơn 74L. | Bếp nhỏ hơn, nhu cầu lưu trữ vừa phải nhưng vẫn muốn đông mềm và lấy nước. | Xem GR-RT435WE-PMV(06)-MG |
| GR-RT395WE-PMV(06)-MG | 311L, PureBIO, Ultra Cooling Zone -1°C, Origin Fresh, Air Fall Cooling, Origin Inverter. | Dung tích thấp hơn đáng kể so với GR-RT559. | Gia đình cần tủ Toshiba 2 cửa gọn hơn và không cần dung tích trên 400L. | Xem GR-RT395WE-PMV(06)-MG |
Tủ có dung tích sử dụng 411 lít, trong đó ngăn lạnh 304 lít và ngăn đông 107 lít. Đây là model ngăn đá trên 2 cửa thuộc dòng Standard - PureBIO.
Có. PureBIO sử dụng Ceramic dạng tổ ong kết hợp tinh thể bạc Ag để hỗ trợ khử mùi và kháng khuẩn. Toshiba công bố khả năng kháng khuẩn lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng.
OriginFRESH™ là ngăn rau quả có hai mức điều chỉnh độ ẩm khoảng 60% và 80%. Người dùng có thể thay đổi theo loại rau củ hoặc trái cây đang bảo quản.
Toshiba không liệt kê Ultra Cooling Zone -1°C trong bảng tính năng của model này. Nếu cần đông mềm, có thể so với GR-RT535WE-PMV(06)-MG hoặc GR-RT435WE-PMV(06)-MG.
Không có dữ liệu chính hãng cho thấy model có Auto Ice. Bảng thông số Toshiba liệt kê tủ sử dụng vỉ làm đá.
Toshiba không liệt kê tiện ích lấy nước ngoài trên model này. Nếu cần tính năng đó, có thể cân nhắc GR-RT535WE-PMV(06)-MG cùng nhóm tủ ngăn đá trên dung tích lớn.
Kích thước sản phẩm là 700 × 691 × 1.723 mm theo thứ tự rộng × sâu × cao. Khối lượng tịnh 67 kg.
Dữ liệu kỹ thuật công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 387 kWh/năm. Mức thực tế có thể thay đổi theo môi trường, lượng thực phẩm, khoảng lắp đặt và thói quen mở cửa.
Model sử dụng Origin Inverter™, điều khiển cả máy nén và quạt với bốn mức làm mát để thích ứng với nhu cầu làm lạnh thực tế.
Tủ lạnh Toshiba Inverter 411 lít GR-RT559WE-PMV(58)-MM phù hợp khách hàng muốn một chiếc tủ lạnh 2 cửa dung tích lớn, dễ sử dụng và tập trung vào những công nghệ thiết thực. PureBIO, OriginFRESH™, làm lạnh đa chiều, Origin Inverter và ngăn lạnh 304 lít là những điểm chính cần cân nhắc khi lựa chọn model.
Nếu nhu cầu của bạn nghiêng về đông mềm -1°C hoặc lấy nước ngoài, nên đối chiếu thêm GR-RT535WE-PMV(06)-MG trước khi quyết định. Điện Máy Kalong có thể hỗ trợ so sánh kích thước, dung tích và tính năng theo đúng nhu cầu sử dụng thực tế.
Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn vị trí lắp đặt phù hợp cho Toshiba GR-RT559WE-PMV(58)-MM.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Toshiba |
|---|---|
| Model | GR-RT559WE-PMV(58)-MM |
| Phân loại | Tủ lạnh ngăn đá trên |
| Dòng sản phẩm | Standard - PureBIO |
| Số cửa | 2 cửa |
| Màu sắc | Kim Loại Xám |
| Đèn chiếu sáng | LED |
| Gas lạnh | R600a |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Dung tích sử dụng | 411 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn lạnh | 304 lít |
| Dung tích ngăn đông | 107 lít |
| Số khu vực dự trữ tiện lợi | 13 |
| Kệ ngăn đông | 1 |
| Kệ cửa ngăn đá | 2 |
| Ngăn rau quả | OriginFRESH™ |
| Hệ thống làm lạnh | 1 dàn lạnh |
|---|---|
| Luồng khí lạnh | Làm lạnh đa chiều |
| Công nghệ Inverter | Origin Inverter™ |
| Điều khiển Inverter | Máy nén và quạt tự động điều chỉnh 4 mức làm mát |
| Ngăn đông mềm -1°C | Không được Toshiba liệt kê trên model này |
| Bảng điều khiển nhiệt độ | Điện tử, nút nhấn |
| Gas lạnh | R600a |
| Ngăn rau quả | OriginFRESH™ |
|---|---|
| Điều chỉnh độ ẩm | Hai mức khoảng 60% và 80% theo mô tả Toshiba |
| Khay kính chịu lực | Có |
| Khay kệ linh hoạt | Có |
| Khay trượt | Có |
| Ngăn tiện dụng | Có |
| Số khu vực dự trữ | 13 |
| Công nghệ | PureBIO |
|---|---|
| Cấu tạo | Bộ lọc Ceramic dạng tổ ong kết hợp tinh thể bạc Ag+ |
| Tác dụng | Hỗ trợ khử mùi và kháng khuẩn |
| Hiệu quả hãng công bố | Lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng |
| Bảng điều khiển | Điện tử |
|---|---|
| Khay trượt | Có |
| Kệ kính điều chỉnh linh hoạt | Có |
| Đèn LED | Có |
| Làm đá | Vỉ làm đá |
| Làm đá tự động | Không có dữ liệu Toshiba xác nhận trên model này |
| Lấy nước ngoài | Không được Toshiba liệt kê trên model này |
| Kích thước sản phẩm | 700 × 691 × 1.723 mm (Rộng × Sâu × Cao) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 67 kg |
| Điện áp | 220–240V |
| Tần số | 50Hz |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Origin Inverter™ |
| Mức tiêu thụ điện công bố theo TCVN | Khoảng 387 kWh/năm |
| Gas lạnh | R600a |