Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 là mẫu máy lạnh treo tường 2 chiều dòng YZ Inverter tiêu chuẩn, phù hợp phòng ngủ lớn, phòng khách vừa, phòng làm việc, văn phòng nhỏ hoặc không gian khoảng 20 - 30m². Sản phẩm nổi bật với công suất làm lạnh 17.700 BTU/h, công suất sưởi 18.400 BTU/h, công nghệ Inverter, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp sẵn, chế độ POWERFUL, ECO tích hợp A.I., AEROWINGS, gas R32, chế độ Quiet, Sleep và chỉ số CSPF 6,62 W/W đạt 5 sao.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 21.100.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng, vật tư lắp đặt và chương trình ưu đãi.
Liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra hàng, tư vấn công suất phù hợp, khảo sát vị trí lắp đặt và nhận báo giá mới nhất.
Panasonic YZ18AKH-8 có model bộ CU/CS-YZ18AKH-8, gồm dàn lạnh CS-YZ18AKH-8 và dàn nóng CU-YZ18AKH-8. Đây là dòng YZ (AKH-8) - Hai Chiều Tiêu Chuẩn Inverter, phù hợp khách hàng cần một chiếc điều hòa Panasonic 2HP có thể làm mát vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông.
Với công suất lạnh danh định 5,20 kW - 17.700 BTU/h, công suất sưởi danh định 5,40 kW - 18.400 BTU/h, lưu lượng gió dàn lạnh 19,3 m³/phút, CSPF 6,62 W/W đạt 5 sao, Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 là lựa chọn hợp lý cho không gian vừa cần làm lạnh/sưởi ấm ổn định, tiết kiệm điện, có lọc bụi nanoe-G và điều khiển qua điện thoại.
Điều hòa Panasonic YZ18AKH-8 phù hợp với khách hàng cần một model 2 chiều cho phòng khoảng 20 - 30m², dùng được cả mùa nóng và mùa lạnh. Máy có Inverter, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL, ECO A.I., AEROWINGS, chế độ sấy nhẹ, Quiet, Sleep, hẹn giờ kép 24 giờ, tự khởi động lại, tự chẩn đoán lỗi và dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn.
Điểm cần cân nhắc là YZ18AKH-8 thuộc dòng 2 chiều tiêu chuẩn, chưa phải dòng AERO cao cấp như XZ18BKH-8. Nếu cần nanoe™ X thế hệ 3, đèn báo chất lượng không khí, cảm biến bụi/mùi và nhóm công nghệ lọc khí cao cấp hơn, bạn nên cân nhắc XZ18BKH-8. Nếu chỉ cần làm lạnh mùa hè, các dòng 1 chiều như XPU18XKH-8, RU18AKH-8B hoặc các model 18.000BTU 1 chiều sẽ tiết kiệm chi phí hơn.
Panasonic CU/CS-YZ18AKH-8 có thiết kế treo tường màu trắng, kiểu dáng hiện đại, phù hợp không gian gia đình, phòng làm việc và văn phòng nhỏ. Dàn lạnh có kích thước khoảng 295 x 1.060 x 249 mm, trọng lượng khoảng 12 kg, bề ngang lớn giúp phân bổ luồng gió tốt hơn trong phòng vừa.
Dàn nóng có kích thước khoảng 619 x 824 x 299 mm, trọng lượng khoảng 34 kg. Vì đây là model 2 chiều công suất 2HP, vị trí lắp đặt dàn nóng cần chắc chắn, thông thoáng, thuận tiện bảo trì và đảm bảo đúng giới hạn kỹ thuật của đường ống đồng.
Điều hòa 2 chiều cho phép máy làm lạnh khi thời tiết nóng và sưởi ấm khi trời lạnh. Lợi ích thực tế là gia đình, văn phòng hoặc phòng làm việc chỉ cần một thiết bị cho cả năm, đặc biệt phù hợp miền Bắc, phòng ngủ lớn, phòng khách vừa hoặc không gian cần nhiệt độ ổn định. Với công suất sưởi 18.400 BTU/h, model này đáp ứng tốt nhu cầu làm ấm phòng vừa trong mùa lạnh.
Công suất làm lạnh 17.700 BTU/h giúp máy xử lý tốt các không gian vừa như phòng khách, phòng ngủ lớn, phòng họp nhỏ hoặc văn phòng nhỏ. Lợi ích thực tế là phòng nhanh đạt cảm giác mát hơn so với nhóm 12.000BTU, đồng thời không quá dư công suất như nhóm 24.000BTU trong những phòng vừa. Tính năng này phù hợp người dùng cần điều hòa treo tường gọn gàng, hiệu quả và dễ lắp đặt.
Công nghệ Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo tải nhiệt thực tế, hạn chế bật/tắt liên tục. Lợi ích thực tế là máy giữ nhiệt độ ổn định hơn, vận hành êm hơn và hỗ trợ tiết kiệm điện khi dùng nhiều giờ. Tính năng này phù hợp phòng ngủ lớn, phòng khách, phòng làm việc hoặc văn phòng thường bật điều hòa lâu.
nanoe-G giải phóng ion âm để bắt giữ các hạt bụi nhỏ như PM2.5 và đưa chúng trở lại bộ lọc. Lợi ích thực tế là giảm bụi lơ lửng, hỗ trợ không gian trong phòng sạch hơn và dễ chịu hơn. Công nghệ này phù hợp nhà gần mặt đường, phòng khách thường xuyên mở cửa, văn phòng đông người hoặc không gian có nhiều lượt ra vào.
Wi-Fi tích hợp sẵn giúp người dùng điều khiển máy lạnh qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud. Lợi ích thực tế là có thể bật/tắt máy, chỉnh nhiệt độ, đặt lịch, theo dõi tình trạng hoạt động, giám sát điện năng và điều khiển từ xa bằng điện thoại. Tính năng này phù hợp gia đình, văn phòng hoặc người dùng muốn bật máy trước khi về nhà.
Chế độ POWERFUL cho máy nén và quạt dàn lạnh hoạt động mạnh khi mới bật máy. Lợi ích thực tế là không gian vừa nhanh đạt cảm giác mát dễ chịu hơn trong ngày nắng nóng hoặc khi phòng vừa có đông người. Tính năng này phù hợp phòng khách, phòng họp nhỏ, văn phòng và phòng làm việc cần hạ nhiệt nhanh.
ECO tích hợp A.I. giúp máy tự đánh giá mức vận hành phù hợp để cân bằng giữa điện năng tiêu thụ và cảm giác dễ chịu. Lợi ích thực tế là hạn chế lãng phí điện khi tải lạnh/tải sưởi giảm, đồng thời vẫn giữ không gian thoải mái. Tính năng này phù hợp không gian dùng điều hòa nhiều giờ như phòng khách, phòng ngủ lớn hoặc văn phòng.
AEROWINGS tập trung luồng gió mát hoặc ấm, giúp thổi gió đi xa và nhanh hơn khắp phòng nhờ hệ cánh đảo gió. Lợi ích thực tế là khí lạnh hoặc khí ấm lan tỏa tốt hơn, hạn chế tình trạng chỉ mát/ấm gần dàn lạnh. Tính năng này đặc biệt phù hợp phòng khách dài, phòng họp nhỏ, văn phòng hoặc phòng ngủ lớn có vị trí ngồi/ngủ cách xa máy.
Chế độ Quiet giúp giảm độ ồn dàn lạnh, Sleep hỗ trợ nghỉ ngơi dễ chịu hơn, còn chế độ hoạt động sấy nhẹ giúp giảm độ ẩm trong phòng. Lợi ích thực tế là không gian sinh hoạt, nghỉ ngơi hoặc làm việc yên tĩnh và khô thoáng hơn. Với độ ồn dàn lạnh khi làm mát thấp nhất khoảng 28 dB(A), model này vận hành dễ chịu trong nhóm công suất 2HP.
Môi chất lạnh R32 có hiệu suất truyền nhiệt tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ. Dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn hỗ trợ tăng độ bền trong điều kiện khí hậu nóng ẩm. Lợi ích thực tế là máy vận hành ổn định hơn, phù hợp khách hàng muốn đầu tư điều hòa Panasonic công suất 18.000BTU dùng lâu dài.
Với công suất 2HP - 17.700 BTU/h khi làm lạnh và 18.400 BTU/h khi sưởi ấm, Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 phù hợp phòng khoảng 20 - 30m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, nhiều kính, hướng Tây, nhiều thiết bị tỏa nhiệt hoặc thường xuyên đông người, khách hàng nên trao đổi với Điện Máy Kalong để tính lại công suất.
Khi dùng mùa hè, chế độ POWERFUL hỗ trợ làm mát nhanh. Khi dùng mùa đông, chế độ sưởi ấm giúp phòng dễ chịu hơn mà không cần lắp thêm thiết bị sưởi riêng. Khi dùng nhiều giờ, Inverter, ECO A.I. và CSPF 6,62 W/W giúp kiểm soát điện năng tốt hơn.
Nên mua Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 2HP cho phòng khoảng 20 - 30m², muốn dùng cả mùa hè và mùa đông, ưu tiên tiết kiệm điện, có Wi-Fi tích hợp, nanoe-G lọc bụi, làm lạnh/sưởi ấm nhanh và vận hành ổn định.
Sản phẩm phù hợp phòng ngủ lớn, phòng khách vừa, phòng làm việc, phòng họp nhỏ, văn phòng nhỏ hoặc căn hộ; đặc biệt phù hợp khách hàng miền Bắc cần một model điều hòa Panasonic 2 chiều có mức giá dễ tiếp cận hơn dòng XZ cao cấp.
Bạn nên cân nhắc công suất nhỏ hơn nếu phòng dưới 18m², ít nắng, ít người và nhu cầu làm lạnh/sưởi ấm không quá cao. Chọn máy quá công suất có thể làm tăng chi phí đầu tư ban đầu và không tối ưu nếu không gian nhỏ.
Bạn cũng nên cân nhắc model 1 chiều nếu chỉ dùng làm lạnh mùa hè và muốn tiết kiệm chi phí. Nếu cần lọc khí cao cấp hơn, cảm biến bụi/mùi, đèn báo chất lượng không khí và nanoe™ X thế hệ 3, có thể cân nhắc Panasonic XZ18BKH-8. Ngoài giá máy, cần dự trù vật tư lắp đặt như ống đồng, dây điện, bảo ôn, ống thoát nước, giá đỡ dàn nóng và công thi công vị trí khó.
| Ưu điểm | Có 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm, công suất 2HP phù hợp phòng khoảng 20 - 30m²; có Inverter, CSPF 6,62 W/W đạt 5 sao, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL, ECO A.I., AEROWINGS, chế độ Quiet, Sleep, sấy nhẹ, gas R32, điều khiển có dây tùy chọn, tự chẩn đoán lỗi và dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn. |
|---|---|
| Nhược điểm | Không phải dòng cao cấp có nanoe™ X thế hệ 3, cảm biến bụi/mùi hoặc đèn báo chất lượng không khí; giá cao hơn các dòng 18.000BTU 1 chiều; công suất 2HP không phù hợp phòng nhỏ; dàn nóng nặng khoảng 34 kg nên cần vị trí lắp đặt chắc chắn. |
Trước khi mua Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8, bạn nên đo diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, lượng thiết bị tỏa nhiệt và vị trí lắp đặt. Với phòng khoảng 20 - 30m², model 2HP thường là lựa chọn hợp lý; nếu không gian có tải nhiệt cao, cần khảo sát kỹ hơn.
Về kỹ thuật lắp đặt, máy dùng ống lỏng ø 6,35 mm, ống gas ø 12,70 mm, chiều dài ống tiêu chuẩn 7,5 m, chiều dài ống tối đa 30 m, chênh lệch độ cao tối đa 15 m và gas nạp bổ sung 15 g/m khi vượt chiều dài tiêu chuẩn. Nguồn điện cấp vào dàn lạnh.
Khách hàng nên chọn vị trí dàn nóng thông thoáng, tránh cản gió, có giá đỡ chắc chắn, dễ bảo trì và có đường thoát nước ngưng ổn định. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí và báo giá vật tư phát sinh minh bạch trước khi lắp đặt.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 | 21.100.000 đ | Panasonic 2 chiều Inverter tiêu chuẩn 2HP | Làm lạnh/sưởi ấm, Inverter, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL, AEROWINGS, CSPF 6,62 | Không phải dòng AERO cao cấp XZ, phù hợp nhất phòng 20 - 30m² | Gia đình, văn phòng nhỏ cần điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 18000 BTU 2 chiều inverter XZ18BKH-8 | 25.800.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 2 chiều 2HP | Phân khúc cao cấp hơn, có nhóm công nghệ lọc khí/cảm biến nâng cấp | Giá cao hơn YZ18AKH-8 | Người muốn Panasonic 2 chiều 18.000BTU cao cấp hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Daikin 2 chiều 18000BTU inverter gas R32 FTHF50VAVMV | 20.750.000 đ | Daikin 2 chiều Inverter 18.000BTU | Thương hiệu Daikin, có làm lạnh/sưởi ấm, giá cạnh tranh | Công nghệ lọc khí và hệ sinh thái điều khiển khác Panasonic | Người muốn so sánh Panasonic YZ18AKH-8 với Daikin cùng công suất | Xem sản phẩm |
| Điều hòa 2 chiều LG Inverter 18100 BTU IDH18M1 | 17.000.000 đ | LG 2 chiều Inverter khoảng 18.000BTU | Giá mềm hơn, có làm lạnh và sưởi ấm, phù hợp phòng vừa | Không phải Panasonic, công nghệ lọc khí và hệ sinh thái khác | Người cần điều hòa 2 chiều 18.000BTU với chi phí dễ tiếp cận hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter B18END | 16.950.000 đ | LG 2 chiều Inverter 2HP | Giá thấp hơn, có làm lạnh và sưởi ấm, thương hiệu phổ biến | Công nghệ lọc khí khác Panasonic YZ18AKH-8 | Người muốn so sánh Panasonic với LG 2 chiều 18.000BTU | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic Inverter 17100 BTU CU/CS-PU18XKH-8M | 17.850.000 đ | Panasonic 1 chiều Inverter tiêu chuẩn 2HP | Giá thấp hơn, cùng thương hiệu Panasonic, phù hợp nhu cầu chỉ làm lạnh | Không có sưởi ấm mùa đông | Người chỉ cần làm lạnh và muốn tối ưu chi phí hơn dòng 2 chiều | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Daikin inverter 18000 BTU 1 chiều FTKB50ZVMV | 16.250.000 đ | Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU | Giá thấp hơn, có Inverter, phù hợp phòng vừa chỉ cần làm lạnh | Không có sưởi, không phải Panasonic | Người muốn so sánh dòng 2 chiều Panasonic với lựa chọn 1 chiều tiết kiệm hơn | Xem sản phẩm |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Panasonic YZ18AKH-8 phù hợp phòng khoảng 20 - 30m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng nắng gắt, nhiều kính, trần cao hoặc đông người, nên khảo sát thực tế để tính lại công suất.
Đây là máy lạnh 2 chiều, có cả chức năng làm lạnh và sưởi ấm. Sản phẩm phù hợp khách hàng muốn dùng điều hòa cho cả mùa hè và mùa đông.
Có. Sản phẩm được trang bị Inverter, giúp máy vận hành ổn định hơn, tiết kiệm điện hơn và giữ nhiệt độ dễ chịu khi sử dụng nhiều giờ.
Máy có công suất làm lạnh danh định 5,20 kW - 17.700 BTU/h và công suất sưởi danh định 5,40 kW - 18.400 BTU/h. Đây là nhóm công suất thường được gọi là điều hòa 18.000BTU hoặc 2HP.
Có. Model này có nanoe-G, hỗ trợ loại bỏ bụi mịn như PM2.5 bằng cách bắt giữ hạt bụi nhỏ và đưa chúng trở lại bộ lọc.
Có. Máy có Wi-Fi tích hợp sẵn, hỗ trợ điều khiển qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại.
Có. Máy có chế độ POWERFUL, giúp làm mát mạnh mẽ tức thì khi mới bật máy, phù hợp lúc phòng đang nóng hoặc cần hạ nhiệt nhanh.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, lượng môi chất lạnh khoảng 1.100 g, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh/sưởi tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong là 21.100.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chưa bao gồm vật tư lắp đặt phát sinh nếu có. Vui lòng liên hệ 0896.625.234 để nhận báo giá mới nhất.
Khách hàng có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, giao hàng, lắp đặt và nhận giá tốt nhất.
Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 2HP cho phòng vừa, có cả làm lạnh và sưởi ấm, Inverter tiết kiệm điện, nanoe-G hỗ trợ lọc bụi, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL làm lạnh nhanh và AEROWINGS đưa gió lan tỏa dễ chịu. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn chọn công suất, khảo sát vị trí, giao hàng và lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Gọi ngay| Thương hiệu | Panasonic |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 |
| Model bộ | CU/CS-YZ18AKH-8 |
| Tên model | YZ18AKH-8 |
| Dàn lạnh | CS-YZ18AKH-8 |
| Dàn nóng | CU-YZ18AKH-8 |
| Dòng sản phẩm | Dòng YZ (AKH-8) - Hai Chiều Tiêu Chuẩn Inverter |
| Loại máy | Máy lạnh 2 chiều, làm lạnh và sưởi ấm |
| Công suất HP | 2.0 HP |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong | 21.100.000 đ |
| Giá tham khảo của hãng | 28.390.000 đ, đã bao gồm VAT |
| Tình trạng tại Điện Máy Kalong | Mới 100% |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng của nhà sản xuất |
| Công suất lạnh | 5,20 kW |
|---|---|
| Dải công suất lạnh | 1,20 - 6,00 kW |
| Công suất lạnh BTU | 17.700 BTU/h |
| Dải công suất lạnh BTU | 4.090 - 20.500 BTU/h |
| Công suất sưởi ấm | 5,40 kW |
| Dải công suất sưởi ấm | 1,20 - 7,70 kW |
| Công suất sưởi ấm BTU | 18.400 BTU/h |
| Dải công suất sưởi ấm BTU | 4.090 - 26.300 BTU/h |
| EER làm lạnh | 12,46 Btu/hW; 3,66 W/W |
| Dải EER làm lạnh | 17,04 - 11,71 Btu/hW; 5,00 - 3,43 W/W |
| COP sưởi ấm | 13,63 Btu/hW; 4,00 W/W |
| Dải COP sưởi ấm | 18,59 - 12,23 Btu/hW; 5,45 - 3,58 W/W |
| CSPF | 6,62 W/W, 5 sao |
| Điện áp | 220 V |
| Dòng điện chạy máy khi làm mát | 6,7 A |
| Dòng điện chạy máy khi sưởi ấm | 6,2 A |
| Công suất đầu vào làm mát | 1.420 W |
| Dải công suất đầu vào làm mát | 240 - 1.750 W |
| Công suất đầu vào sưởi ấm | 1.350 W |
| Dải công suất đầu vào sưởi ấm | 220 - 2.150 W |
| Khử ẩm | 2,9 L/h |
| Khử ẩm | 6,1 Pt/h |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi làm mát | 19,3 m³/phút, 680 ft³/phút |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi sưởi ấm | 19,3 m³/phút, 680 ft³/phút |
| Độ ồn dàn lạnh khi làm mát | 44/37/28 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn lạnh khi sưởi ấm | 44/37/32 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn nóng khi làm mát | 50 dB(A), H |
| Độ ồn dàn nóng khi sưởi ấm | 50 dB(A), H |
| Phạm vi hiệu quả | Khoảng 20 - 30m², tùy điều kiện thực tế |
| Inverter | Có |
|---|---|
| Tự động đảo chiều cho dòng hai chiều | Có |
| Khởi động ngay tức thì | Có |
| nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Chế độ POWERFUL | Có |
| Chế độ ECO với công nghệ A.I. | Có |
| AEROWINGS | Có |
| Chế độ Sleep | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Tạo luồng khí riêng | Có |
| Kiểm soát hướng luồng gió lên và xuống | Không |
| Kiểm soát hướng luồng gió ngang thủ công | Không |
| Mặt nạ có thể tháo rời và dễ vệ sinh | Có |
| Dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn | Có |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Wi-Fi | Có, tích hợp sẵn |
|---|---|
| Ứng dụng điều khiển | Panasonic Comfort Cloud |
| Bộ hẹn giờ bật và tắt kép 24 giờ | Có, theo thời gian thực |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Có, tùy chọn |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có, 32 mô hình khởi động lại |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Tấm lọc | Có thể tháo và giặt |
| Chiều dài ống tối đa | 30 m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Lượng môi chất lạnh | 1.100 g |
| Đường kính ống lỏng | ø 6,35 mm, 1/4 inch |
| Đường kính ống gas | ø 12,70 mm, 1/2 inch |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 7,5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 30 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 m |
| Gas nạp bổ sung | 15 g/m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Ghi chú gas | Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy |
| Lưu ý lắp đặt | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng; thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước |
| Kích thước dàn lạnh | 295 x 1.060 x 249 mm |
|---|---|
| Kích thước dàn lạnh | 11-5/8 x 41-3/4 x 9-13/16 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 12 kg, 26 lb |
| Kích thước dàn nóng | 619 x 824 x 299 mm |
| Kích thước dàn nóng | 24-3/8 x 32-15/32 x 11-25/32 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 34 kg, 75 lb |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn lạnh |
| Điện áp | 220 V |
|---|---|
| Dòng điện chạy máy khi làm mát | 6,7 A |
| Dòng điện chạy máy khi sưởi ấm | 6,2 A |
| Công suất đầu vào làm mát | 1.420 W |
| Dải công suất đầu vào làm mát | 240 - 1.750 W |
| Công suất đầu vào sưởi ấm | 1.350 W |
| Dải công suất đầu vào sưởi ấm | 220 - 2.150 W |
| EER làm lạnh | 3,66 W/W; 12,46 Btu/hW |
| COP sưởi ấm | 4,00 W/W; 13,63 Btu/hW |
| CSPF | 6,62 W/W, 5 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter, ECO tích hợp A.I. |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |