Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 là mẫu máy lạnh treo tường 2 chiều dòng YZ Inverter tiêu chuẩn, phù hợp phòng khách lớn, phòng họp, văn phòng, cửa hàng hoặc không gian khoảng 30 - 40m². Sản phẩm nổi bật với công suất làm lạnh 24.200 BTU/h, công suất sưởi 25.600 BTU/h, công nghệ Inverter, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp sẵn, chế độ POWERFUL, ECO tích hợp A.I., AEROWINGS, gas R32, chế độ Quiet, Sleep và chỉ số CSPF 5,67 W/W đạt 5 sao.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 29.100.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng, vật tư lắp đặt và chương trình ưu đãi.
Liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra hàng, tư vấn công suất phù hợp, khảo sát vị trí lắp đặt và nhận báo giá mới nhất.
Panasonic YZ24BKH-8 có model bộ CU/CS-YZ24BKH-8, gồm dàn lạnh CS-YZ24BKH-8 và dàn nóng CU-YZ24BKH-8. Đây là dòng YZ (AKH-8) - Hai Chiều Tiêu Chuẩn Inverter, được thiết kế cho khách hàng cần một chiếc điều hòa Panasonic công suất lớn, có thể làm mát mùa hè và sưởi ấm mùa đông.
Với công suất lạnh danh định 7,10 kW - 24.200 BTU/h, công suất sưởi danh định 7,50 kW - 25.600 BTU/h, lưu lượng gió dàn lạnh 21 m³/phút, CSPF 5,67 W/W đạt 5 sao, Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 là lựa chọn hợp lý cho không gian rộng cần làm lạnh/sưởi ấm ổn định, tiết kiệm điện, có lọc bụi nanoe-G và điều khiển qua điện thoại.
Điều hòa Panasonic YZ24BKH-8 phù hợp với khách hàng cần một model 2 chiều cho phòng khoảng 30 - 40m², dùng được cả mùa nóng và mùa lạnh. Máy có Inverter, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL, ECO A.I., AEROWINGS, chế độ sấy nhẹ, Quiet, Sleep, hẹn giờ kép 24 giờ, tự khởi động lại, tự chẩn đoán lỗi và dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn.
Điểm cần cân nhắc là YZ24BKH-8 thuộc dòng 2 chiều tiêu chuẩn, chưa phải dòng AERO cao cấp như XZ24BKH-8. Nếu cần nanoe™ X thế hệ 3, đèn báo chất lượng không khí, cảm biến bụi/mùi và nhóm công nghệ lọc khí cao cấp hơn, bạn nên cân nhắc XZ24BKH-8. Nếu chỉ cần làm lạnh mùa hè, các dòng 1 chiều như U24BKH-8, XU24BKH-8 hoặc XPU24XKH-8 sẽ tiết kiệm chi phí hơn.
Panasonic CU/CS-YZ24BKH-8 có thiết kế treo tường màu trắng, kiểu dáng hiện đại, phù hợp cả không gian gia đình và thương mại. Dàn lạnh có kích thước khoảng 295 x 1.060 x 249 mm, trọng lượng khoảng 13 kg, bề ngang lớn giúp phân bổ luồng gió tốt hơn trong phòng rộng.
Dàn nóng có kích thước khoảng 695 x 875 x 320 mm, trọng lượng khoảng 44 kg. Vì đây là model 2 chiều công suất lớn, vị trí lắp đặt dàn nóng cần chắc chắn, thông thoáng, thuận tiện bảo trì và bảo đảm đúng giới hạn kỹ thuật của đường ống đồng.
Điều hòa 2 chiều cho phép máy làm lạnh khi thời tiết nóng và sưởi ấm khi trời lạnh. Lợi ích thực tế là gia đình, văn phòng hoặc cửa hàng chỉ cần một thiết bị cho cả năm, đặc biệt phù hợp miền Bắc, phòng khách lớn, phòng họp hoặc không gian cần nhiệt độ ổn định. Với công suất sưởi 25.600 BTU/h, model này đáp ứng tốt nhu cầu làm ấm phòng rộng trong mùa lạnh.
Công suất làm lạnh 24.200 BTU/h giúp máy xử lý tốt các không gian rộng như phòng khách, phòng họp, văn phòng hoặc cửa hàng. Lợi ích thực tế là phòng nhanh đạt cảm giác mát hơn so với nhóm công suất 12.000BTU hoặc 18.000BTU. Tính năng này phù hợp người dùng cần điều hòa treo tường công suất lớn, gọn hơn so với tủ đứng hoặc âm trần.
Công nghệ Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo tải nhiệt thực tế, hạn chế bật/tắt liên tục. Lợi ích thực tế là máy giữ nhiệt độ ổn định hơn, vận hành êm hơn và hỗ trợ tiết kiệm điện khi dùng nhiều giờ. Tính năng này phù hợp phòng khách, văn phòng, cửa hàng hoặc phòng họp thường bật điều hòa lâu.
nanoe-G giải phóng ion âm để bắt giữ các hạt bụi nhỏ như PM2.5 và đưa chúng trở lại bộ lọc. Lợi ích thực tế là giảm bụi lơ lửng, hỗ trợ không gian trong phòng sạch hơn và dễ chịu hơn. Công nghệ này phù hợp nhà gần mặt đường, phòng khách thường xuyên mở cửa, văn phòng đông người hoặc cửa hàng có nhiều lượt ra vào.
Wi-Fi tích hợp sẵn giúp người dùng điều khiển máy lạnh qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud. Lợi ích thực tế là có thể bật/tắt máy, chỉnh nhiệt độ, đặt lịch, theo dõi tình trạng hoạt động, giám sát điện năng và điều khiển từ xa bằng điện thoại. Tính năng này phù hợp gia đình, văn phòng, cửa hàng hoặc người dùng muốn bật máy trước khi về nhà.
Chế độ POWERFUL cho máy nén và quạt dàn lạnh hoạt động mạnh khi mới bật máy. Lợi ích thực tế là không gian rộng nhanh đạt cảm giác mát dễ chịu hơn trong ngày nắng nóng hoặc khi phòng vừa có đông người. Tính năng này phù hợp phòng khách, phòng họp, văn phòng và cửa hàng cần hạ nhiệt nhanh.
ECO tích hợp A.I. giúp máy tự đánh giá mức vận hành phù hợp để cân bằng giữa điện năng tiêu thụ và cảm giác dễ chịu. Lợi ích thực tế là hạn chế lãng phí điện khi tải lạnh/tải sưởi giảm, đồng thời vẫn giữ không gian thoải mái. Tính năng này phù hợp không gian dùng điều hòa nhiều giờ như phòng khách, văn phòng hoặc cửa hàng.
AEROWINGS tập trung luồng gió mát hoặc ấm, giúp thổi gió đi xa và nhanh hơn khắp phòng nhờ hệ cánh đảo gió. Lợi ích thực tế là khí lạnh hoặc khí ấm lan tỏa tốt hơn, hạn chế tình trạng chỉ mát/ấm gần dàn lạnh. Tính năng này đặc biệt phù hợp phòng khách dài, phòng họp, văn phòng hoặc cửa hàng có bàn ghế bố trí xa vị trí lắp máy.
Chế độ Quiet giúp giảm độ ồn dàn lạnh, Sleep hỗ trợ nghỉ ngơi dễ chịu hơn, còn chế độ hoạt động sấy nhẹ giúp giảm độ ẩm trong phòng. Lợi ích thực tế là không gian sinh hoạt, họp hành hoặc làm việc yên tĩnh và khô thoáng hơn. Với độ ồn dàn lạnh thấp nhất khoảng 30 dB(A), model này vận hành dễ chịu trong nhóm công suất lớn.
Môi chất lạnh R32 có hiệu suất truyền nhiệt tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ. Dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn hỗ trợ tăng độ bền trong điều kiện khí hậu nóng ẩm. Lợi ích thực tế là máy vận hành ổn định hơn, phù hợp khách hàng muốn đầu tư điều hòa Panasonic công suất lớn dùng lâu dài.
Với công suất 2.5HP - 24.200 BTU/h khi làm lạnh và 25.600 BTU/h khi sưởi ấm, Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 phù hợp phòng khoảng 30 - 40m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, nhiều kính, hướng Tây, nhiều thiết bị tỏa nhiệt hoặc thường xuyên đông người, khách hàng nên trao đổi với Điện Máy Kalong để tính lại công suất.
Khi dùng mùa hè, chế độ POWERFUL hỗ trợ làm mát nhanh. Khi dùng mùa đông, chế độ sưởi ấm giúp phòng dễ chịu hơn mà không cần lắp thêm thiết bị sưởi riêng. Khi dùng nhiều giờ, Inverter, ECO A.I. và CSPF 5,67 W/W giúp kiểm soát điện năng tốt hơn.
Nên mua Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 2.5HP cho phòng khoảng 30 - 40m², muốn dùng cả mùa hè và mùa đông, ưu tiên tiết kiệm điện, có Wi-Fi tích hợp, nanoe-G lọc bụi, làm lạnh/sưởi ấm nhanh và vận hành ổn định.
Sản phẩm phù hợp phòng khách lớn, phòng họp, văn phòng, cửa hàng hoặc showroom nhỏ; đặc biệt phù hợp khách hàng miền Bắc cần một model điều hòa Panasonic 2 chiều có mức giá dễ tiếp cận hơn dòng XZ cao cấp.
Bạn nên cân nhắc công suất nhỏ hơn nếu phòng dưới 25m², ít nắng, ít người và nhu cầu làm lạnh/sưởi ấm không quá cao. Chọn máy quá công suất có thể làm tăng chi phí đầu tư ban đầu và không tối ưu nếu không gian nhỏ.
Bạn cũng nên cân nhắc model 1 chiều nếu chỉ dùng làm lạnh mùa hè và muốn tiết kiệm chi phí. Nếu cần lọc khí cao cấp hơn, cảm biến bụi/mùi, đèn báo chất lượng không khí và nanoe™ X thế hệ 3, có thể cân nhắc Panasonic XZ24BKH-8. Ngoài giá máy, cần dự trù vật tư lắp đặt như ống đồng, dây điện, bảo ôn, ống thoát nước, giá đỡ dàn nóng và công thi công vị trí khó.
| Ưu điểm | Có 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm, công suất 2.5HP phù hợp phòng khoảng 30 - 40m²; có Inverter, CSPF 5,67 W/W đạt 5 sao, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL, ECO A.I., AEROWINGS, chế độ Quiet, Sleep, sấy nhẹ, gas R32, điều khiển có dây tùy chọn, tự chẩn đoán lỗi và dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn. |
|---|---|
| Nhược điểm | Không phải dòng cao cấp có nanoe™ X thế hệ 3, cảm biến bụi/mùi hoặc đèn báo chất lượng không khí; giá cao hơn các dòng 24.000BTU 1 chiều; công suất lớn không phù hợp phòng nhỏ; dàn nóng nặng khoảng 44 kg nên cần vị trí lắp đặt chắc chắn. |
Trước khi mua Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8, bạn nên đo diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, lượng thiết bị tỏa nhiệt và vị trí lắp đặt. Với phòng khoảng 30 - 40m², model 2.5HP thường là lựa chọn hợp lý; nếu không gian có tải nhiệt cao, cần khảo sát kỹ hơn.
Về kỹ thuật lắp đặt, máy dùng ống lỏng ø 6,35 mm, ống gas ø 15,88 mm, chiều dài ống tiêu chuẩn 10 m, chiều dài ống tối đa 30 m, chênh lệch độ cao tối đa 20 m và gas nạp bổ sung 25 g/m khi vượt chiều dài tiêu chuẩn. Nguồn điện cấp vào dàn lạnh.
Khách hàng nên chọn vị trí dàn nóng thông thoáng, tránh cản gió, có giá đỡ chắc chắn, dễ bảo trì và có đường thoát nước ngưng ổn định. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí và báo giá vật tư phát sinh minh bạch trước khi lắp đặt.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 | 29.100.000 đ | Panasonic 2 chiều Inverter tiêu chuẩn 2.5HP | Làm lạnh/sưởi ấm, Inverter, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL, AEROWINGS, CSPF 5,67 | Không phải dòng AERO cao cấp XZ, công suất phù hợp nhất phòng rộng | Gia đình, văn phòng, cửa hàng cần điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8 | 35.300.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 2 chiều 2.5HP | nanoe™ X thế hệ 3, nanoe-G, Wi-Fi, cảm biến bụi/mùi, đèn báo chất lượng không khí, iAUTO-X | Giá cao hơn YZ24BKH-8 | Người muốn Panasonic 2 chiều 24.000BTU cao cấp hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter cao cấp XU24BKH-8 | 30.900.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 1 chiều 2.5HP | nanoe™ X thế hệ 3, Wi-Fi, cảm biến bụi/mùi, đèn báo chất lượng không khí, iAUTO-X | Không có sưởi ấm mùa đông | Người chỉ cần làm lạnh nhưng muốn công nghệ cao cấp | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 | 28.100.000 đ | Panasonic Inverter cao cấp U Series 2.5HP | nanoe™ X, nanoe-G, Wi-Fi, iAUTO-X, AEROWINGS, tiết kiệm điện tốt | Không có sưởi, không linh hoạt bằng YZ24BKH-8 | Người chỉ cần làm lạnh và muốn tối ưu chi phí hơn dòng 2 chiều | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000 BTU 1 chiều inverter XPU24XKH-8 | 24.350.000 đ | Panasonic 1 chiều Inverter tiêu chuẩn 2.5HP | Inverter, nanoe™ X, nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, giá thấp hơn | Không có sưởi, không có Wi-Fi tích hợp theo thông số chính hãng | Người chỉ cần làm lạnh 24.000BTU và muốn tối ưu chi phí | Xem sản phẩm |
| Điều hòa 2 chiều LG Inverter 22000 BTU IDH24M1 | 22.200.000 đ | LG 2 chiều Inverter khoảng 22.000BTU | Giá mềm hơn, có làm lạnh và sưởi ấm | Công suất và công nghệ lọc khí khác Panasonic YZ24BKH-8 | Người cần điều hòa 2 chiều công suất lớn với chi phí dễ tiếp cận hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000 BTU 1 chiều N24AKH-8 | 20.650.000 đ | Panasonic 1 chiều Non-Inverter 2.5HP | Giá thấp hơn, làm lạnh mạnh, nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, R32 | Không Inverter, không sưởi, không linh hoạt bằng YZ24BKH-8 | Người ưu tiên chi phí đầu tư ban đầu và chỉ cần làm lạnh cơ bản | Xem sản phẩm |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Panasonic YZ24BKH-8 phù hợp phòng khoảng 30 - 40m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng nắng gắt, nhiều kính, trần cao hoặc đông người, nên khảo sát thực tế để tính lại công suất.
Đây là máy lạnh 2 chiều, có cả chức năng làm lạnh và sưởi ấm. Sản phẩm phù hợp khách hàng muốn dùng điều hòa cho cả mùa hè và mùa đông.
Có. Sản phẩm được trang bị Inverter, giúp máy vận hành ổn định hơn, tiết kiệm điện hơn và giữ nhiệt độ dễ chịu khi sử dụng nhiều giờ.
Máy có công suất làm lạnh danh định 7,10 kW - 24.200 BTU/h và công suất sưởi danh định 7,50 kW - 25.600 BTU/h. Đây là nhóm công suất thường được gọi là điều hòa 24.000BTU hoặc 2.5HP.
Có. Model này có nanoe-G, hỗ trợ loại bỏ bụi mịn như PM2.5 bằng cách bắt giữ hạt bụi nhỏ và đưa chúng trở lại bộ lọc.
Có. Máy có Wi-Fi tích hợp sẵn, hỗ trợ điều khiển qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại.
Có. Máy có chế độ POWERFUL, giúp làm mát mạnh mẽ tức thì khi mới bật máy, phù hợp lúc phòng đang nóng hoặc cần hạ nhiệt nhanh.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, lượng môi chất lạnh khoảng 1.310 g, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh/sưởi tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong là 29.100.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chưa bao gồm vật tư lắp đặt phát sinh nếu có. Vui lòng liên hệ 0896.625.234 để nhận báo giá mới nhất.
Khách hàng có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, giao hàng, lắp đặt và nhận giá tốt nhất.
Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 2.5HP cho phòng rộng, có cả làm lạnh và sưởi ấm, Inverter tiết kiệm điện, nanoe-G hỗ trợ lọc bụi, Wi-Fi tích hợp, POWERFUL làm lạnh nhanh và AEROWINGS đưa gió lan tỏa dễ chịu. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn chọn công suất, khảo sát vị trí, giao hàng và lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Gọi ngay| Thương hiệu | Panasonic |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa Panasonic 2 chiều 24.000BTU inverter YZ24BKH-8 |
| Model bộ | CU/CS-YZ24BKH-8 |
| Tên model | YZ24BKH-8 |
| Dàn lạnh | CS-YZ24BKH-8 |
| Dàn nóng | CU-YZ24BKH-8 |
| Dòng sản phẩm | Dòng YZ (AKH-8) - Hai Chiều Tiêu Chuẩn Inverter |
| Loại máy | Máy lạnh 2 chiều, làm lạnh và sưởi ấm |
| Công suất HP | 2.5 HP |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong | 29.100.000 đ |
| Giá tham khảo của hãng | 40.350.000 đ, đã bao gồm VAT |
| Tình trạng tại Điện Máy Kalong | Mới 100% |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng của nhà sản xuất |
| Công suất lạnh | 7,10 kW |
|---|---|
| Dải công suất lạnh | 1,60 - 7,80 kW |
| Công suất lạnh BTU | 24.200 BTU/h |
| Dải công suất lạnh BTU | 5.460 - 26.600 BTU/h |
| Công suất sưởi ấm | 7,50 kW |
| Dải công suất sưởi ấm | 1,60 - 8,20 kW |
| Công suất sưởi ấm BTU | 25.600 BTU/h |
| Dải công suất sưởi ấm BTU | 5.460 - 28.000 BTU/h |
| EER làm lạnh | 10,61 Btu/hW; 3,11 W/W |
| Dải EER làm lạnh | 15,17 - 9,85 Btu/hW; 4,44 - 2,89 W/W |
| COP sưởi ấm | 10,67 Btu/hW; 3,13 W/W |
| Dải COP sưởi ấm | 17,06 - 10,26 Btu/hW; 5,00 - 3,00 W/W |
| CSPF | 5,67 W/W, 5 sao |
| Điện áp | 220 V |
| Dòng điện chạy máy khi làm mát | 10,6 A |
| Dòng điện chạy máy khi sưởi ấm | 11,0 A |
| Công suất đầu vào làm mát | 2.280 W |
| Dải công suất đầu vào làm mát | 360 - 2.700 W |
| Công suất đầu vào sưởi ấm | 2.400 W |
| Dải công suất đầu vào sưởi ấm | 320 - 2.730 W |
| Khử ẩm | 4,1 L/h |
| Khử ẩm | 8,7 Pt/h |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi làm mát | 21 m³/phút, 740 ft³/phút |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi sưởi ấm | 21 m³/phút, 740 ft³/phút |
| Độ ồn dàn lạnh khi làm mát | 44/37/30 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn lạnh khi sưởi ấm | 44/37/30 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn nóng khi làm mát | 53 dB(A), H |
| Độ ồn dàn nóng khi sưởi ấm | 53 dB(A), H |
| Phạm vi hiệu quả | Khoảng 30 - 40m², tùy điều kiện thực tế |
| Inverter | Có |
|---|---|
| Tự động đảo chiều cho dòng hai chiều | Có |
| Khởi động ngay tức thì | Có |
| nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Chế độ POWERFUL | Có |
| Chế độ ECO với công nghệ A.I. | Có |
| AEROWINGS | Có |
| Chế độ Sleep | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Tạo luồng khí riêng | Có |
| Kiểm soát hướng luồng gió lên và xuống | Không |
| Kiểm soát hướng luồng gió ngang thủ công | Không |
| Mặt nạ có thể tháo rời và dễ vệ sinh | Có |
| Dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn | Có |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Wi-Fi | Có, tích hợp sẵn |
|---|---|
| Ứng dụng điều khiển | Panasonic Comfort Cloud |
| Bộ hẹn giờ bật và tắt kép 24 giờ | Có, theo thời gian thực |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Có, tùy chọn |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có, 32 mô hình khởi động lại |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Tấm lọc | Có thể tháo và giặt |
| Chiều dài ống tối đa | 30 m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Lượng môi chất lạnh | 1.310 g |
| Đường kính ống lỏng | ø 6,35 mm, 1/4 inch |
| Đường kính ống gas | ø 15,88 mm, 5/8 inch |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 10 m |
| Chiều dài ống tối đa | 30 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 m |
| Gas nạp bổ sung | 25 g/m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Ghi chú gas | Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy |
| Lưu ý lắp đặt | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng; thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước |
| Kích thước dàn lạnh | 295 x 1.060 x 249 mm |
|---|---|
| Kích thước dàn lạnh | 11-5/8 x 41-3/4 x 9-13/16 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 13 kg, 29 lb |
| Kích thước dàn nóng | 695 x 875 x 320 mm |
| Kích thước dàn nóng | 27-3/8 x 34-15/32 x 12-5/8 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 44 kg, 97 lb |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn lạnh |
| Điện áp | 220 V |
|---|---|
| Dòng điện chạy máy khi làm mát | 10,6 A |
| Dòng điện chạy máy khi sưởi ấm | 11,0 A |
| Công suất đầu vào làm mát | 2.280 W |
| Dải công suất đầu vào làm mát | 360 - 2.700 W |
| Công suất đầu vào sưởi ấm | 2.400 W |
| Dải công suất đầu vào sưởi ấm | 320 - 2.730 W |
| EER làm lạnh | 3,11 W/W; 10,61 Btu/hW |
| COP sưởi ấm | 3,13 W/W; 10,67 Btu/hW |
| CSPF | 5,67 W/W, 5 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter, ECO tích hợp A.I. |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |