Toshiba GR-RT236WE-PMV(68) là tủ lạnh NaturePURE ngăn đá trên dung tích sử dụng 182 lít, hướng tới gia đình nhỏ, người sống một mình hoặc căn hộ có diện tích bếp hạn chế. Điểm nổi bật của model nằm ở Cooling Zone -1°C, hệ thống PureBIO GO kép, Origin Inverter™, ngăn rau dung tích lớn và thiết kế Matte Black kết hợp tay cầm vân gỗ.
Dung tích sử dụng 182 lít được chia thành 120 lít ngăn lạnh và 62 lít ngăn đông. Đây là tỷ lệ tương đối cân bằng đối với một chiếc tủ nhỏ, đặc biệt nếu người dùng vẫn có nhu cầu dự trữ thịt cá đông lạnh thay vì chỉ sử dụng ngăn mát.
Khác nhiều mẫu tủ lạnh dung tích nhỏ chỉ tập trung vào làm lạnh cơ bản, GR-RT236WE-PMV(68) có Cooling Zone -1°C và hệ PureBIO GO kép. Hai công nghệ này tác động trực tiếp tới những nhu cầu thường gặp: thịt cá cần chế biến sớm và tình trạng lẫn mùi giữa nhiều nhóm thực phẩm.
Toshiba sử dụng màu Matte Black kết hợp thiết kế phẳng và tay cầm giả vân gỗ. Với một chiếc tủ chỉ cao 1.270 mm, chi tiết tay cầm ngang tạo điểm nhấn rõ hơn so với kiểu tay nắm âm hoàn toàn.
Kích thước thân máy là 545 mm rộng × 615 mm sâu × 1.270 mm cao, trọng lượng tịnh 37,5 kg. Chiều ngang chỉ 545 mm giúp model phù hợp căn hộ nhỏ, phòng trọ cao cấp, văn phòng hoặc bếp phụ.
Dù kích thước gọn, vẫn cần tính thêm khoảng thoáng tản nhiệt và khoảng mở cửa theo hướng dẫn sử dụng. Không nên thiết kế hộc kín đúng bằng kích thước thân tủ.
Cooling Zone -1°C tạo môi trường làm lạnh sâu để bề mặt thịt cá hình thành lớp băng mỏng nhưng không bị đông cứng hoàn toàn như khi đặt trong ngăn đông.
Lợi ích dễ nhận thấy là thực phẩm vẫn có độ đàn hồi và có thể cắt thái ngay sau khi lấy ra. Toshiba khuyến cáo đây là khu vực phù hợp bảo quản ngắn ngày; nếu muốn lưu thịt cá lâu hơn, nên chuyển sang ngăn đông.
PureBIO GO sử dụng ion Platinum để hỗ trợ xử lý vi khuẩn và các thành phần gây mùi. Toshiba công bố hiệu quả lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm với các đối tượng kiểm tra cụ thể.
Bộ lọc còn tạo hương cam nhẹ trong thời gian hữu hạn. Toshiba cho biết hiệu ứng hương có thể kéo dài khoảng 6 tháng trong điều kiện lý tưởng; đây không phải thời hạn cố định trong mọi môi trường sử dụng.
Một điểm đáng chú ý của dòng NaturePURE mới là 02 bộ lọc PureBIO GO riêng biệt, một cho ngăn đông và một cho ngăn lạnh. Cấu hình này giúp xử lý môi trường tại cả hai khu vực thay vì chỉ tập trung vào ngăn mát.
Điều này hữu ích khi ngăn đông thường xuyên chứa thịt cá hoặc thực phẩm có mùi mạnh. Tuy nhiên, người dùng vẫn nên đóng kín thực phẩm để hạn chế lẫn mùi ngay từ đầu.
Origin Inverter™ không chỉ điều khiển máy nén mà còn áp dụng cho quạt. Mục tiêu là điều chỉnh khả năng làm lạnh theo nhu cầu thực tế, duy trì vận hành ổn định hơn và hạn chế mức tiêu thụ không cần thiết.
Dữ liệu kỹ thuật bán lẻ công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 321 kWh/năm. Điện năng thực tế vẫn phụ thuộc nhiệt độ phòng, vị trí lắp, lượng thực phẩm và tần suất mở cửa.
Toshiba bố trí một ngăn rau củ dung tích lớn ở phần dưới ngăn lạnh. Thiết kế giúp rau, trái cây và thực phẩm tươi được tách riêng khỏi các khay chính, đồng thời giảm tình trạng bị vật nặng đè lên.
Với tổng dung tích chỉ 182 lít, một ngăn rau riêng giúp tổ chức không gian hiệu quả hơn. Người dùng vẫn nên loại bỏ rau hỏng và để thực phẩm ráo nước trước khi cất.
Hệ thống khay kính có thể điều chỉnh giúp thay đổi khoảng cách giữa các tầng. Đây là tính năng thực tế với tủ dung tích nhỏ vì người dùng có thể ưu tiên khoảng cao cho chai hoặc hộp lớn khi cần.
Việc tổ chức lại khay đúng cách thường có giá trị hơn cố gắng nhồi thêm thực phẩm vào một khoang nhỏ, đồng thời giúp khí lạnh lưu thông tốt hơn.
GR-RT236WE-PMV(68) có bảng điều khiển điện tử với các mức Cold, Colder, Coldest và chế độ Super Cool. Người dùng có thể thay đổi mức làm lạnh theo lượng thực phẩm và điều kiện sử dụng.
Bảng điều khiển được bố trí phía trong, ngay gần khu vực Cooling Zone, giúp thao tác nhanh mà vẫn giữ mặt ngoài tủ tối giản.
Dung tích 182 lít đủ cho thực phẩm hằng ngày nếu thói quen mua sắm ở mức vừa phải. Ngăn lạnh 120 lít phù hợp rau củ, đồ uống và thức ăn chế biến; ngăn đông 62 lít vẫn có không gian khá tốt cho thịt cá và đá.
Cooling Zone -1°C là lợi thế đáng chú ý so với tủ nhỏ chỉ có ngăn lạnh và ngăn đông. Thịt cá cần nấu sớm có thể được giữ ở trạng thái dễ cắt hơn, trong khi thực phẩm lưu lâu nên chuyển lên ngăn đông.
Chiều ngang 545 mm và chiều cao 1.270 mm giúp tủ dễ bố trí hơn nhiều model trên 250–300 lít. Đây cũng là kích thước phù hợp cho bếp phụ, văn phòng hoặc căn hộ mini.
Đây là giới hạn của model. Ngăn lạnh 120 lít sẽ nhanh đầy khi chứa nhiều rau, đồ uống và hộp thức ăn; lúc này nhóm Toshiba 233–249 lít hoặc lớn hơn sẽ hợp lý hơn.
Chọn GR-RT236WE-PMV(68) nếu bạn muốn dung tích khoảng 180 lít nhưng ưu tiên công nghệ mới hơn như PureBIO GO kép, Cooling Zone -1°C và phong cách Matte Black. So với nhiều tủ nhỏ truyền thống, model này tập trung nhiều hơn vào bảo quản thịt cá và kiểm soát mùi.
Toshiba GR-RT234WE-PMV(52) 180 lít là lựa chọn rất gần về dung tích. Model này có PureBIO, Ultra Cooling Zone -1°C, Multi Air Flow và Origin Inverter, phù hợp nếu bạn muốn so giữa thế hệ NaturePURE mới và dòng 180L trước đó.
Nếu cần thêm không gian, Toshiba GR-RT303WE-PMV(52) 233 lít tăng đáng kể dung tích nhưng vẫn giữ thiết kế ngăn đá trên gọn gàng.
Toshiba GR-RT325WE-PMV(06)-MG 249 lít phù hợp khi gia đình muốn tăng dung tích đồng thời cần thêm Cooling Zone -1°C và tiện ích lấy nước ngoài.
Nếu nhu cầu đã lên khoảng trên 300 lít, Toshiba GR-RT395WE-PMV(06)-MG 311 lít có không gian rộng hơn đáng kể cùng Ultra Cooling Zone -1°C, PureBIO, Air Fall Cooling và lấy nước ngoài.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| GR-RT236WE-PMV(68) | 182L, NaturePURE, Cooling Zone -1°C, PureBIO GO kép, Origin Inverter, Matte Black. | Dung tích nhỏ, không lấy nước ngoài và không Auto Ice. | Người sống một mình, cặp đôi, căn hộ nhỏ hoặc bếp phụ. | Xem GR-RT236WE-PMV(68) |
| GR-RT234WE-PMV(52) | 180L, PureBIO, Ultra Cooling Zone -1°C, Multi Air Flow, Origin Inverter. | Dòng trước, dung tích ngăn mát và ngăn đông thấp hơn nhẹ. | Người muốn model 180L nhỏ gọn và cấu hình bảo quản quen thuộc. | Xem GR-RT234WE-PMV(52) |
| GR-RT303WE-PMV(52) | 233L, dung tích rộng hơn nhưng vẫn thuộc nhóm tủ ngăn đá trên nhỏ gọn. | Cần thêm không gian đặt và mức dung tích cao hơn nhu cầu tối giản. | Cặp đôi hoặc gia đình nhỏ muốn dư không gian dự trữ. | Xem GR-RT303WE-PMV(52) |
| GR-RT325WE-PMV(06)-MG | 249L, Cooling Zone -1°C, Origin Inverter và lấy nước ngoài. | Dung tích, kích thước và nhu cầu lắp đặt lớn hơn. | Gia đình 2–3 người muốn thêm tiện ích lấy nước. | Xem GR-RT325WE-PMV(06)-MG |
| GR-RT395WE-PMV(06)-MG | 311L, PureBIO, Air Fall Cooling, Ultra Cooling Zone -1°C, lấy nước ngoài. | Lớn hơn đáng kể so với nhóm 182L. | Gia đình cần nâng lên phân khúc trên 300 lít. | Xem GR-RT395WE-PMV(06)-MG |
Tủ có dung tích sử dụng 182 lít, gồm ngăn lạnh 120 lít và ngăn đông 62 lít. Đây là tủ lạnh ngăn đá trên 2 cửa thuộc dòng NaturePURE.
Có. Model được trang bị Cooling Zone khoảng -1°C dành cho thịt cá cần chế biến ngắn ngày. Toshiba khuyến cáo nên chuyển thực phẩm sang ngăn đông nếu cần bảo quản lâu hơn.
PureBIO GO sử dụng ion Platinum để hỗ trợ khử mùi và kiểm soát vi khuẩn. Toshiba công bố hiệu quả lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng và bộ lọc còn tạo hương cam nhẹ trong thời gian hữu hạn.
Toshiba trang bị 2 bộ lọc PureBIO GO riêng biệt, một cho ngăn đông và một cho ngăn lạnh. Thiết kế này hỗ trợ xử lý mùi ở cả hai khu vực bảo quản.
Có. Model sử dụng Origin Inverter™, áp dụng điều khiển Inverter cho cả máy nén và quạt để tối ưu quá trình vận hành theo nhu cầu làm lạnh.
Kích thước sản phẩm là 545 × 615 × 1.270 mm theo thứ tự rộng × sâu × cao. Khối lượng tịnh là 37,5 kg.
Dữ liệu kỹ thuật bán lẻ công bố theo TCVN ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 321 kWh/năm. Điện năng thực tế thay đổi theo nhiệt độ môi trường, lượng thực phẩm, vị trí lắp đặt và thói quen sử dụng.
Toshiba không công bố hệ thống Auto Ice cho model này. Đây là tủ lạnh nhỏ tập trung vào Cooling Zone, PureBIO GO, ngăn rau và Origin Inverter.
Với dung tích 182 lít, model phù hợp nhất với người sống một mình, cặp đôi hoặc gia đình nhỏ có nhu cầu lưu trữ vừa phải. Nếu thường mua thực phẩm cho cả tuần, nên cân nhắc dung tích 233–249 lít trở lên.
Tủ lạnh Toshiba Inverter 182 lít GR-RT236WE-PMV(68) phù hợp người muốn một chiếc tủ lạnh nhỏ nhưng vẫn có các công nghệ bảo quản đáng chú ý. Cooling Zone -1°C, PureBIO GO kép, Origin Inverter™, ngăn rau dung tích lớn và thiết kế Matte Black là những điểm tạo khác biệt chính.
Trước khi lựa chọn, nên cân nhắc lượng thực phẩm thường dự trữ. Nếu 120 lít ngăn lạnh đủ cho nhu cầu hằng ngày, GR-RT236WE-PMV(68) có lợi thế về kích thước gọn; nếu cần nhiều không gian hơn, nhóm Toshiba 233–249 lít sẽ thoải mái hơn.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn model Toshiba phù hợp với số người sử dụng, kích thước bếp và nhu cầu bảo quản thực phẩm.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Toshiba |
|---|---|
| Model | GR-RT236WE-PMV(68) |
| Tên chính hãng | Tủ Lạnh Toshiba NaturePURE 182L GR-RT236WE-PMV(68) |
| Phân loại | Tủ lạnh ngăn đá trên |
| Số cửa | 2 cửa |
| Dòng | Standard - PureBIO GO |
| Màu sắc | Matte Black |
| Tay cầm | Thiết kế giả vân gỗ |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Sản xuất tại | Trung Quốc |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Lớp khí hậu | T, khoảng +16°C đến +43°C |
| Dung tích sử dụng | 182 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn lạnh | 120 lít |
| Dung tích ngăn đông | 62 lít |
| Ngăn Cooling Zone | Có |
| Ngăn rau củ | Có, dung tích lớn theo mô tả Toshiba |
| Công nghệ Inverter | Origin Inverter™ |
|---|---|
| Điều khiển Inverter | Áp dụng cho máy nén và quạt |
| Cooling Zone | Khoảng -1°C |
| Mục đích Cooling Zone | Bảo quản ngắn ngày thịt cá, hỗ trợ chế biến không cần rã đông lâu |
| Super Cool | Có |
| Làm lạnh | Gián tiếp |
| Gas lạnh | R600a |
| Lượng gas nạp | 38 g |
| Ngăn đông mềm | Cooling Zone khoảng -1°C |
|---|---|
| Nắp ngăn Cooling Zone | Có |
| Ngăn rau củ | Có |
| Khay ngăn lạnh | Kính chịu lực |
| Khay điều chỉnh linh hoạt | Có |
| Khuyến nghị bảo quản dài ngày | Chuyển thực phẩm sang ngăn đông theo hướng dẫn Toshiba |
| Công nghệ | PureBIO GO |
|---|---|
| Số bộ lọc | 2 bộ lọc riêng cho ngăn đông và ngăn lạnh |
| Thành phần công nghệ | Ion Platinum theo mô tả Toshiba |
| Tác dụng | Hỗ trợ khử mùi và kiểm soát vi khuẩn |
| Hiệu quả hãng công bố | Lên tới 99,9% trong điều kiện thử nghiệm áp dụng |
| Hương cam | Có; thời gian tạo hương hữu hạn, khoảng 6 tháng trong điều kiện lý tưởng theo Toshiba |
| Bảng điều khiển | Điện tử bên trong |
|---|---|
| Các mức điều khiển | Cold, Colder, Coldest và Super Cool |
| Khay kính linh hoạt | Có |
| Ngăn rau lớn | Có |
| Làm đá tự động | Không được Toshiba công bố trên model này |
| Lấy nước ngoài | Không được Toshiba công bố trên model này |
| Kích thước sản phẩm | 545 × 615 × 1.270 mm (Rộng × Sâu × Cao) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 37,5 kg |
| Điện áp | 220–240V |
| Tần số | 50Hz |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Origin Inverter™ |
| Mức tiêu thụ công bố theo TCVN | Khoảng 321 kWh/năm theo dữ liệu kỹ thuật bán lẻ |
| Gas lạnh | R600a, 38 g |