Toshiba GR-RF681WI-PGV(D4) là tủ lạnh Multi Door 4 cánh thuộc dòng JAPANDi KUMO, dung tích sử dụng 521 lít và chiều sâu thân tủ chỉ 600 mm. Điểm nổi bật của model nằm ở 2 dàn lạnh độc lập và 2 quạt riêng, Origin Inverter™, PureBIO, HydroFRESH 1.0, chế độ đông sâu tới -30°C cùng thiết kế cửa kính Jade Cloud 9 lớp.
Tổng dung tích sử dụng của GR-RF681WI-PGV(D4) là 521 lít. Dữ liệu phân phối theo TCVN ghi nhận ngăn lạnh khoảng 349 lít và ngăn đông khoảng 172 lít, tạo tỷ lệ phù hợp cho gia đình vừa cần khu vực thực phẩm tươi rộng vừa thường xuyên dự trữ thịt cá đông lạnh.
Điểm đáng chú ý hơn là 2 dàn lạnh độc lập và 2 quạt gió riêng. Thay vì dùng chung một hệ làm lạnh cho cả hai khu vực, ngăn mát và ngăn đông có luồng khí tách biệt hơn, giúp kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm theo đặc tính từng khoang.
GR-RF681WI-PGV(D4) thuộc JAPANDi Series KUMO với màu Jade Cloud. Bề mặt sử dụng kính cường lực 9 lớp được Toshiba mô tả là dễ lau chùi, hỗ trợ hạn chế dấu vân tay và trầy xước; tay cầm có điểm nhấn vân gỗ Cherry tạo cảm giác ấm hơn cho tổng thể.
Thân tủ rộng 833 mm, cao 1.910 mm và sâu đúng 600 mm. Toshiba kết hợp hệ thống tản nhiệt đáy cùng bản lề kép thế hệ mới để sản phẩm phù hợp hơn với cabinet tiêu chuẩn và vẫn hỗ trợ mở cửa khoảng 90 độ trong điều kiện lắp đặt phù hợp.
Trọng lượng sản phẩm khoảng 106 kg. Đây không phải mẫu tủ quá rộng nhưng chiều cao 1,91 mét khiến việc kiểm tra thang máy, cửa ra vào, trần bếp và khoảng nâng dựng tủ đặc biệt quan trọng.
Toshiba trang bị 2 dàn lạnh độc lập và 2 quạt gió riêng biệt. Mỗi khu vực có thể được làm lạnh theo đặc tính nhiệt độ và độ ẩm riêng thay vì dùng chung hoàn toàn một luồng khí.
Lợi ích thực tế là hạn chế việc khí từ ngăn đông và ngăn lạnh lưu thông trực tiếp qua cùng một hệ thống. Điều này đặc biệt hữu ích khi tủ chứa đồng thời hải sản, thịt, rau củ, đồ uống và thức ăn đã chế biến.
Chế độ Deep Freeze -30°C hạ nhiệt độ xuống thấp hơn mức đông thông thường khoảng -18°C. Toshiba mô tả quá trình này giúp tạo các tinh thể đá nhỏ hơn, qua đó hạn chế tổn thương cấu trúc tế bào trong quá trình cấp đông.
Công nghệ phù hợp khi vừa mua lượng lớn thịt, cá hoặc hải sản và cần cấp đông nhanh. Sau khi thực phẩm đã đông ổn định, nên vận hành theo chế độ phù hợp với hướng dẫn sử dụng thay vì duy trì -30°C cho mọi tình huống.
PureBIO là công nghệ được Toshiba trang bị cho dòng KUMO này để hỗ trợ trung hòa các mùi khó chịu và kiểm soát vi khuẩn trong khoang bảo quản.
Tác dụng của bộ lọc không thay thế việc phân loại thực phẩm. Thịt cá sống nên được bọc kín, thức ăn đã chế biến cần hộp đậy nắp và khoang tủ vẫn cần vệ sinh định kỳ.
HydroFRESH 1.0 được Toshiba liệt kê trong nhóm công nghệ bảo quản của GR-RF681WI-PGV(D4). Khu vực này hướng tới việc duy trì môi trường phù hợp hơn cho rau củ và trái cây so với để trực tiếp trong vùng khí lạnh mạnh.
Người dùng vẫn nên loại bỏ rau hỏng, để thực phẩm ráo nước và phân loại theo từng nhóm. Độ tươi ban đầu và cách sơ chế ảnh hưởng đáng kể đến thời gian bảo quản thực tế.
Origin Inverter™ phối hợp hoạt động của máy nén và quạt để thay đổi khả năng làm lạnh theo tải thực phẩm và nhiệt độ thực tế. Trên GR-RF681WI-PGV(D4), công nghệ này làm việc cùng hai dàn lạnh độc lập.
Mức tiêu thụ điện được dữ liệu phân phối theo TCVN ghi nhận khoảng 573 kWh/năm. Điện năng thực tế vẫn thay đổi theo nhiệt độ phòng, lượng thực phẩm, khoảng thoáng lắp đặt và tần suất mở cửa.
Cửa kính cường lực được Toshiba mô tả gồm 9 lớp và xử lý ở nhiệt độ cao. Bề mặt hướng tới khả năng dễ lau chùi, hạn chế dấu tay và giảm nguy cơ trầy xước trong sử dụng thông thường.
Với màu Jade Cloud sáng, nên sử dụng khăn mềm để vệ sinh thay vì vật liệu nhám hoặc hóa chất có tính mài mòn.
Cảm biến chuyển động cho phép đèn chào mừng tự bật khi người dùng tiến lại gần tủ. Toshiba cũng cho phép bật hoặc tắt cảm biến tùy nhu cầu.
Đây là tiện ích thiên về trải nghiệm và thẩm mỹ, đặc biệt phù hợp bếp mở hoặc không gian phòng khách liền bếp.
Toshiba công bố chế độ -30°C có thể giúp tốc độ tạo đá nhanh hơn tới 20% so với cài đặt -24°C trong điều kiện thử nghiệm của hãng.
Tuy nhiên, đây không phải Auto Ice. Bảng thông số chính thức của GR-RF681WI-PGV(D4) ghi rõ model không được trang bị hệ thống làm đá tự động.
Đây là tình huống phù hợp nhất với dòng KUMO. Chiều sâu 600 mm giúp thân tủ ít nhô khỏi hệ nội thất hơn nhiều mẫu Multi Door truyền thống sâu 650–750 mm, tạo cảm giác bếp gọn và liền mạch.
Hai dàn lạnh độc lập phát huy giá trị khi nhu cầu hai khoang khác nhau. Rau củ và thức ăn hằng ngày ở ngăn lạnh không phải chia sẻ hoàn toàn hệ tuần hoàn với thịt cá đang bảo quản đông.
Deep Freeze -30°C hữu ích khi cần đưa nhanh thực phẩm mới mua vào trạng thái đông sâu. Model phù hợp hơn người ưu tiên cấp đông mạnh thay vì đông mềm để chế biến ngay.
GR-RF681WI-PGV(D4) không phải lựa chọn phù hợp cho nhu cầu này. Toshiba không liệt kê Auto Ice, Flexible Zone, -1°C Pro Aging hay đông mềm -3°C trên model KUMO 521 lít.
Chọn GR-RF681WI-PGV(D4) nếu bạn muốn tủ JAPANDi KUMO dung tích 521 lít, sâu 600 mm, có 2 dàn lạnh và ưu tiên cấp đông sâu -30°C. Đây là cấu hình hợp lý cho người coi trọng việc tách luồng lạnh hơn các tiện ích như Auto Ice hay ngăn đông mềm.
Toshiba GR-RF680WI-PGV(D4) 520 lít là model gần nhất cùng dòng KUMO. Cả hai cùng kích thước 833 × 600 × 1.910 mm, Jade Cloud, 2 dàn lạnh, PureBIO, HydroFRESH 1.0 và Deep Freeze -30°C; khác biệt dung tích tổng chỉ 1 lít.
Nếu cần nhiều công nghệ bảo quản thịt cá hơn, Toshiba GR-RF690WI-PGV(67) 533 lít có OriginFRESH với -1°C Pro Aging, đông mềm -3°C, Deep Freeze -30°C, PureAIR và Auto Ice. Đổi lại, đây là nền tảng JAPANDi khác và không dùng hai dàn lạnh độc lập như KUMO.
Toshiba GR-RF695WI-PGV(67) 535 lít cũng sâu 600 mm nhưng hướng tới cấu hình cao hơn với OriginFRESH, HydroFresh, PureAIR, Auto Ice và nhiều khu vực lưu trữ hơn.
| Model | Điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp | Link |
|---|---|---|---|---|
| GR-RF681WI-PGV(D4) | 521L, JAPANDi KUMO, sâu 600 mm, 2 dàn lạnh, PureBIO, HydroFRESH 1.0, Deep Freeze -30°C. | Không Auto Ice, không đông mềm -3°C, không Flexible Zone. | Bếp âm tường cần tách biệt luồng lạnh và ưu tiên cấp đông sâu. | Xem GR-RF681WI-PGV(D4) |
| GR-RF680WI-PGV(D4) | 520L, cùng JAPANDi KUMO, sâu 600 mm, 2 dàn lạnh, PureBIO, HydroFRESH, -30°C. | Dung tích thấp hơn 1L; cũng không Auto Ice hay đông mềm. | Người muốn cùng nền tảng KUMO và cấu hình gần tương đương. | Xem GR-RF680WI-PGV(D4) |
| GR-RF690WI-PGV(67) | 533L, sâu 600 mm, OriginFRESH, HydroFresh, PureAIR, Auto Ice, -30°C. | Dùng nền tảng bảo quản khác, không phải dòng KUMO hai dàn lạnh. | Người muốn đông mềm, Pro Aging và làm đá tự động. | Xem GR-RF690WI-PGV(67) |
| GR-RF695WI-PGV(67) | 535L, sâu 600 mm, OriginFRESH, HydroFresh, PureAIR, Auto Ice, nhiều vùng lưu trữ. | Cấu hình nhiều tiện ích hơn nhu cầu của người chỉ cần hai khoang lạnh tách biệt. | Bếp cao cấp cần âm tường và nhiều chế độ bảo quản chuyên sâu. | Xem GR-RF695WI-PGV(67) |
Toshiba công bố dung tích sử dụng 521 lít. Dữ liệu phân phối theo TCVN ghi nhận ngăn lạnh khoảng 349 lít và ngăn đông khoảng 172 lít.
Có. Thân tủ sâu 600 mm, kết hợp hệ tản nhiệt đáy và bản lề kép để phù hợp cabinet bếp tiêu chuẩn. Việc lắp đặt vẫn cần tuân thủ khoảng hở trong hướng dẫn Toshiba.
Model được trang bị 2 dàn lạnh độc lập và 2 quạt gió riêng biệt. Thiết kế này giúp kiểm soát ngăn lạnh và ngăn đông tách biệt hơn.
Có. Toshiba trang bị chế độ Deep Freeze tới -30°C để hỗ trợ cấp đông sâu thực phẩm. Đây không phải chế độ đông mềm.
Không. Bảng tính năng chính thức Toshiba không liệt kê chế độ đông mềm -3°C hay -1°C Pro Aging trên model GR-RF681WI-PGV(D4).
Không. Bảng thông số chính thức Toshiba ghi model không có Auto Ice. Chế độ -30°C có thể giúp quá trình đông đá nhanh hơn nhưng không biến tủ thành hệ thống làm đá tự động.
PureBIO hỗ trợ trung hòa mùi khó chịu và kiểm soát vi khuẩn trong khoang tủ. Người dùng vẫn cần đóng kín thực phẩm và vệ sinh tủ định kỳ.
Kích thước sản phẩm là 833 × 600 × 1.910 mm theo thứ tự rộng × sâu × cao. Khối lượng khoảng 106 kg.
Dữ liệu công bố theo TCVN trên hệ thống phân phối ghi nhận mức tiêu thụ khoảng 573 kWh/năm. Điện năng thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ môi trường, lượng thực phẩm, khoảng lắp đặt và thói quen mở cửa.
Bảng tính năng chính thức Toshiba hiện không liệt kê rõ Wi-Fi hoặc TSmartLife cho model này, dù một số hệ thống phân phối có đề cập điều khiển qua ứng dụng. Vì vậy không nên coi đây là tính năng đã được xác nhận chính thức nếu chưa kiểm tra đúng phiên bản máy khi mua.
Tủ lạnh Toshiba Inverter 521 lít Multi Door GR-RF681WI-PGV(D4) phù hợp khách hàng muốn kết hợp thiết kế JAPANDi KUMO với khả năng lắp cabinet sâu 600 mm. Hai dàn lạnh độc lập, PureBIO, HydroFRESH 1.0 và Deep Freeze -30°C tạo nên cấu hình thiên về phân tách môi trường bảo quản và cấp đông sâu.
Trước khi chọn, nên xác định rõ nhu cầu Auto Ice và đông mềm. Nếu hai tính năng này quan trọng, dòng GR-RF690/695 phù hợp hơn; nếu ưu tiên hai dàn lạnh độc lập và kiểu thiết kế KUMO, GR-RF681WI-PGV(D4) là model nên tập trung cân nhắc.
Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất.
Liên hệ Điện Máy Kalong để kiểm tra tình trạng hàng, chính sách hiện hành và tư vấn kích thước cabinet, lối vận chuyển và phương án lắp đặt phù hợp cho Toshiba GR-RF681WI-PGV(D4).
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
| Thương hiệu | Toshiba |
|---|---|
| Model | GR-RF681WI-PGV(D4) |
| Tên chính hãng | Tủ Lạnh Âm Tường Toshiba JAPANDi KUMO 521L GR-RF681WI-PGV(D4) |
| Phân loại | Tủ lạnh nhiều cửa / Multi Door |
| Dòng | JAPANDi KUMO |
| Số cửa | 4 cửa |
| Màu sắc | Jade Cloud |
| Bề mặt | Mặt tủ kính màu ngọc 9 lớp |
| Tay cầm | Vân gỗ Cherry |
| Kiểu lắp đặt | Âm hệ tủ bếp / cabinet tiêu chuẩn 600 mm theo hướng dẫn Toshiba |
| Nguồn điện | 220–240V, 50Hz |
| Dung tích sử dụng | 521 lít |
|---|---|
| Dung tích ngăn lạnh | Khoảng 349 lít theo dữ liệu phân phối theo TCVN |
| Dung tích ngăn đông | Khoảng 172 lít theo dữ liệu phân phối theo TCVN |
| Thiết kế phân vùng lưu trữ | Có |
| HydroFRESH | HydroFRESH 1.0 |
| Hệ thống dàn lạnh | 2 dàn lạnh độc lập |
|---|---|
| Hệ thống quạt | 2 quạt riêng biệt |
| Công nghệ Inverter | Origin Inverter™ |
| Đông sâu | Tới khoảng -30°C |
| Đông mềm -3°C | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| -1°C Pro Age | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| 0°C Chill Fresh | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| Bán đông lạnh -8°C | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| Flexible Zone | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| Ngăn đông đa chế độ | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| Công nghệ rau củ | HydroFRESH 1.0 |
|---|---|
| Công nghệ cấp đông | Deep Freeze -30°C |
| Khay ngăn lạnh | Kính chịu lực |
| Khay kệ linh hoạt | Có |
| Phân vùng lưu trữ | Có |
| Công nghệ | PureBIO |
|---|---|
| Tác dụng | Hỗ trợ trung hòa mùi và kháng khuẩn |
| PureAIR | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| Lưu ý | PureBIO là công nghệ hỗ trợ; vẫn cần đóng kín, phân loại và vệ sinh thực phẩm đúng cách |
| Đèn chào mừng | Có |
|---|---|
| Cảm biến đèn | Có thể bật/tắt theo mô tả Toshiba |
| Cửa kính 9 lớp | Có |
| Tay cầm | Vân gỗ Cherry |
| Hệ tản nhiệt đáy | Có |
| Bản lề kép | Có |
| Mở cửa | Khoảng 90° trong điều kiện lắp đặt phù hợp theo mô tả Toshiba |
| Làm đá tự động | Không theo bảng tính năng Toshiba |
| Làm đá nhanh hơn khi dùng -30°C | Toshiba công bố nhanh hơn tới 20% so với cài đặt -24°C trong điều kiện thử nghiệm; không phải Auto Ice |
| Wi-Fi / TSmartLife | Bảng tính năng chính thức Toshiba hiện chưa liệt kê rõ cho model này; cần xác nhận đúng phiên bản khi mua |
| Kích thước sản phẩm | 833 × 600 × 1.910 mm (Rộng × Sâu × Cao) |
|---|---|
| Khối lượng | Khoảng 106 kg |
| Điện áp | 220–240V |
| Tần số | 50Hz |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Origin Inverter™ |
| Mức tiêu thụ điện công bố theo TCVN | Khoảng 573 kWh/năm |
| Chiều sâu cabinet | 600 mm |