Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU Inverter gas R32 FTHF35XVMV là mẫu điều hòa treo tường 2 chiều lạnh/sưởi, phù hợp phòng ngủ lớn, phòng làm việc, phòng khách nhỏ hoặc không gian khoảng 15 - 20m². Điểm đáng mua của model này là bộ đôi FTHF35XVMV/RHF35XVMV, công suất 1.5HP, công nghệ Inverter, gas R32, công nghệ Streamer, luồng gió Coanda, mắt thần thông minh tiêu chuẩn, phin lọc Enzyme Blue, PM2.5 tùy chọn, Econo, Powerful, chống ẩm mốc kết hợp Streamer, dàn tản nhiệt chống ăn mòn và hiệu suất năng lượng CSPF 5.7.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 13.500.000 đ.
Giá điều hòa có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, chương trình ưu đãi và chi phí vật tư lắp đặt thực tế. Vui lòng liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra đúng mã FTHF35XVMV/RHF35XVMV, khảo sát vị trí lắp đặt, báo chi phí ống đồng, dây điện, giá đỡ, aptomat và nhận ưu đãi mới nhất tại Điện Máy Kalong.
Gọi ngayDaikin FTHF35XVMV là điều hòa 2 chiều Inverter, gồm dàn lạnh FTHF35XVMV và dàn nóng RHF35XVMV. Sản phẩm vừa làm lạnh vào mùa hè, vừa sưởi ấm vào mùa đông, phù hợp gia đình miền Bắc hoặc những không gian cần duy trì nhiệt độ dễ chịu quanh năm.
Model này thuộc nhóm 12000BTU - 1.5HP, Daikin E-Shop gợi ý cho phòng khoảng 16 - 17m²; trong tư vấn thực tế, sản phẩm thường phù hợp không gian khoảng 15 - 20m² nếu phòng kín, trần không quá cao và không bị nắng chiếu trực tiếp quá mạnh. So với dòng 1 chiều cùng công suất, Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU Inverter gas R32 FTHF35XVMV linh hoạt hơn vì vừa làm mát, vừa sưởi ấm khi trời lạnh.
FTHF35XVMV/RHF35XVMV phù hợp khách hàng cần điều hòa Daikin 2 chiều cho phòng ngủ lớn, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ. Điểm hay của model này là vẫn có nhiều công nghệ đáng giá như Streamer, Coanda, mắt thần thông minh, Econo, Powerful và Enzyme Blue, trong khi giá mềm hơn một số dòng Daikin 2 chiều cao cấp hơn.
Điểm mạnh là Inverter, gas R32, công suất 1.5HP, độ ồn dàn lạnh thấp nhất khoảng 23 dB(A) khi làm lạnh, công suất tiêu thụ định mức khoảng 1.075W, dàn nóng RHF35XVMV, máy nén Swing, chiều dài ống tối đa tham khảo 15m và chênh lệch độ cao tối đa 12m. Điểm cần cân nhắc là model này phù hợp phòng vừa; nếu phòng lớn hơn 20m², nhiều kính hoặc hướng Tây, nên cân nhắc dòng 18000BTU.
Điều hòa Daikin FTHF35XVMV có thiết kế màu trắng sáng, kiểu dáng sang trọng với hai đường viền bo cong mềm mại, dễ hài hòa với phòng ngủ, phòng làm việc, căn hộ hoặc phòng khách nhỏ. Dàn lạnh có kích thước 286 x 770 x 244 mm, trọng lượng khoảng 9 kg, không chiếm quá nhiều diện tích lắp đặt.
Dàn nóng RHF35XVMV có kích thước 550 x 675 x 284 mm, trọng lượng khoảng 26 kg. Khi lắp đặt, cần chọn vị trí chắc chắn, thoáng gió, dễ bảo dưỡng và hạn chế nơi bí khí hoặc nắng nóng kéo dài.
Thiết kế luồng gió Coanda là điểm đáng chú ý trên dòng này. Khí lạnh hoặc khí ấm được hướng lên trần rồi lan tỏa đều xuống phòng, giúp hạn chế gió thổi trực tiếp vào người, phù hợp phòng ngủ hoặc phòng làm việc có vị trí ngồi cố định.
Chế độ 2 chiều giúp máy vừa làm lạnh khi trời nóng, vừa sưởi ấm khi thời tiết lạnh. Lợi ích thực tế là gia đình không cần mua thêm máy sưởi riêng cho phòng ngủ hoặc phòng làm việc. Tính năng này đặc biệt phù hợp khu vực miền Bắc, gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc người cần nhiệt độ phòng ổn định quanh năm.
FTHF35XVMV/RHF35XVMV thuộc nhóm 12000BTU - 1.5HP, công suất lạnh và sưởi danh định theo một số nguồn thông số khoảng 12.300 BTU/h. Lợi ích thực tế là máy đủ lực cho phòng ngủ lớn, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ khoảng 15 - 20m² nếu phòng kín và lắp đặt đúng kỹ thuật. Với phòng nắng Tây, trần cao hoặc nhiều kính, nên khảo sát tải nhiệt trước khi mua.
Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhiệt độ phòng, hạn chế bật/tắt liên tục. Khi phòng gần đạt nhiệt độ cài đặt, máy giảm tải để duy trì nhiệt độ ổn định hơn. Kết hợp với máy nén Swing của Daikin, model này vận hành êm hơn, hỗ trợ tiết kiệm điện và tăng độ bền khi sử dụng nhiều giờ.
Streamer là công nghệ phóng điện plasma của Daikin, hỗ trợ vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc, vi rút, phấn hoa, mạt bụi và một số tác nhân gây dị ứng bám trên phin lọc trong điều kiện thử nghiệm của hãng. Lợi ích thực tế là luồng gió trong phòng kín dễ chịu hơn, đặc biệt với phòng ngủ, phòng trẻ nhỏ hoặc phòng thường xuyên đóng cửa.
Phin lọc Enzyme Blue hỗ trợ khử mùi, hạn chế vi khuẩn, nấm mốc và một số tác nhân gây dị ứng. Daikin cũng có nhắc đến phin lọc PM2.5 tùy chọn, giúp hỗ trợ xử lý bụi mịn kích thước nhỏ khi được trang bị đúng phụ kiện. Khách hàng nên xác nhận cấu hình phin lọc đi kèm tại thời điểm mua để tránh nhầm lẫn giữa phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn.
Chống ẩm mốc kết hợp Streamer giúp máy tự chạy quạt khoảng 1 giờ sau khi ngừng làm lạnh hoặc khử ẩm để làm khô bên trong dàn lạnh. Đồng thời, Streamer hỗ trợ làm sạch dàn trao đổi nhiệt và đường thổi gió. Lợi ích thực tế là hạn chế mùi ẩm, nấm mốc và giúp luồng gió dễ chịu hơn giữa các lần vệ sinh định kỳ.
Coanda đưa luồng khí lạnh hoặc khí ấm đi dọc theo trần rồi lan tỏa xuống phòng. Lợi ích thực tế là hạn chế gió thổi trực tiếp vào cơ thể, giảm cảm giác lạnh buốt khi ngủ hoặc khi ngồi làm việc lâu. Tính năng này phù hợp phòng ngủ lớn, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ có vị trí ngồi cố định.
Mắt thần thông minh tiêu chuẩn sử dụng cảm biến hồng ngoại để phát hiện chuyển động trong phòng. Nếu không có chuyển động trong khoảng 20 phút, máy tự điều chỉnh nhiệt độ cài đặt khoảng 2°C để giảm hao phí điện; khi có người quay lại, máy vận hành phù hợp hơn. Lợi ích thực tế là tiết kiệm điện tốt hơn trong phòng có người ra vào không liên tục.
Humidity Sensor là cảm biến độ ẩm ẩn trong dàn lạnh, giúp máy giám sát độ ẩm để duy trì cảm giác thoải mái hơn. Lợi ích thực tế là hạn chế cảm giác quá khô hoặc quá ẩm khi dùng điều hòa lâu, phù hợp phòng ngủ, phòng trẻ nhỏ hoặc phòng làm việc khép kín.
Powerful giúp máy tăng công suất và tốc độ quạt trong giai đoạn đầu để nhanh đạt nhiệt độ mong muốn. Lợi ích thực tế là phòng nhanh mát hơn vào ngày nóng hoặc nhanh ấm hơn khi trời lạnh. Tính năng này phù hợp khi vừa bật máy sau thời gian phòng bị hấp nhiệt hoặc khi cần sưởi nhanh vào sáng sớm.
Econo giới hạn dòng điện và điện năng tiêu thụ tối đa để hạn chế quá tải cầu dao. Lợi ích thực tế là an toàn hơn khi dùng điều hòa cùng lúc với bình nóng lạnh, bếp điện, máy giặt, máy tính hoặc nhiều thiết bị điện khác trong gia đình.
Super PCB giúp bo mạch có khả năng chịu biến động điện áp lên đến 440V trong giới hạn bảo vệ. Dàn nóng sử dụng cánh tản nhiệt phủ chống ăn mòn, hỗ trợ chống mưa axit, hơi muối và độ ẩm. Lợi ích thực tế là máy bền hơn khi lắp ngoài ban công, sân thượng hoặc khu vực có nguồn điện không thật sự ổn định.
Trong phòng khoảng 15 - 20m², Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU Inverter gas R32 FTHF35XVMV cho khả năng làm lạnh và sưởi tốt nếu phòng kín, trần không quá cao và không có tải nhiệt quá lớn. Luồng gió Coanda giúp phòng dễ chịu hơn, còn Streamer, Enzyme Blue và chống ẩm mốc giúp luồng gió sạch và ít mùi ẩm hơn.
Với điện năng tiêu thụ định mức khoảng 1.075W khi làm lạnh hoặc sưởi và chỉ số CSPF 5.7, model này phù hợp khách hàng dùng điều hòa nhiều giờ trong ngày nhưng vẫn quan tâm hóa đơn điện. Điện năng thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ cài đặt, độ kín phòng, hướng nắng, số người trong phòng, vệ sinh lưới lọc và chất lượng thi công đường ống.
| Ưu điểm | Daikin FTHF35XVMV/RHF35XVMV có 2 chiều lạnh/sưởi, công suất 1.5HP, Inverter, gas R32, Streamer, Enzyme Blue, Coanda, mắt thần thông minh tiêu chuẩn, Humidity Sensor, Powerful, Econo, chống ẩm mốc kết hợp Streamer, Super PCB, dàn tản nhiệt chống ăn mòn và giá tại Điện Máy Kalong tốt trong nhóm Daikin 2 chiều 12000BTU. |
|---|---|
| Nhược điểm | Giá cao hơn nhiều mẫu 12000BTU phổ thông. Công suất 1.5HP không phù hợp phòng quá lớn hoặc phòng có tải nhiệt cao. Model này không xác nhận WiFi tích hợp sẵn. Phin lọc PM2.5 có thể là tùy chọn, cần xác nhận cấu hình thực tế khi mua. Chi phí lắp đặt có thể phát sinh thêm ống đồng, bảo ôn, dây điện, ống nước thải, giá đỡ dàn nóng, aptomat và công khoan đục. |
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Daikin FTHF35XVMV/RHF35XVMV | 13.500.000 đ | Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 12000BTU | 2 chiều, Streamer, Coanda, Enzyme Blue, mắt thần thông minh, Humidity Sensor, Econo, CSPF 5.7 | Không xác nhận WiFi tích hợp, PM2.5 có thể là tùy chọn | Phòng ngủ lớn, phòng làm việc, phòng khách nhỏ cần làm lạnh và sưởi quanh năm | Xem sản phẩm |
| Daikin FTXV35QVMV/RXV35QVMV | 14.150.000 đ | Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 12.000BTU dòng FTXV | Dòng FTXV cao hơn, có luồng gió 3D, mắt thần 2 khu vực, Enzyme Blue, hiệu suất tốt | Giá cao hơn FTHF35XVMV | Người muốn Daikin 2 chiều 12.000BTU với trải nghiệm dòng FTXV | Xem sản phẩm |
| Daikin FTHF35VAVMV | 13.300.000 đ | Máy lạnh 2 chiều Daikin Inverter 1.5HP | Giá gần tương đương, cùng nhóm 2 chiều 1.5HP, phù hợp so sánh trực tiếp | Cần kiểm tra đúng đời model, mã dàn nóng và công nghệ đi kèm | Khách hàng muốn so thêm lựa chọn Daikin 2 chiều 1.5HP | Xem danh mục điều hòa |
| Panasonic YZ12AKH-8 | 13.650.000 đ | Điều hòa Panasonic 2 chiều 12.000BTU Inverter | Thương hiệu Panasonic, cùng nhu cầu 2 chiều 12.000BTU, phù hợp so sánh trực tiếp | Khác hệ công nghệ lọc khí và luồng gió so với Daikin FTHF | Người muốn so Daikin với Panasonic trong nhóm 12.000BTU 2 chiều | Xem danh mục điều hòa |
| LG B13END1 | 11.150.000 đ | Máy lạnh 2 chiều LG Inverter 1.5HP | Giá mềm hơn, thương hiệu LG, phù hợp phòng 15 - 20m² cần 2 chiều | Khác hệ công nghệ và trải nghiệm lọc khí so với Daikin | Khách hàng muốn điều hòa 2 chiều 1.5HP giá dễ tiếp cận hơn | Xem danh mục điều hòa |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Daikin FTHF35XVMV phù hợp phòng khoảng 16 - 17m² theo gợi ý Daikin và khoảng 15 - 20m² theo tư vấn thực tế, tùy độ kín phòng, chiều cao trần, hướng nắng và số người sử dụng.
Daikin FTHF35XVMV là điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi, vừa làm lạnh mùa hè vừa sưởi ấm mùa đông.
Có. Model này sử dụng công nghệ Inverter kết hợp máy nén Swing, giúp máy vận hành ổn định, êm hơn và hỗ trợ tiết kiệm điện khi sử dụng đúng cách.
Trên thị trường sản phẩm thường được gọi theo nhóm 12000BTU - 1.5HP. Một số nguồn thông số ghi công suất lạnh và sưởi danh định khoảng 12.300 BTU/h.
Máy sử dụng môi chất lạnh R32, loại gas phổ biến trên điều hòa đời mới, có hiệu suất làm lạnh tốt và thân thiện hơn với môi trường so với một số loại gas cũ.
Có. Streamer hỗ trợ vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc, vi rút và một số tác nhân gây dị ứng bám trên phin lọc, đồng thời kết hợp chức năng chống ẩm mốc để giữ dàn lạnh sạch hơn.
Có. Luồng gió Coanda giúp hướng gió đi lên trần rồi lan tỏa đều xuống phòng, hạn chế gió thổi trực tiếp vào người.
Dàn lạnh FTHF35XVMV có kích thước 286 x 770 x 244 mm, nặng khoảng 9 kg. Dàn nóng RHF35XVMV có kích thước 550 x 675 x 284 mm, nặng khoảng 26 kg.
Có. Máy có Inverter, mắt thần thông minh, Econo, điện năng tiêu thụ định mức khoảng 1.075W và hiệu suất năng lượng CSPF 5.7.
Khách hàng có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, khảo sát lắp đặt và nhận báo giá mới nhất.
Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU Inverter gas R32 FTHF35XVMV là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Daikin 2 chiều cho phòng 15 - 20m², có Inverter, gas R32, Streamer, Coanda, Enzyme Blue, mắt thần thông minh, Econo, chống ẩm mốc và hiệu suất CSPF 5.7.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Gọi ngay| Thương hiệu | Daikin |
|---|---|
| Model dàn lạnh | FTHF35XVMV |
| Model dàn nóng | RHF35XVMV |
| Tên sản phẩm | Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU Inverter gas R32 FTHF35XVMV |
| Loại máy | Điều hòa treo tường 2 chiều lạnh/sưởi |
| Dòng sản phẩm | Daikin FTHF Inverter 2 chiều |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Nhóm công suất | 1.5HP, thường gọi thương mại 12000BTU |
| Phòng khuyến nghị | 16 - 17m² theo Daikin; khoảng 15 - 20m² theo tư vấn thực tế |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Màu sắc | Trắng sáng |
| Xuất xứ tham khảo | Việt Nam theo nguồn bán lẻ phổ biến; nên kiểm tra tem/thùng máy thực tế khi nhận hàng |
| Giá tại Điện Máy Kalong | 13.500.000 đ |
| Phù hợp không gian | Phòng ngủ lớn, phòng làm việc, phòng khách nhỏ, phòng học, căn hộ gia đình |
| Công suất làm lạnh định danh | 3.6 kW, khoảng 12.300 BTU/h theo một số nguồn thông số |
|---|---|
| Dải công suất làm lạnh | 1.2 - 3.8 kW, khoảng 4.100 - 13.000 BTU/h |
| Công suất sưởi định danh | 3.6 kW, khoảng 12.300 BTU/h theo một số nguồn thông số |
| Dải công suất sưởi | 1.2 - 3.8 kW, khoảng 4.100 - 13.000 BTU/h |
| Công suất thương mại | 1.5HP, nhóm 12000BTU |
| Phạm vi hiệu quả | Khoảng 15 - 20m² tùy điều kiện thực tế |
| Không gian cần cân nhắc | Phòng dưới 10 - 12m² hoặc phòng trên 20m², trần cao, hướng Tây, nhiều kính, nhiều người sử dụng |
| Lưu ý chọn công suất | Diện tích phù hợp phụ thuộc chiều cao trần, hướng nắng, độ kín phòng, số người và thiết bị tỏa nhiệt |
| Chế độ hoạt động | 2 chiều làm lạnh và sưởi ấm |
|---|---|
| Luồng gió | Coanda, hạn chế gió thổi trực tiếp và phân bổ gió đều hơn |
| Làm lạnh/sưởi nhanh | Powerful |
| Mắt thần thông minh | Mắt thần thông minh tiêu chuẩn |
| Cảm biến độ ẩm | Humidity Sensor theo mô tả Daikin |
| Chế độ Econo | Có, giới hạn dòng điện và điện năng tiêu thụ tối đa |
| Tốc độ quạt | 5 cấp, yên tĩnh và tự động |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi làm lạnh | 11.5 / 7.5 / 6.5 / 5.4 m³/phút |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi sưởi | 12.1 / 8.9 / 7.5 / 6.7 m³/phút |
| Độ ồn dàn lạnh khi làm lạnh | 41 / 36 / 30 / 23 dB(A) |
| Độ ồn dàn lạnh khi sưởi | 41 / 36 / 31 / 25 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng khi làm lạnh | 48 / 44 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng khi sưởi | 48 / 44 dB(A) |
| Lưu ý hiệu quả | Hiệu quả làm lạnh/sưởi phụ thuộc diện tích, thể tích phòng, vị trí lắp đặt, hướng nắng, độ kín phòng và mức nhiệt cài đặt |
| Công nghệ lọc khí | Streamer |
|---|---|
| Phin lọc | Enzyme Blue |
| Phin lọc PM2.5 | Tùy chọn theo mô tả Daikin; cần xác nhận cấu hình đi kèm tại thời điểm mua |
| Chống ẩm mốc | Chống ẩm mốc kết hợp Streamer, chạy quạt làm khô bên trong dàn lạnh sau khi ngừng làm lạnh/khử ẩm |
| Tác dụng lọc khí | Hỗ trợ khử mùi, hạn chế vi khuẩn, nấm mốc, vi rút và một số tác nhân gây dị ứng theo mô tả Daikin |
| Hẹn giờ | Có theo nguồn bán lẻ phổ biến |
| Tự khởi động lại khi có điện | Có theo mô tả dòng sản phẩm Daikin |
| WiFi | Không có dữ liệu xác nhận tích hợp sẵn cho model FTHF35XVMV |
| Lưu ý vệ sinh | Nên vệ sinh lưới lọc định kỳ; phin lọc không thay thế máy lọc không khí độc lập |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 - 230 - 240V, 50Hz / 220 - 230V, 60Hz |
|---|---|
| Dòng điện làm lạnh định mức | 5.1A |
| Dòng điện sưởi định mức | 5A |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | 1.075W, dải 160 - 1.130W |
| Điện năng tiêu thụ sưởi | 1.075W, dải 160 - 1.125W |
| CSPF | 5.7 theo bảng thông số; một số mô tả tiếp thị có thể hiển thị khác, nên kiểm tra tem năng lượng thực tế khi nhận hàng |
| Nhãn năng lượng | Một số nguồn ghi 5 sao; nên kiểm tra tem năng lượng thực tế khi nhận hàng |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter, mắt thần thông minh tiêu chuẩn, Econo |
| Bảo vệ điện áp | Super PCB, chịu được điện áp lên đến 440V theo mô tả Daikin |
| Lưu ý điện năng | Điện năng thực tế phụ thuộc nhiệt độ cài đặt, độ kín phòng, thời gian sử dụng, chế độ lạnh/sưởi, tải nhiệt và vệ sinh bảo dưỡng định kỳ |
| Môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Khối lượng nạp gas | 0.7 kg |
| Máy nén | Máy nén Swing dạng kín |
| Công suất đầu ra máy nén | 650W |
| Ống lỏng | Φ6.4 mm |
| Ống hơi | Φ9.5 mm |
| Ống nước xả | Φ16.0 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 15m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 12m |
| Giới hạn hoạt động làm lạnh | 10 - 46°CDB |
| Giới hạn hoạt động sưởi | 1 - 18°CWB |
| Dàn trao đổi nhiệt | Dàn tản nhiệt chống ăn mòn, phủ lớp bảo vệ theo mô tả Daikin |
| Lưu ý gas R32 | Cần hút chân không đúng kỹ thuật, dùng ống đồng và bảo ôn phù hợp để đảm bảo hiệu suất và độ bền |
| Kích thước dàn lạnh | 286 x 770 x 244 mm |
|---|---|
| Khối lượng dàn lạnh | 9 kg |
| Kích thước dàn nóng | 550 x 675 x 284 mm |
| Khối lượng dàn nóng | 26 kg |
| Độ ồn dàn lạnh | Lạnh: 41 / 36 / 30 / 23 dB(A); sưởi: 41 / 36 / 31 / 25 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | Lạnh: 48 / 44 dB(A); sưởi: 48 / 44 dB(A) |
| Vật tư có thể phát sinh | Ống đồng, bảo ôn, dây điện, ống nước thải, giá đỡ dàn nóng, aptomat, công khoan đục nếu có |
| Lưu ý lắp dàn lạnh | Nên lắp nơi luồng gió Coanda lan tỏa đều, tránh thổi trực tiếp lâu vào giường ngủ, bàn học hoặc vị trí ngồi cố định |
| Lưu ý lắp dàn nóng | Cần vị trí chắc chắn, thoáng gió, dễ bảo dưỡng và không bị che kín mặt tản nhiệt |
| Khảo sát trước lắp đặt | Nên khảo sát thực tế để tính chiều dài ống đồng, dây điện, đường nước xả, giá đỡ và công khoan đục phù hợp |
| Bảo hành sản phẩm | Theo chính sách Daikin Việt Nam tại thời điểm mua; nguồn bán lẻ phổ biến ghi máy 1 năm |
|---|---|
| Bảo hành máy nén Inverter | Nguồn bán lẻ phổ biến ghi 5 năm; cần xác nhận theo phiếu bảo hành chính hãng Daikin |
| Điều kiện bảo hành lắp đặt | Cần lắp đặt đúng kỹ thuật, hút chân không đúng quy trình, dùng vật tư phù hợp và bảo dưỡng định kỳ |
| Tư vấn tại Kalong | Liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra giá, tồn kho, công suất phù hợp và vật tư lắp đặt |
| Hỗ trợ mua hàng | Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn vị trí lắp dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng và chi phí phát sinh minh bạch trước khi thi công |
| Website Kalong | https://dienmaykalong.com/ |