Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0 là dòng điều hòa cassette âm trần 4 hướng, công suất 18.000 BTU, phù hợp cho văn phòng nhỏ, phòng họp, cửa hàng, showroom, quán cà phê, phòng khách rộng hoặc không gian cần làm lạnh đều nhưng vẫn giữ thẩm mỹ trần. Điểm đáng mua của model này là thiết kế âm trần gọn, công nghệ Inverter, gas R32, nguồn điện 1 pha và khả năng đáp ứng tốt không gian khoảng 20 - 30m² tùy điều kiện thực tế.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 23.250.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng và chi phí vật tư lắp đặt thực tế.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất: Gọi ngay
LG ZTNQ18GPLA0 là dàn lạnh cassette âm trần 4 hướng, thường kết hợp với dàn nóng ZUAB1 và mặt nạ trang trí PT-MCHW0. Sản phẩm thuộc nhóm điều hòa thương mại cục bộ, phù hợp với khách hàng muốn nâng cấp từ điều hòa treo tường sang giải pháp âm trần gọn đẹp, phân bổ gió đều hơn và không chiếm diện tích tường.
Với công suất lạnh danh định 5.27 kW / 18.000 BTU/h, model này phù hợp tham khảo cho khu vực khoảng 20 - 30m². Diện tích sử dụng thực tế còn phụ thuộc chiều cao trần, hướng nắng, vách kính, số người trong phòng, thiết bị tỏa nhiệt và mức cách nhiệt của công trình.
Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0 đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh âm trần cho phòng họp nhỏ, văn phòng vừa, cửa hàng, showroom hoặc phòng khách rộng. So với máy treo tường, dàn lạnh âm trần giúp không gian gọn hơn, luồng gió phân bổ đều hơn và phù hợp các công trình có trần thạch cao.
Điểm cần tính trước là sản phẩm cần trần kỹ thuật, vị trí treo chắc chắn, đường ống đồng đúng chuẩn, ống thoát nước ngưng hợp lý và dàn nóng thông thoáng. Với công trình đã hoàn thiện trần, nên khảo sát trước để hạn chế phát sinh chi phí sửa trần, đi ống hoặc khoan rút lõi.
Thiết kế cassette 4 hướng giúp dàn lạnh được giấu trong trần, chỉ lộ mặt nạ vuông màu trắng bên dưới. Cách lắp này giúp không gian gọn hơn, không chiếm diện tích tường, không chiếm diện tích sàn và phù hợp với môi trường cần hình ảnh chuyên nghiệp như văn phòng, cửa hàng, showroom, quán cà phê hoặc phòng họp.
Dàn lạnh ZTNQ18GPLA0 có kích thước thân máy khoảng 840 x 204 x 840 mm, mặt nạ PT-MCHW0 có kích thước khoảng 950 x 35 x 950 mm. Trước khi thi công, cần kiểm tra khung xương trần, vị trí đèn âm trần, đầu báo cháy, miệng gió, đường ống kỹ thuật và khoảng trống bảo trì.
Inverter là công nghệ điều chỉnh hoạt động máy nén theo tải lạnh thực tế thay vì bật/tắt liên tục. Lợi ích thực tế là máy duy trì nhiệt độ ổn định hơn, hỗ trợ tiết kiệm điện khi sử dụng nhiều giờ và giảm cảm giác phòng lúc quá lạnh, lúc chưa đủ mát. Tính năng này phù hợp với văn phòng, phòng họp, cửa hàng hoặc showroom cần bật điều hòa thường xuyên.
Công suất 18.000 BTU giúp LG ZTNQ18GPLA0 phù hợp với không gian vừa, lớn hơn phòng ngủ nhỏ nhưng chưa cần đến nhóm 24.000 BTU hoặc 30.000 BTU. Lợi ích là một máy có thể làm lạnh phòng họp, văn phòng hoặc cửa hàng diện tích vừa, đồng thời vẫn giữ thiết kế âm trần gọn gàng.
Luồng gió 4 hướng phân phối hơi lạnh ra bốn phía từ mặt nạ cassette. Lợi ích thực tế là không khí lạnh lan tỏa đều hơn quanh khu vực lắp đặt, hạn chế tình trạng một điểm quá lạnh còn các góc xa chưa đủ mát. Tính năng này phù hợp với phòng vuông hoặc gần vuông, có nhiều người ngồi phân tán.
Chế độ trần cao hỗ trợ máy thổi gió mạnh hơn khi lắp ở không gian có trần cao hơn thông thường. Lợi ích là hơi lạnh vẫn có thể lan tỏa xuống khu vực sử dụng tốt hơn, phù hợp với văn phòng, cửa hàng hoặc nhà hàng có trần cao vừa phải. Khi lắp đặt thực tế, kỹ thuật viên cần cân đối vị trí máy, hướng gió và chiều cao trần để đạt hiệu quả tốt.
Gas R32 là môi chất lạnh được dùng phổ biến trên các dòng điều hòa đời mới. Lợi ích thực tế là hỗ trợ hiệu suất làm lạnh tốt, dễ đồng bộ vật tư khi lắp mới và thuận tiện hơn cho bảo trì nếu kỹ thuật viên dùng đúng chủng loại gas. Khi lắp đặt, cần hút chân không đúng kỹ thuật và kiểm tra rò rỉ để máy vận hành ổn định.
Dàn nóng ZUAB1 có kích thước khoảng 770 x 545 x 288 mm, nhỏ gọn hơn so với các bộ âm trần công suất lớn. Lợi ích thực tế là dễ bố trí hơn tại ban công, sân thượng hoặc khu vực kỹ thuật, miễn là vị trí lắp thông thoáng, dễ thoát nhiệt và thuận tiện bảo trì.
Bơm nước ngưng hỗ trợ đẩy nước thải từ dàn lạnh ra đường thoát nước, giúp việc bố trí ống xả linh hoạt hơn trong hệ trần kỹ thuật. Lợi ích là giảm rủi ro đọng nước hoặc rò nước nếu thi công đúng độ dốc, đúng vật tư và có vị trí vệ sinh bảo trì phù hợp.
Trong thực tế, Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0 phát huy tốt nhất ở phòng có mặt bằng tương đối vuông, trần có khoảng trống kỹ thuật và vị trí lắp dàn lạnh gần trung tâm khu vực sử dụng. Khi lắp đúng vị trí, luồng gió 4 hướng giúp giảm điểm nóng - lạnh cục bộ và tạo cảm giác dễ chịu hơn cho nhiều vị trí ngồi.
Nếu phòng dài, nhiều vách ngăn, nhiều kính, trần cao, nắng gắt hoặc có nhiều thiết bị tỏa nhiệt, một máy 18.000 BTU có thể chưa tối ưu cho toàn bộ không gian. Khi đó, Điện Máy Kalong khuyến nghị khảo sát để chọn lại vị trí lắp, chia nhiều máy hoặc cân nhắc lên dòng công suất cao hơn như ZTNQ24GPLA0 hoặc ZTNQ30GNLE0.
| Ưu điểm | LG ZTNQ18GPLA0 có thiết kế âm trần gọn, thổi gió 4 hướng, công nghệ Inverter, gas R32, dàn nóng ZUAB1 nhỏ gọn, mặt nạ trắng dễ phối với trần thạch cao và công suất phù hợp nhiều văn phòng, cửa hàng, phòng họp hoặc showroom diện tích khoảng 20 - 30m². |
|---|---|
| Nhược điểm | Máy cần thi công âm trần nên phụ thuộc nhiều vào hiện trạng công trình. Chi phí lắp đặt có thể phát sinh theo chiều dài ống đồng, dây điện, ống xả nước, giá treo dàn nóng, khoan rút lõi và xử lý trần. Ngoài ra, hiệu quả làm lạnh cần được tính theo tải nhiệt thực tế chứ không chỉ theo diện tích phòng. |
Trước khi chọn Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0, bạn nên kiểm tra diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, vị trí dàn lạnh, vị trí dàn nóng, đường thoát nước ngưng và chiều dài ống đồng. Đây là các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm lạnh, độ bền và chi phí thi công.
Thông số lắp đặt cần lưu ý gồm ống lỏng Ø6.35 mm, ống gas Ø12.7 mm, chiều dài ống tối đa tham khảo 30 m và chênh lệch độ cao tối đa tham khảo 20 m. Với công trình có đường ống dài, kỹ thuật viên cần tính lại lượng gas, vật tư và phương án đi ống theo hiện trạng.
Khi mua tại Điện Máy Kalong, khách hàng nên gửi ảnh hiện trạng, bản vẽ mặt bằng hoặc thông tin diện tích phòng để được tư vấn công suất, vị trí lắp, vật tư phát sinh và phương án thi công phù hợp.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0 | 23.250.000 đ | Âm trần cassette 4 hướng, 18.000 BTU | Inverter, gas R32, điện 1 pha, phù hợp phòng 20 - 30m² | Cần trần kỹ thuật và khảo sát lắp đặt kỹ | Văn phòng nhỏ, phòng họp, showroom, cửa hàng diện tích vừa | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần LG Inverter 24000 BTU ZTNQ24GPLA0 | 26.400.000 đ | Âm trần cassette 4 hướng, 24.000 BTU | Công suất cao hơn, phù hợp phòng rộng hơn hoặc tải nhiệt lớn hơn | Chi phí đầu tư cao hơn, cần tính đúng tải lạnh | Văn phòng, phòng họp, showroom hoặc cửa hàng khoảng 30 - 40m² | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần LG Inverter 30000 BTU ZTNQ30GNLE0 | 30.450.000 đ | Âm trần cassette 4 hướng, 30.000 BTU | Công suất lớn hơn, phù hợp không gian dưới khoảng 50m² | Giá cao hơn, yêu cầu vị trí lắp và tải lạnh cần kiểm tra kỹ | Nhà hàng, showroom, văn phòng hoặc phòng họp lớn hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic Inverter 17100 BTU CU/CS-PU18XKH-8M | 15.650.000 đ | Treo tường 18.000 BTU Inverter | Chi phí thấp hơn, dễ lắp hơn âm trần, phù hợp phòng cần máy treo tường | Không gọn và thẩm mỹ bằng giải pháp âm trần | Khách hàng cần máy 18.000 BTU nhưng không thuận lợi thi công âm trần | Xem danh mục điều hòa |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Model này phù hợp tham khảo cho không gian khoảng 20 - 30m². Diện tích thực tế còn phụ thuộc chiều cao trần, hướng nắng, vách kính, số người sử dụng và mức cách nhiệt của phòng.
Có. LG ZTNQ18GPLA0 thuộc dòng điều hòa Inverter, giúp máy duy trì nhiệt độ ổn định hơn và hỗ trợ tiết kiệm điện khi vận hành trong thời gian dài.
Máy sử dụng môi chất lạnh R32. Khi lắp đặt hoặc bảo trì, cần dùng đúng chủng loại gas và thực hiện hút chân không đúng kỹ thuật.
Model này dùng nguồn điện 220 - 240V, 1 pha, 50/60Hz, phù hợp với nhiều công trình dân dụng và thương mại tại Việt Nam.
Có. ZTNQ18GPLA0 là dòng cassette âm trần 4 hướng, giúp phân bổ gió đều hơn quanh khu vực lắp đặt so với các kiểu thổi một hướng.
Nên khảo sát trước. Máy cần kiểm tra trần kỹ thuật, vị trí treo dàn lạnh, đường ống đồng, ống xả nước, nguồn điện, vị trí dàn nóng và vật tư phát sinh.
Có. Đây là lựa chọn phù hợp cho văn phòng nhỏ, phòng họp, showroom hoặc khu vực kinh doanh cần máy âm trần gọn, làm lạnh đều và có công suất lớn hơn máy treo tường phổ thông.
Bạn có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, khảo sát lắp đặt và nhận báo giá tốt nhất.
Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0 là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần máy lạnh âm trần 4 hướng, công suất 18.000 BTU, Inverter, gas R32 và thiết kế gọn cho văn phòng, phòng họp, showroom hoặc cửa hàng. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí lắp đặt, báo vật tư minh bạch và giao hàng chính hãng.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Gọi ngay| Thương hiệu | LG |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa âm trần LG Inverter 18000 BTU ZTNQ18GPLA0 |
| Model dàn lạnh | ZTNQ18GPLA0 |
| Model dàn nóng | ZUAB1 |
| Mặt nạ trang trí | PT-MCHW0 |
| Tổ hợp model | ZTNQ18GPLA0 / ZUAB1 / PT-MCHW0 |
| Loại sản phẩm | Điều hòa âm trần cassette 4 hướng |
| Loại máy | 1 chiều, làm lạnh |
| Công suất thương mại | 18.000 BTU, 2.0 HP |
| Công nghệ | Inverter |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | 220 - 240V, 1 pha, 50/60Hz |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng tại thời điểm mua, vui lòng xác nhận khi đặt hàng |
| Công suất lạnh tối đa / danh định / tối thiểu | 20.500 / 18.000 / 5.400 BTU/h |
|---|---|
| Công suất lạnh tối đa / danh định / tối thiểu | 6.01 / 5.27 / 1.58 kW |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | 1.43 kW |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Lưu lượng gió | Thông tin cần xác nhận theo catalogue/lô hàng chính hãng |
| Độ ồn dàn nóng | Thông tin cần xác nhận theo catalogue/lô hàng chính hãng |
| Diện tích sử dụng tham khảo | Khoảng 20 - 30m² tùy điều kiện phòng |
| Thể tích phòng tham khảo | Khoảng 60 - 90 m³ tùy điều kiện thực tế |
| Model dàn lạnh | ZTNQ18GPLA0 |
|---|---|
| Kiểu dàn lạnh | Cassette âm trần 4 hướng |
| Kích thước thân máy | 840 x 204 x 840 mm |
| Khối lượng thân máy | 19.5 kg |
| Mã mặt nạ trang trí | PT-MCHW0 |
| Màu mặt nạ | Trắng |
| Kích thước mặt nạ | 950 x 35 x 950 mm |
| Khối lượng mặt nạ | 6.3 kg |
| Hướng gió | 4 hướng |
| Bơm nước ngưng | Có, hỗ trợ thoát nước cho lắp đặt âm trần |
| Điều khiển từ xa | Cần xác nhận bộ điều khiển đi kèm khi đặt hàng |
| Model dàn nóng | ZUAB1 |
|---|---|
| Nguồn điện | 220 - 240V, 1 pha, 50/60Hz |
| Kích thước dàn nóng | 770 x 545 x 288 mm |
| Khối lượng tịnh dàn nóng | 30.9 kg |
| Loại máy nén | Thông tin cần xác nhận theo catalogue/lô hàng chính hãng |
| Công nghệ máy nén | Inverter |
| Điều kiện lắp đặt | Đặt nơi thông thoáng, dễ thoát nhiệt và thuận tiện bảo trì |
| Lưu ý vị trí dàn nóng | Tránh không gian kín, tránh thổi gió nóng hồi ngược và cần có khoảng hở bảo trì |
| Môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Ống lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống gas | Ø12.7 mm |
| Chiều dài đường ống tối đa tham khảo | 30 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa tham khảo | 20 m |
| Ống xả nước | Cần thi công đúng độ dốc hoặc theo bơm nước ngưng của dàn lạnh |
| Yêu cầu thi công | Hút chân không, kiểm tra rò rỉ, tính vật tư và gas bổ sung theo hiện trạng công trình |
| Lưu ý lắp đặt | Kiểm tra khoảng trống trần, khung treo, đường thoát nước ngưng, vị trí dàn nóng và chiều dài ống đồng trước khi thi công |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
|---|---|
| Kiểu thổi gió | Cassette 4 hướng |
| Chế độ trần cao | Có, hỗ trợ làm mát tốt hơn khi lắp trong không gian trần cao vừa phải |
| Tự khởi động lại khi có điện | Có, cần xác nhận theo cấu hình điều khiển |
| Bơm nước ngưng | Có, hỗ trợ thoát nước cho lắp đặt âm trần |
| Dàn trao đổi nhiệt | Thông tin phủ chống ăn mòn cần xác nhận theo lô hàng và cấu hình chính hãng |
| Bộ lọc/khả năng lọc khí nâng cao | Cần xác nhận theo mặt nạ và phụ kiện đi kèm khi đặt hàng |
| Điều khiển Wi-Fi/ThinQ | Cần xác nhận theo cấu hình hoặc phụ kiện tùy chọn |