Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0 là dòng máy lạnh âm trần cassette 4 hướng, công suất 36.000 BTU, phù hợp cho văn phòng, showroom, nhà hàng, phòng họp, sảnh tiếp khách hoặc không gian thương mại cần làm lạnh rộng nhưng vẫn giữ nội thất gọn gàng. Điểm đáng mua của model này là thiết kế âm trần thẩm mỹ, Inverter, gas R32, dàn nóng ZUAD1 và khả năng phân bổ gió đều cho không gian khoảng 40 - 60m² tùy điều kiện thực tế.

Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 36.700.000 đ. Giá sản phẩm có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng và chi phí vật tư lắp đặt thực tế.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất: Gọi ngay
LG ZTNQ36GNLA0 là dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng, thường đi cùng dàn nóng ZUAD1. Sản phẩm thuộc nhóm điều hòa thương mại cục bộ, phù hợp với không gian cần làm lạnh diện tích lớn hơn máy treo tường thông thường nhưng không muốn dùng điều hòa tủ đứng chiếm diện tích sàn.
Với công suất lạnh danh định 10.54 kW, tương đương 36.000 BTU/h, model này phù hợp tham khảo cho phòng khoảng 40 - 60m². Diện tích sử dụng thực tế còn phụ thuộc chiều cao trần, hướng nắng, vách kính, số người trong phòng, thiết bị tỏa nhiệt và mức cách nhiệt của công trình.
Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần một model LG âm trần 36.000 BTU, thiết kế cassette vuông 4 hướng, giá dễ tiếp cận hơn dòng cassette tròn 360 độ. Máy phù hợp với văn phòng, showroom, phòng họp, nhà hàng hoặc không gian kinh doanh cần làm lạnh đều và gọn mắt.
Điểm cần tính trước là máy âm trần cần khảo sát kỹ trần kỹ thuật, đường ống đồng, ống thoát nước ngưng, dây điện và vị trí dàn nóng. Với công trình đã hoàn thiện trần, chi phí thi công có thể phát sinh nhiều hơn so với lắp điều hòa treo tường.
Thiết kế cassette 4 hướng giúp dàn lạnh được giấu trong trần, chỉ lộ mặt nạ vuông màu trắng bên dưới. Cách lắp này giúp không gian gọn hơn, không chiếm tường, không chiếm sàn và phù hợp với các khu vực cần giữ hình ảnh chuyên nghiệp như văn phòng, showroom, phòng họp, quầy giao dịch hoặc nhà hàng.
Dàn lạnh có kích thước thân máy khoảng 840 x 246 x 840 mm, mặt nạ khoảng 950 x 35 x 950 mm. Kích thước này cần được kiểm tra trước với hệ trần thạch cao, khung xương trần, vị trí đèn, miệng gió, đầu báo cháy và đường ống kỹ thuật để tránh va chạm khi thi công.
Inverter là công nghệ điều chỉnh hoạt động của máy nén theo tải lạnh thực tế thay vì bật/tắt liên tục. Lợi ích thực tế là máy duy trì nhiệt độ ổn định hơn, hỗ trợ tiết kiệm điện khi vận hành nhiều giờ và giảm cảm giác lúc quá lạnh lúc chưa đủ mát. Công nghệ này phù hợp với văn phòng, nhà hàng, showroom hoặc phòng họp cần dùng điều hòa thường xuyên.
Công suất 36.000 BTU giúp LG ZTNQ36GNLA0 đáp ứng tốt hơn cho không gian lớn hơn phòng ngủ hoặc phòng làm việc nhỏ. Lợi ích thực tế là máy có khả năng làm lạnh cho phòng họp, cửa hàng, nhà hàng hoặc showroom diện tích trung bình - lớn. Sản phẩm phù hợp với người cần một máy âm trần 4 HP thay vì ghép nhiều máy treo tường nhỏ.
Thổi gió 4 hướng là cơ chế phân bổ luồng gió ra bốn phía từ mặt nạ cassette. Lợi ích thực tế là hơi lạnh lan tỏa đều hơn quanh khu vực lắp đặt, hạn chế tình trạng chỉ một hướng có gió mạnh trong khi các góc còn lại chưa đủ mát. Tính năng này phù hợp với không gian vuông hoặc gần vuông, có nhiều người ngồi phân tán.
Gas R32 là môi chất lạnh phổ biến trên các dòng điều hòa đời mới, có hiệu suất làm lạnh tốt và được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điều hòa hiện đại. Lợi ích thực tế là hỗ trợ hiệu quả vận hành, dễ đồng bộ vật tư khi lắp mới và thuận tiện hơn cho bảo trì nếu kỹ thuật viên dùng đúng chủng loại gas.
Bơm nước ngưng giúp hỗ trợ đẩy nước thải từ dàn lạnh ra đường thoát nước, giảm rủi ro đọng nước trong thân máy nếu hệ thống thoát được thi công đúng kỹ thuật. Lợi ích thực tế là việc bố trí ống xả linh hoạt hơn, phù hợp với công trình âm trần, văn phòng, showroom hoặc nhà hàng đã có hệ trần kỹ thuật.
Tự chẩn đoán giúp hệ thống hỗ trợ nhận biết lỗi khi vận hành, thuận tiện hơn cho kỹ thuật viên trong quá trình kiểm tra. Một số tính năng như vận hành êm ban đêm, kiểm soát tải đỉnh, khóa chế độ hoặc dry contact phụ thuộc cấu hình và cách lắp đặt thực tế. Nhóm tính năng này phù hợp công trình thương mại cần quản lý vận hành ổn định.
Khi lắp đúng vị trí, Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0 phù hợp cho không gian rộng, trần có độ cao vừa phải và mặt bằng tương đối thoáng. Máy nên được đặt gần trung tâm khu vực sử dụng để tận dụng luồng gió 4 hướng, giúp không khí lạnh phân bổ đều hơn.
Nếu phòng dài, nhiều vách ngăn, nhiều kính, hướng nắng gắt hoặc mật độ người cao, một máy 4 HP có thể chưa tối ưu cho toàn bộ không gian. Trong trường hợp đó, Điện Máy Kalong khuyến nghị khảo sát tải lạnh để chọn lại vị trí lắp, chia nhiều máy nhỏ hơn hoặc cân nhắc công suất lớn hơn.
| Ưu điểm | LG ZTNQ36GNLA0 có công suất 36.000 BTU, thiết kế âm trần gọn, thổi gió 4 hướng, công nghệ Inverter, gas R32, dàn nóng ZUAD1 dùng điện 1 pha và mức giá tham khảo tốt trong nhóm điều hòa âm trần LG 4 HP. |
|---|---|
| Nhược điểm | Máy cần thi công âm trần nên phụ thuộc nhiều vào hiện trạng công trình. Chi phí lắp đặt có thể phát sinh theo chiều dài ống đồng, dây điện, ống thoát nước, giá treo dàn nóng, khoan rút lõi và xử lý trần. Ngoài ra, một số tính năng lọc khí hoặc điều khiển mở rộng có thể cần xác nhận theo cấu hình/phụ kiện đi kèm. |
Trước khi chọn Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0, bạn nên kiểm tra diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, vị trí dàn lạnh, vị trí dàn nóng, đường thoát nước ngưng và chiều dài ống đồng. Đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả làm lạnh và chi phí lắp đặt.
Thông số lắp đặt cần lưu ý gồm ống lỏng Ø9.52 mm, ống gas Ø15.88 mm, chiều dài ống tối đa 50 m, chiều dài tối thiểu 5 m và chênh lệch độ cao tối đa 30 m. Nếu đường ống dài hơn mức nạp sẵn, kỹ thuật viên cần tính lượng gas bổ sung theo thực tế.
Khi mua tại Điện Máy Kalong, khách hàng nên gửi ảnh hiện trạng, bản vẽ mặt bằng hoặc thông tin diện tích phòng để được tư vấn đúng công suất, phương án thi công và báo giá vật tư minh bạch trước khi lắp đặt.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0 | 36.700.000 đ | Âm trần cassette 4 hướng, 4 HP | Giá tốt trong nhóm LG âm trần 4 HP, Inverter, gas R32, điện 1 pha | Cần trần kỹ thuật và khảo sát lắp đặt | Văn phòng, showroom, nhà hàng, phòng họp cần máy âm trần LG | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GYLA0 | 42.750.000 đ | Âm trần cassette tròn 360 độ, 4 HP | Thiết kế tròn thẩm mỹ hơn, phù hợp công trình cao cấp | Giá cao hơn ZTNQ36GNLA0 | Showroom, phòng họp, nhà hàng hoặc không gian cần điểm nhấn thiết kế | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần LG Inverter 46500 BTU ZTNQ48GYLA0 | 44.350.000 đ | Âm trần LG công suất lớn hơn | Công suất cao hơn, phù hợp không gian rộng hơn hoặc tải nhiệt lớn | Chi phí đầu tư và yêu cầu thi công cao hơn | Sảnh lớn, nhà hàng rộng, hội trường, showroom diện tích lớn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần Funiki 1 chiều 36.000BTU CC36MMC1 | 25.900.000 đ | Âm trần 36.000 BTU phổ thông | Giá dễ tiếp cận hơn, phù hợp công trình tối ưu ngân sách | Không cùng phân khúc thương hiệu và tính năng với LG Inverter | Công trình cần máy âm trần 36.000 BTU, ưu tiên giá tốt | Xem danh mục điều hòa |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Model này phù hợp tham khảo cho không gian khoảng 40 - 60m². Diện tích thực tế còn phụ thuộc chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, vách kính và mức cách nhiệt của phòng.
Có. LG ZTNQ36GNLA0 thuộc dòng điều hòa Inverter, giúp máy duy trì nhiệt độ ổn định hơn và hỗ trợ tiết kiệm điện khi vận hành nhiều giờ.
Máy sử dụng môi chất lạnh R32. Khi lắp đặt hoặc bảo trì, cần dùng đúng chủng loại gas và thực hiện hút chân không đúng kỹ thuật.
Model này dùng nguồn điện 220 - 240V, 1 pha, 50/60Hz, phù hợp nhiều công trình dân dụng và thương mại tại Việt Nam.
Không. ZTNQ36GNLA0 là dòng cassette vuông 4 hướng. Nếu cần cassette tròn 360 độ, bạn nên tham khảo thêm LG ZTNQ36GYLA0.
Nên khảo sát trước. Máy cần kiểm tra trần kỹ thuật, vị trí dàn lạnh, đường ống đồng, ống xả nước, nguồn điện, vị trí dàn nóng và vật tư phát sinh.
Có. Đây là lựa chọn phù hợp cho văn phòng, phòng họp, showroom hoặc khu vực kinh doanh cần máy âm trần gọn, làm lạnh đều và có công suất lớn.
Bạn có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, khảo sát lắp đặt và nhận báo giá tốt nhất.
Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0 là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần máy lạnh âm trần 4 HP, thiết kế gọn, công suất lớn, Inverter và gas R32 cho văn phòng, showroom, nhà hàng hoặc phòng họp. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí lắp đặt, báo vật tư minh bạch và giao hàng chính hãng.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Gọi ngay| Thương hiệu | LG |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa âm trần LG Inverter 4 HP ZTNQ36GNLA0 |
| Model dàn lạnh | ZTNQ36GNLA0 |
| Model dàn nóng | ZUAD1 |
| Tổ hợp model | ZTNQ36GNLA0 / ZUAD1 |
| Loại sản phẩm | Điều hòa âm trần cassette 4 hướng |
| Loại máy | 1 chiều, làm lạnh |
| Công suất | 4 HP, 36.000 BTU/h |
| Công nghệ | Inverter |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | 220 - 230 - 240V, 1 pha, 50/60Hz |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng tại thời điểm mua, vui lòng xác nhận khi đặt hàng |
| Công suất lạnh danh định | 10.54 kW / 36.000 BTU/h |
|---|---|
| Công suất lạnh tối thiểu - tối đa | 3.15 - 11.71 kW / 10.800 - 40.000 BTU/h |
| Nhiệt hiện danh định | 8.68 kW / 29.632 BTU/h |
| Công suất tiêu thụ điện làm lạnh danh định | 3.20 kW |
| EER | 3.30 W/W |
| Dòng điện vận hành danh định | 14.60 A |
| Dòng điện vận hành tối đa | 25.10 A |
| Hệ số công suất làm lạnh/sưởi danh định | 0.99 / 0.99 |
| Khử ẩm | 2.8 lít/giờ |
| Độ ồn dàn nóng | 55 dB(A) |
| Diện tích sử dụng tham khảo | Khoảng 40 - 60m² tùy điều kiện phòng |
| Model dàn lạnh | ZTNQ36GNLA0 |
|---|---|
| Kiểu dàn lạnh | Cassette âm trần 4 hướng |
| Kích thước dàn lạnh | 840 x 246 x 840 mm |
| Khối lượng dàn lạnh | 25 kg |
| Kích thước mặt nạ | 950 x 35 x 950 mm |
| Khối lượng mặt nạ | 6.3 kg |
| Hướng gió | 4 hướng |
| Bơm nước ngưng | Có, hỗ trợ thoát nước cho lắp đặt âm trần |
| Điều khiển từ xa | Có, cần xác nhận bộ điều khiển đi kèm khi đặt hàng |
| Model dàn nóng | ZUAD1 |
|---|---|
| Chassis | U36A |
| Nguồn điện | 220 - 230 - 240V, 1 pha, 50/60Hz |
| Dải điện áp giới hạn | 187 - 276V |
| Kích thước dàn nóng | 950 x 834 x 330 mm |
| Kích thước đóng gói dàn nóng | 1.065 x 918 x 461 mm |
| Khối lượng tịnh dàn nóng | 59.5 kg |
| Khối lượng đóng gói dàn nóng | 67.4 kg |
| Màu dàn nóng | Warm Gray, RAL 7044 |
| Loại quạt dàn nóng | Axial Fan |
| Lưu lượng gió tối đa dàn nóng | 60 x 1 m³/phút |
| Động cơ quạt dàn nóng | BLDC, 124.0 W x 1 |
| Loại máy nén | Twin Rotary |
| Model máy nén | DPT442MAB x 1 |
| Động cơ máy nén | BLDC, 4.000 W x 1 |
| Loại dầu máy nén | FW68D |
| Lượng dầu máy nén | 1.300 cc x 1 |
| Điều khiển môi chất lạnh | EEV |
| Độ ồn dàn nóng | 55 dB(A) |
| Môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Lượng gas nạp sẵn | 1.8 kg |
| Chiều dài ống đã nạp sẵn gas | 15 m |
| Lượng gas nạp thêm | 40 g/m |
| Ống lỏng | Ø9.52 mm (3/8 inch) |
| Ống gas | Ø15.88 mm (5/8 inch) |
| Kiểu kết nối ống lỏng | Flare |
| Kiểu kết nối ống gas | Flare |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn / tối đa / tối thiểu | 7.5 / 50 / 5 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 30 m |
| Dây nguồn tham khảo | 4.0 mm² x 3C |
| MCA | 23.8 A |
| MFA | 30 A |
| Yêu cầu thi công | Chọn dây điện, aptomat và vật tư theo tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện công trình và quy định địa phương |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
|---|---|
| Kiểu thổi gió | 4 hướng |
| Tự chẩn đoán | Có |
| Trễ khởi động 3 phút | Có |
| Vận hành êm ban đêm | Có |
| Peak Control | Có |
| Khóa chế độ | Có |
| Dry Contact dàn nóng | Có, điều khiển bật/tắt |
| Bộ lọc/khả năng lọc khí nâng cao | Cần xác nhận theo mặt nạ và phụ kiện đi kèm khi đặt hàng |
| Điều khiển Wi-Fi/ThinQ | Cần xác nhận theo cấu hình hoặc phụ kiện tùy chọn |