Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 là mẫu máy lạnh treo tường 2 chiều dòng Hai chiều AERO Inverter Cao cấp XZ (BKH-8), phù hợp phòng ngủ lớn, phòng làm việc, phòng học, phòng khách nhỏ hoặc không gian khoảng 15 - 20m². Sản phẩm nổi bật với công suất làm lạnh 11.900 BTU/h, công suất sưởi 12.600 BTU/h, công nghệ Inverter, nanoe™ X Generator Mark 3, Clean Air Indicator, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp sẵn, iAUTO-X có cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, ECO A.I., gas R32 và chỉ số CSPF 7,23 W/W đạt 5 sao.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 17.650.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng, vật tư lắp đặt và chương trình ưu đãi.
Liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra hàng, tư vấn công suất phù hợp, khảo sát vị trí lắp đặt và nhận báo giá mới nhất.
Panasonic XZ12BKH-8 có model bộ CU/CS-XZ12BKH-8, gồm dàn lạnh CS-XZ12BKH-8 và dàn nóng CU-XZ12BKH-8. Đây là dòng Hai chiều AERO Inverter Cao cấp XZ (BKH-8), được Panasonic định vị cao hơn dòng YZ nhờ bổ sung nanoe™ X Generator Mark 3, Clean Air Indicator, cảm biến bụi/mùi, cảm biến độ ẩm, iAUTO-X và nhóm tính năng chăm sóc không khí cao cấp.
Với công suất lạnh danh định 3,50 kW - 11.900 BTU/h, công suất sưởi danh định 3,70 kW - 12.600 BTU/h, lưu lượng gió dàn lạnh 13,0 m³/phút, CSPF 7,23 W/W đạt 5 sao, Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 là lựa chọn phù hợp cho phòng 15 - 20m² cần làm lạnh mùa hè, sưởi ấm mùa đông, vận hành êm, tiết kiệm điện, lọc khí tốt và điều khiển thông minh qua điện thoại.
Điều hòa Panasonic XZ12BKH-8 phù hợp khách hàng cần máy lạnh 12.000BTU cho phòng khoảng 15 - 20m², ưu tiên dùng quanh năm, làm lạnh nhanh, sưởi ấm mùa đông, tiết kiệm điện, lọc khí cao cấp, có đèn báo chất lượng không khí và điều khiển qua điện thoại. Máy có Inverter, ECO A.I., nanoe™ X Generator Mark 3, nanoe-G, Clean Air Indicator, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X, cảm biến độ ẩm, cảm biến bụi/mùi, AEROWINGS, chế độ Dry, Quiet, Sleep, tự chẩn đoán lỗi và dàn trao đổi nhiệt Blue Fin.
Điểm cần cân nhắc là giá của XZ12BKH-8 cao hơn dòng 2 chiều tiêu chuẩn YZ12AKH-8 và các dòng 1 chiều như U12BKH-8, XU12BKH-8, XPU12XKH-8. Nếu chỉ dùng làm lạnh mùa hè, các model 1 chiều sẽ tiết kiệm chi phí hơn; nếu cần dùng cả mùa nóng và mùa lạnh, XZ12BKH-8 là lựa chọn cao cấp nhất trong nhóm Panasonic 12.000BTU 2 chiều.
Panasonic CU/CS-XZ12BKH-8 có thiết kế treo tường hiện đại theo cảm hứng AIR ARCHI, kiểu dáng tối giản, màu trắng sang trọng, dễ phối với phòng ngủ, phòng học, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ. Dàn lạnh có kích thước khoảng 295 x 890 x 244 mm, trọng lượng khoảng 10 kg, đủ gọn cho không gian gia đình nhưng vẫn có bề ngang tốt để phân bổ luồng gió hiệu quả.
Dàn nóng có kích thước khoảng 542 x 780 x 289 mm, trọng lượng khoảng 30 kg. Vì đây là model 2 chiều cao cấp, vị trí lắp đặt dàn nóng cần chắc chắn, thông thoáng, thuận tiện bảo trì và đảm bảo đúng giới hạn kỹ thuật về đường ống, chênh lệch độ cao, nguồn điện và thoát nước ngưng.
Điều hòa 2 chiều cho phép máy làm lạnh khi thời tiết nóng và sưởi ấm khi trời lạnh. Lợi ích thực tế là gia đình chỉ cần một thiết bị cho cả mùa hè và mùa đông, đặc biệt phù hợp miền Bắc, phòng ngủ trẻ em, người lớn tuổi hoặc phòng làm việc cần nhiệt độ ổn định. Với công suất sưởi 12.600 BTU/h, model này đáp ứng tốt nhu cầu làm ấm phòng khoảng 15 - 20m².
Công suất làm lạnh 11.900 BTU/h giúp máy đáp ứng tốt các phòng có diện tích trung bình như phòng ngủ lớn, phòng học, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ. Lợi ích thực tế là làm lạnh ổn định hơn nhóm 9.000BTU khi phòng rộng hơn, nhưng vẫn tối ưu hơn so với chọn máy 18.000BTU cho không gian chưa cần công suất quá lớn.
Clean Air Indicator là đèn báo chất lượng không khí 3 màu, giúp người dùng nhận biết chất lượng không khí và mức độ ô nhiễm theo thời gian thực. Lợi ích thực tế là bạn dễ quan sát khi phòng có bụi, mùi hoặc không khí bí để chủ động tăng cường làm sạch không khí. Tính năng này phù hợp phòng ngủ, phòng làm việc, căn hộ đô thị hoặc nhà gần đường nhiều bụi.
Cảm biến bụi và cảm biến mùi giúp máy chủ động phát hiện nồng độ bụi mịn PM2.5 và các loại mùi khó quan sát bằng mắt thường. Lợi ích thực tế là người dùng không chỉ cảm nhận bằng cảm giác mà còn có tín hiệu trực quan qua đèn báo chất lượng không khí. Tính năng này phù hợp gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi, căn hộ kín hoặc phòng gần đường nhiều xe cộ.
nanoe™ X Generator Mark 3 tạo các gốc hydroxyl giúp hỗ trợ ức chế chất ô nhiễm và khử mùi trong không gian sử dụng. Lợi ích thực tế là phòng kín có cảm giác dễ chịu hơn, giảm mùi ẩm, mùi phòng kín và hỗ trợ cải thiện chất lượng không khí khi điều hòa hoạt động lâu. Công nghệ này phù hợp gia đình quan tâm đến sức khỏe không khí trong nhà và muốn một model Panasonic cao cấp.
Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo yêu cầu giúp loại bỏ độ ẩm và giải phóng nanoe™ X để hỗ trợ giữ bên trong dàn lạnh sạch, khô ráo hơn. Lợi ích thực tế là giảm nguy cơ mùi ẩm, hỗ trợ duy trì luồng gió sạch và giúp máy ổn định hơn khi dùng lâu dài. Tính năng này phù hợp khí hậu nóng ẩm và các phòng bật điều hòa thường xuyên.
nanoe-G giải phóng ion âm để bắt giữ các hạt bụi nhỏ như PM2.5 và đưa chúng trở lại bộ lọc. Lợi ích thực tế là giảm bụi lơ lửng, hỗ trợ không gian trong phòng sạch hơn. Công nghệ này phù hợp nhà gần mặt đường, căn hộ đô thị, phòng ngủ hoặc phòng làm việc thường xuyên đóng kín.
Wi-Fi tích hợp sẵn giúp người dùng điều khiển máy lạnh qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại. Lợi ích thực tế là có thể bật/tắt, chỉnh nhiệt độ, đặt lịch, theo dõi trạng thái hoạt động, giám sát điện năng và nhận thông báo lỗi từ xa. Tính năng này phù hợp người dùng thích nhà thông minh hoặc muốn bật máy trước khi về nhà.
iAUTO-X kết hợp cảm biến độ ẩm giúp máy làm lạnh nhanh khi mới bật, đồng thời kiểm soát độ ẩm để tạo cảm giác dễ chịu hơn. Lợi ích thực tế là phòng 15 - 20m² nhanh đạt cảm giác mát, giảm tình trạng bí ẩm trong thời tiết nóng ẩm. Tính năng này phù hợp phòng ngủ, phòng làm việc hoặc căn hộ cần làm mát nhanh theo khung giờ sử dụng.
Chế độ Dry có cảm biến độ ẩm giúp phát hiện và điều chỉnh độ ẩm dư thừa trong phòng. Lợi ích thực tế là phòng khô thoáng hơn trong ngày nồm ẩm, hạn chế cảm giác dính bí và khó chịu. Tính năng này phù hợp khí hậu miền Bắc, phòng kín, phòng ngủ hoặc phòng làm việc sử dụng điều hòa nhiều giờ.
AEROWINGS giúp đưa luồng khí đi xa tới khoảng 15m, hỗ trợ phân bổ khí lạnh hoặc khí ấm đều hơn trong phòng. Lợi ích thực tế là hạn chế tình trạng chỉ mát hoặc ấm gần dàn lạnh, giúp không gian sử dụng thoải mái hơn. Tính năng này phù hợp phòng ngủ dài, phòng học, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ có vị trí ngồi cách xa máy.
Công nghệ Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo tải nhiệt thực tế, hạn chế bật/tắt liên tục. ECO tích hợp A.I. hỗ trợ tự tối ưu vận hành để cân bằng giữa cảm giác mát, cảm giác ấm và điện năng tiêu thụ. Lợi ích thực tế là máy vận hành êm hơn, giữ nhiệt độ ổn định hơn và tiết kiệm điện hơn khi sử dụng nhiều giờ trong ngày.
Chế độ Quiet giúp giảm độ ồn dàn lạnh, Sleep hỗ trợ nghỉ ngơi dễ chịu hơn, còn chế độ hoạt động sấy nhẹ giúp giảm độ ẩm trong phòng. Lợi ích thực tế là không gian ngủ, học tập hoặc làm việc yên tĩnh và khô thoáng hơn. Với độ ồn dàn lạnh khi làm mát thấp nhất khoảng 19 dB(A), model này phù hợp phòng cần sự êm ái.
Gas R32 có hiệu suất làm lạnh/sưởi tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas cũ. Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin, ống đồng, lớp phủ chống ăn mòn, cửa bảo trì mở phía trên và chức năng tự chẩn đoán lỗi giúp máy dễ bảo dưỡng, tăng độ bền trong điều kiện sử dụng thực tế. Tính năng này phù hợp khách hàng muốn đầu tư một model Panasonic 12.000BTU cao cấp để dùng lâu dài.
Với công suất 1.5HP - 11.900 BTU/h khi làm lạnh và 12.600 BTU/h khi sưởi ấm, Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 phù hợp không gian khoảng 15 - 20m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, nhiều cửa kính, hướng Tây, đông người hoặc nhiều thiết bị tỏa nhiệt, khách hàng nên để Điện Máy Kalong khảo sát thực tế để tính tải lạnh chính xác hơn.
Khi mới bật máy, iAUTO-X hỗ trợ làm mát nhanh. Khi dùng mùa lạnh, chức năng sưởi ấm giúp phòng dễ chịu hơn mà không cần lắp thêm thiết bị sưởi riêng. Khi sử dụng nhiều giờ, Inverter, ECO A.I. và chỉ số CSPF 7,23 W/W giúp kiểm soát điện năng tốt hơn. Khi cần cải thiện không khí, nanoe™ X, nanoe-G và Clean Air Indicator giúp người dùng theo dõi và duy trì không gian dễ chịu hơn.
Nên mua Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 1.5HP cho phòng khoảng 15 - 20m², muốn dùng cả mùa hè và mùa đông, ưu tiên làm lạnh nhanh, sưởi ấm, tiết kiệm điện, lọc khí cao cấp, có đèn báo chất lượng không khí, Wi-Fi tích hợp và vận hành ổn định.
Sản phẩm phù hợp phòng ngủ lớn, phòng học, phòng làm việc, phòng trẻ em, phòng người lớn tuổi hoặc căn hộ; đặc biệt phù hợp khách hàng miền Bắc cần một model điều hòa Panasonic 2 chiều cao cấp với nanoe™ X thế hệ 3, Clean Air Indicator, iAUTO-X, AEROWINGS và Comfort Cloud.
Bạn nên cân nhắc công suất nhỏ hơn nếu phòng dưới 12 - 15m², ít nắng, ít người và nhu cầu làm lạnh/sưởi ấm không quá cao. Ngược lại, nếu phòng trên 20m², nhiều kính, hướng Tây hoặc đông người, nên cân nhắc dòng 18.000BTU.
Bạn cũng nên cân nhắc YZ12AKH-8 nếu muốn máy 2 chiều Panasonic giá dễ tiếp cận hơn, hoặc các dòng U12BKH-8, XU12BKH-8, XPU12XKH-8 nếu chỉ cần làm lạnh mùa hè. Ngoài giá máy, cần dự trù chi phí vật tư lắp đặt như ống đồng, dây điện, bảo ôn, ống thoát nước, giá đỡ dàn nóng và công thi công vị trí khó.
| Ưu điểm | Có 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm, công suất 1.5HP - 11.900 BTU/h phù hợp phòng khoảng 15 - 20m²; có Inverter, CSPF 7,23 W/W đạt 5 sao, nanoe™ X Generator Mark 3, nanoe-G, Clean Air Indicator, cảm biến bụi/mùi, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, ECO A.I., chế độ Dry, Quiet, Sleep, vệ sinh bên trong dàn lạnh, gas R32 và dàn trao đổi nhiệt Blue Fin. |
|---|---|
| Nhược điểm | Giá cao hơn dòng 2 chiều tiêu chuẩn YZ12AKH-8 và các model 1 chiều 12.000BTU; công suất 1.5HP có thể chưa đủ cho phòng trên 20m² hoặc phòng tải nhiệt cao; nếu chỉ cần làm lạnh cơ bản, các model 1 chiều sẽ tối ưu chi phí hơn. |
Trước khi mua Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8, bạn nên đo diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, lượng thiết bị tỏa nhiệt và vị trí lắp đặt. Với phòng khoảng 15 - 20m², model 1.5HP thường là lựa chọn hợp lý; nếu không gian có tải nhiệt cao, cần khảo sát kỹ hơn.
Về kỹ thuật lắp đặt, máy dùng ống lỏng ø 6,35 mm, ống gas ø 9,52 mm, chiều dài ống tiêu chuẩn 7,5 m, chiều dài ống tối đa 20 m, chênh lệch độ cao tối đa 15 m và gas nạp bổ sung 10 g/m khi vượt chiều dài tiêu chuẩn. Nguồn điện cấp vào dàn lạnh.
Khách hàng nên chọn vị trí dàn nóng thông thoáng, tránh cản gió nóng, có giá đỡ chắc chắn, dễ bảo trì và có đường thoát nước ngưng ổn định. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí và báo giá vật tư phát sinh minh bạch trước khi lắp đặt.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 | 17.650.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 2 chiều 1.5HP | Làm lạnh/sưởi ấm, nanoe™ X thế hệ 3, Clean Air Indicator, cảm biến bụi/mùi, Wi-Fi, iAUTO-X, AEROWINGS, CSPF 7,23 | Giá cao hơn YZ12AKH-8 và các dòng 1 chiều | Người cần Panasonic 12.000BTU cao cấp dùng cả hè và đông | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 2 chiều 12.000BTU inverter YZ12AKH-8 | 13.650.000 đ | Panasonic 2 chiều Inverter tiêu chuẩn 1.5HP | Có cả làm lạnh và sưởi ấm, Wi-Fi tích hợp, nanoe-G, BIG FLAP, CSPF 5,79 | Không có nanoe™ X thế hệ 3, Clean Air Indicator và cảm biến bụi/mùi như XZ12BKH-8 | Người cần điều hòa Panasonic 2 chiều 12.000BTU với chi phí dễ tiếp cận hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter cao cấp XU12BKH-8 | 14.600.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 1 chiều 1.5HP | nanoe™ X thế hệ 3, Clean Air Indicator, Wi-Fi, iAUTO-X, AEROWINGS, giá thấp hơn XZ12BKH-8 | Không có sưởi ấm mùa đông | Người chỉ cần làm lạnh nhưng muốn công nghệ lọc khí cao cấp | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter U12BKH-8 | 13.200.000 đ | Panasonic Inverter cao cấp U Series 1.5HP | nanoe™ X, nanoe-G, Wi-Fi, iAUTO-X, cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, CSPF 6,36 | Không có sưởi, không có Clean Air Indicator như XZ12BKH-8 | Người chỉ cần làm lạnh và muốn tối ưu chi phí hơn XZ12BKH-8 | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 12000 BTU 1 chiều inverter XPU12XKH-8 | 11.150.000 đ | Panasonic 1 chiều Inverter tiêu chuẩn 1.5HP | Giá thấp hơn, cùng thương hiệu Panasonic, có Inverter và nanoe™ X | Không có sưởi, không cao cấp bằng dòng XZ/XU | Người cần Panasonic 12.000BTU Inverter nhưng muốn tối ưu chi phí hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Daikin 2 chiều 12000BTU inverter gas R32 FTHF35XVMV | 13.500.000 đ | Daikin 2 chiều Inverter 12.000BTU | Thương hiệu Daikin, có làm lạnh/sưởi ấm, giá cạnh tranh | Công nghệ lọc khí và hệ sinh thái điều khiển khác Panasonic XZ12BKH-8 | Người muốn so sánh Panasonic XZ12BKH-8 với Daikin cùng công suất | Xem sản phẩm |
| Máy lạnh 2 chiều LG Inverter 1.5 HP B13END1 | 11.150.000 đ | LG 2 chiều Inverter 1.5HP | Giá thấp hơn, có làm lạnh và sưởi ấm, phù hợp phòng 15 - 20m² | Công nghệ lọc khí và hệ sinh thái điều khiển khác Panasonic | Người cần điều hòa 2 chiều 1.5HP với chi phí dễ tiếp cận hơn | Xem sản phẩm |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Panasonic XZ12BKH-8 phù hợp phòng khoảng 15 - 20m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng nắng gắt, nhiều kính, trần cao hoặc đông người, nên khảo sát thực tế để tính lại công suất.
Đây là máy lạnh 2 chiều, có cả chức năng làm lạnh và sưởi ấm. Sản phẩm phù hợp khách hàng muốn dùng điều hòa cho cả mùa hè và mùa đông.
Có. Sản phẩm được trang bị Inverter, giúp điều chỉnh công suất linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định và hỗ trợ tiết kiệm điện khi sử dụng lâu dài.
Máy có công suất làm lạnh danh định 3,50 kW - 11.900 BTU/h và công suất sưởi danh định 3,70 kW - 12.600 BTU/h. Đây là nhóm công suất thường được gọi là điều hòa 12.000BTU hoặc 1.5HP.
Có. Model này có nanoe™ X Generator Mark 3, hỗ trợ bảo vệ không khí 24 giờ, ức chế nhiều loại chất ô nhiễm và khử mùi trong phòng.
Có. Sản phẩm có Clean Air Indicator, đèn báo 3 màu giúp hiển thị chất lượng không khí và mức độ ô nhiễm theo thời gian thực.
Có. Máy có Wi-Fi tích hợp sẵn, hỗ trợ điều khiển qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.
Có. Máy có iAUTO-X kết hợp cảm biến độ ẩm, giúp làm lạnh nhanh và tối ưu cảm giác dễ chịu trong phòng 15 - 20m².
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, lượng môi chất lạnh khoảng 780 g, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh/sưởi tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong là 17.650.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chưa bao gồm vật tư lắp đặt phát sinh nếu có. Vui lòng liên hệ 0896.625.234 để nhận báo giá mới nhất.
Khách hàng có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, giao hàng, lắp đặt và nhận giá tốt nhất.
Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 1.5HP cho phòng 15 - 20m², có cả làm lạnh và sưởi ấm, Inverter tiết kiệm điện, nanoe™ X thế hệ 3, nanoe-G, Clean Air Indicator, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X làm lạnh nhanh, AEROWINGS thổi gió xa và chế độ Quiet vận hành êm. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn chọn công suất, khảo sát vị trí, giao hàng và lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Gọi ngay| Thương hiệu | Panasonic |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa Panasonic 12000 BTU 2 chiều inverter XZ12BKH-8 |
| Model bộ | CU/CS-XZ12BKH-8 |
| Tên model | XZ12BKH-8 |
| Dàn lạnh | CS-XZ12BKH-8 |
| Dàn nóng | CU-XZ12BKH-8 |
| Dòng sản phẩm | Hai chiều AERO Inverter Cao cấp XZ (BKH-8) |
| Loại máy | Máy lạnh 2 chiều, làm lạnh và sưởi ấm |
| Công suất HP | 1.5 HP |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong | 17.650.000 đ |
| Giá tham khảo của hãng | 21.950.000 đ, đã bao gồm VAT |
| Tình trạng tại Điện Máy Kalong | Mới 100% |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành Panasonic tại thời điểm mua, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để xác nhận |
| Công suất lạnh | 3,50 kW |
|---|---|
| Dải công suất lạnh | 1,30 - 4,20 kW |
| Công suất lạnh BTU | 11.900 BTU/h |
| Dải công suất lạnh BTU | 4.430 - 14.300 BTU/h |
| Công suất sưởi ấm | 3,70 kW |
| Dải công suất sưởi ấm | 1,30 - 5,80 kW |
| Công suất sưởi ấm BTU | 12.600 BTU/h |
| Dải công suất sưởi ấm BTU | 4.430 - 19.800 BTU/h |
| EER làm lạnh | 14,69 Btu/hW; 4,32 W/W |
| Dải EER làm lạnh | 23,95 - 11,92 Btu/hW; 7,03 - 3,50 W/W |
| COP sưởi ấm | 16,36 Btu/hW; 4,81 W/W |
| Dải COP sưởi ấm | 23,95 - 12,77 Btu/hW; 7,03 - 3,74 W/W |
| CSPF | 7,23 W/W, 5 sao |
| Điện áp | 220 V |
| Dòng điện chạy máy khi làm mát | 3,8 A |
| Dòng điện chạy máy khi sưởi ấm | 3,6 A |
| Công suất đầu vào làm mát | 810 W |
| Dải công suất đầu vào làm mát | 185 - 1.200 W |
| Công suất đầu vào sưởi ấm | 770 W |
| Dải công suất đầu vào sưởi ấm | 185 - 1.550 W |
| Khử ẩm | 2,0 L/h |
| Khử ẩm | 4,2 Pt/h |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi làm mát | 13,0 m³/phút, 460 ft³/phút |
| Lưu lượng gió dàn lạnh khi sưởi ấm | 13,0 m³/phút, 460 ft³/phút |
| Độ ồn dàn lạnh khi làm mát | 42/28/19 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn lạnh khi sưởi ấm | 42/33/30 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn nóng khi làm mát | 48 dB(A), H |
| Độ ồn dàn nóng khi sưởi ấm | 50 dB(A), H |
| Phạm vi hiệu quả | Khoảng 15 - 20m², tùy điều kiện thực tế |
| Inverter | Có |
|---|---|
| Đèn báo chất lượng không khí | Có, hiển thị 3 màu theo chất lượng không khí và mức độ ô nhiễm |
| Cảm biến bụi và cảm biến mùi | Có |
| nanoe™ X | Có, Generator Mark 3 |
| nanoe-G | Có |
| nanoe™ X hoạt động độc lập | Có thể bật độc lập mà không cần bật chế độ làm mát |
| Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo nhu cầu | Có |
| Lớp phủ chống bám bụi | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| iAUTO-X | Có |
| Cảm biến độ ẩm | Có |
| Chế độ Dry với cảm biến độ ẩm | Có |
| AEROWINGS | Có |
| Chế độ thay đổi tự động bơm nhiệt | Có |
| Điều khiển khởi động nóng | Có |
| Chế độ ECO với công nghệ A.I. | Có |
| Chế độ Sleep | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Tạo luồng khí riêng | Có |
| Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin | Có |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Wi-Fi | Có, tích hợp sẵn |
|---|---|
| Ứng dụng điều khiển | Panasonic Comfort Cloud |
| Tấm lọc có thể tháo và giặt | Có |
| Bộ hẹn giờ bật và tắt kép 24 giờ | Có, theo thời gian thực |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Có, tùy chọn |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có, 32 mô hình khởi động lại |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Ống dài tối đa | 20 m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Lượng môi chất lạnh | 780 g |
| Đường kính ống lỏng | ø 6,35 mm, 1/4 inch |
| Đường kính ống gas | ø 9,52 mm, 3/8 inch |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 7,5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 m |
| Gas nạp bổ sung | 10 g/m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Ghi chú gas | Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy |
| Lưu ý lắp đặt | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng; thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước |
| Kích thước dàn lạnh | 295 x 890 x 244 mm |
|---|---|
| Kích thước dàn lạnh | 11-5/8 x 35-1/16 x 9-5/8 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10 kg, 22 lb |
| Kích thước dàn nóng | 542 x 780 x 289 mm |
| Kích thước dàn nóng | 21-11/32 x 30-23/32 x 11-13/32 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 30 kg, 66 lb |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn lạnh |
| Điện áp | 220 V |
|---|---|
| Dòng điện chạy máy khi làm mát | 3,8 A |
| Dòng điện chạy máy khi sưởi ấm | 3,6 A |
| Công suất đầu vào làm mát | 810 W |
| Dải công suất đầu vào làm mát | 185 - 1.200 W |
| Công suất đầu vào sưởi ấm | 770 W |
| Dải công suất đầu vào sưởi ấm | 185 - 1.550 W |
| EER làm lạnh | 4,32 W/W; 14,69 Btu/hW |
| COP sưởi ấm | 4,81 W/W; 16,36 Btu/hW |
| CSPF | 7,23 W/W, 5 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter, ECO tích hợp A.I. |
| Mức tiêu thụ nanoe™ X độc lập | Khoảng 25 W/giờ theo thông tin của hãng, có thể khác tùy model và điều kiện sử dụng |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |