Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 là mẫu máy lạnh treo tường 1 chiều dòng Inverter Cao cấp U Series, phù hợp phòng khách lớn, văn phòng, cửa hàng, phòng họp hoặc không gian khoảng 30 - 40m². Sản phẩm nổi bật với công suất lạnh danh định 20.800 BTU/h, dải công suất tối đa tới 24.500 BTU/h, công nghệ Inverter, nanoe™ X bộ phát thế hệ 2, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp sẵn, iAUTO-X có cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, ECO A.I., gas R32 và chỉ số CSPF 6,88 W/W đạt 5 sao.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 28.100.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng, vật tư lắp đặt và chương trình ưu đãi.
Liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra hàng, tư vấn công suất phù hợp, khảo sát vị trí lắp đặt và nhận báo giá mới nhất.
Panasonic U24BKH-8 có model bộ CU/CS-U24BKH-8, gồm dàn lạnh CS-U24BKH-8 và dàn nóng CU-XU24BKH-8. Đây là dòng Inverter Cao cấp U (BKH-8), được thiết kế cho khách hàng cần một chiếc điều hòa Panasonic công suất lớn, chỉ làm lạnh, tiết kiệm điện, lọc khí tốt và có điều khiển thông minh qua điện thoại.
Với công suất lạnh danh định 6,10 kW - 20.800 BTU/h, dải công suất 1,50 - 7,18 kW, công suất điện vào 1.600W, lưu lượng gió dàn lạnh 19,9 m³/phút và hiệu suất năng lượng CSPF 6,88 W/W, Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 phù hợp không gian rộng cần làm lạnh nhanh, ổn định và sử dụng nhiều giờ mỗi ngày.
Điều hòa Panasonic U24BKH-8 phù hợp với khách hàng cần máy lạnh 1 chiều công suất lớn cho phòng khách, phòng họp, văn phòng, cửa hàng hoặc không gian khoảng 30 - 40m². Điểm mạnh của máy là Inverter, ECO A.I., nanoe™ X thế hệ 2, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X, cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, chế độ Dry, Quiet, Sleep và dàn trao đổi nhiệt Blue Fin.
Điểm cần cân nhắc là sản phẩm chỉ làm lạnh, không có sưởi. Nếu cần dùng cả mùa đông, khách hàng nên cân nhắc dòng 2 chiều như Panasonic XZ24BKH-8. Nếu phòng nhỏ hơn 25m², công suất 24.000BTU có thể lớn hơn nhu cầu thực tế; khi đó nên cân nhắc dòng 18.000BTU hoặc 12.000BTU để tối ưu chi phí đầu tư.
Panasonic CU/CS-U24BKH-8 có thiết kế treo tường hiện đại, màu trắng sang trọng, phù hợp không gian gia đình và thương mại. Dàn lạnh có kích thước khoảng 295 x 1060 x 249 mm, trọng lượng khoảng 12 kg, bề ngang lớn giúp tối ưu khả năng phân bổ luồng gió cho phòng rộng.
Dàn nóng có kích thước khoảng 695 x 875 x 320 mm, trọng lượng khoảng 38 kg. Do công suất lớn, vị trí đặt dàn nóng cần chắc chắn, thoáng gió, dễ bảo dưỡng và đảm bảo đường ống đồng đúng tiêu chuẩn để máy vận hành ổn định, bền bỉ.
Công suất lạnh 20.800 BTU/h, dải công suất tối đa tới 24.500 BTU/h giúp máy đáp ứng tốt các không gian rộng hơn nhóm 18.000BTU. Lợi ích thực tế là phòng khách lớn, văn phòng, cửa hàng hoặc phòng họp có thể đạt nhiệt độ mát nhanh hơn và ổn định hơn. Model này phù hợp khách hàng cần một chiếc điều hòa Panasonic công suất lớn nhưng vẫn muốn dạng treo tường gọn gàng.
Công nghệ Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất linh hoạt theo tải nhiệt thực tế, hạn chế bật/tắt liên tục. ECO tích hợp A.I. hỗ trợ tự tối ưu vận hành để cân bằng giữa cảm giác mát và điện năng tiêu thụ. Lợi ích thực tế là máy vận hành êm hơn, nhiệt độ ổn định hơn và tiết kiệm điện hơn khi sử dụng nhiều giờ trong ngày.
nanoe™ X bộ phát thế hệ 2 hỗ trợ ức chế nhiều loại chất ô nhiễm và khử mùi trong không khí. Lợi ích thực tế là phòng kín, phòng khách, văn phòng hoặc cửa hàng có cảm giác dễ chịu hơn, giảm mùi ẩm, mùi phòng kín và hỗ trợ cải thiện chất lượng không khí. Tính năng này phù hợp gia đình, văn phòng và người dùng quan tâm đến không khí trong nhà.
nanoe-G giải phóng ion âm để bắt giữ các hạt bụi nhỏ như PM2.5 và đưa chúng trở lại bộ lọc. Lợi ích thực tế là giảm bụi lơ lửng, hỗ trợ không gian trong phòng sạch hơn. Công nghệ này phù hợp nhà gần mặt đường, văn phòng đông người, phòng khách thường xuyên mở cửa hoặc cửa hàng cần duy trì không khí dễ chịu cho khách.
Wi-Fi tích hợp sẵn giúp người dùng điều khiển máy lạnh qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại. Lợi ích thực tế là có thể bật/tắt, chỉnh nhiệt độ, đặt lịch, theo dõi trạng thái hoạt động và điều khiển từ xa. Tính năng này phù hợp văn phòng, cửa hàng, gia đình thường xuyên ra ngoài hoặc người dùng muốn bật máy trước khi về nhà.
iAUTO-X kết hợp cảm biến độ ẩm giúp máy làm lạnh nhanh khi mới bật, đồng thời kiểm soát độ ẩm để tạo cảm giác dễ chịu hơn. Lợi ích thực tế là không gian rộng nhanh đạt cảm giác mát, giảm tình trạng bí ẩm trong thời tiết nóng ẩm. Tính năng này phù hợp phòng khách, văn phòng hoặc cửa hàng cần làm mát nhanh theo khung giờ sử dụng.
Chế độ Dry có cảm biến độ ẩm giúp giảm độ ẩm trong phòng khi thời tiết nồm hoặc không gian có độ ẩm cao. Lợi ích thực tế là phòng khô thoáng hơn, hạn chế cảm giác dính bí và khó chịu. Tính năng này phù hợp khí hậu miền Bắc, văn phòng kín, phòng khách lớn hoặc cửa hàng thường bật điều hòa lâu.
AEROWINGS giúp đưa luồng khí đi xa tới khoảng 15m, hỗ trợ phân bổ khí lạnh đều hơn trong phòng rộng. Lợi ích thực tế là hạn chế tình trạng chỉ mát gần dàn lạnh, giúp không gian sử dụng thoải mái hơn. Tính năng này phù hợp phòng khách dài, phòng họp, văn phòng hoặc cửa hàng có bố trí bàn ghế cách xa vị trí lắp máy.
Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo yêu cầu giúp loại bỏ độ ẩm và giải phóng nanoe™ X để hỗ trợ giữ bên trong dàn lạnh sạch, khô ráo hơn. Lợi ích thực tế là giảm nguy cơ mùi ẩm, hỗ trợ duy trì luồng gió sạch và giúp máy ổn định hơn trong quá trình sử dụng lâu dài. Tính năng này phù hợp khí hậu nóng ẩm và người dùng bật điều hòa nhiều giờ mỗi ngày.
Gas R32 có hiệu suất làm lạnh tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas cũ. Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin, cửa bảo trì mở phía trên và chức năng tự chẩn đoán lỗi giúp máy dễ bảo dưỡng, tăng độ bền trong điều kiện sử dụng thực tế. Tính năng này phù hợp khách hàng muốn đầu tư một model Panasonic công suất lớn để dùng lâu dài.
Với công suất 2.5HP, Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 phù hợp không gian khoảng 30 - 40m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, nhiều cửa kính, hướng Tây, đông người hoặc nhiều thiết bị tỏa nhiệt, khách hàng nên để Điện Máy Kalong khảo sát thực tế để tính tải lạnh chính xác hơn.
Khi mới bật máy, iAUTO-X hỗ trợ làm mát nhanh. Khi sử dụng nhiều giờ, Inverter, ECO A.I. và chỉ số CSPF 6,88 W/W giúp kiểm soát điện năng tốt hơn. Khi chỉ cần cải thiện không khí, nanoe™ X có thể hỗ trợ làm sạch và khử mùi trong không gian kín.
Nên mua Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 nếu bạn cần máy lạnh Panasonic công suất lớn cho phòng khoảng 30 - 40m², ưu tiên tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh, lọc khí, điều khiển qua điện thoại và vận hành ổn định.
Sản phẩm phù hợp phòng khách lớn, phòng họp, văn phòng, cửa hàng, showroom nhỏ hoặc không gian dùng điều hòa nhiều giờ mỗi ngày; đặc biệt phù hợp người dùng muốn có nanoe™ X, nanoe-G, Wi-Fi, iAUTO-X, AEROWINGS và ECO A.I. trong một model công suất lớn.
Bạn nên cân nhắc công suất nhỏ hơn nếu phòng dưới 25m², ít nắng, ít người và nhu cầu làm lạnh không quá cao. Chọn máy quá công suất có thể làm tăng chi phí đầu tư ban đầu và không tối ưu nếu không gian nhỏ.
Bạn cũng nên cân nhắc dòng 2 chiều nếu cần sưởi ấm vào mùa đông, hoặc dòng âm trần/tủ đứng nếu không gian thương mại cần phân bổ gió chuyên biệt hơn. Ngoài giá máy, cần dự trù thêm chi phí vật tư lắp đặt như ống đồng, dây điện, bảo ôn, ống thoát nước, giá đỡ dàn nóng và công thi công vị trí khó.
| Ưu điểm | Công suất lớn 2.5HP, phù hợp phòng khoảng 30 - 40m²; có Inverter, CSPF 6,88 W/W đạt 5 sao, nanoe™ X thế hệ 2, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, ECO A.I., chế độ Dry, Quiet, Sleep, vệ sinh bên trong dàn lạnh, gas R32 và dàn trao đổi nhiệt Blue Fin. |
|---|---|
| Nhược điểm | Là máy lạnh 1 chiều, không có sưởi; công suất lớn không phù hợp phòng nhỏ; chi phí đầu tư và vật tư lắp đặt thường cao hơn nhóm 12.000BTU hoặc 18.000BTU; dàn nóng nặng khoảng 38 kg nên cần vị trí lắp đặt chắc chắn. |
Trước khi mua Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8, bạn nên đo diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, lượng thiết bị tỏa nhiệt và vị trí lắp đặt. Với phòng khoảng 30 - 40m², model 2.5HP thường là lựa chọn hợp lý; nếu không gian có tải nhiệt cao, cần khảo sát kỹ hơn.
Về kỹ thuật lắp đặt, máy dùng ống lỏng ø 6,35 mm, ống gas ø 12,70 mm, chiều dài ống tiêu chuẩn 10 m, chiều dài ống tối đa 30 m, chênh lệch độ cao tối đa 20 m và gas nạp bổ sung 15 g/m khi vượt chiều dài tiêu chuẩn. Nguồn điện cấp vào dàn lạnh.
Khách hàng nên chọn vị trí dàn nóng thông thoáng, tránh cản gió nóng, có giá đỡ chắc chắn, dễ bảo trì và có đường thoát nước ngưng ổn định. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí và báo giá vật tư phát sinh minh bạch trước khi lắp đặt.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 | 28.100.000 đ | Panasonic Inverter cao cấp U Series 2.5HP | nanoe™ X, nanoe-G, Wi-Fi, iAUTO-X cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, CSPF 6,88 | Chỉ làm lạnh, giá cao hơn dòng tiêu chuẩn | Gia đình, văn phòng, cửa hàng cần máy Panasonic công suất lớn, nhiều tiện ích | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter cao cấp XU24BKH-8 | 30.900.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 2.5HP | Phân khúc cao hơn, phù hợp người muốn nhiều công nghệ cảm biến và lọc khí nâng cấp | Giá cao hơn U24BKH-8 | Người muốn nâng cấp lên dòng Panasonic 24.000BTU cao cấp hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8 | 35.300.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 2 chiều 2.5HP | Có cả làm lạnh và sưởi ấm, phù hợp dùng quanh năm | Giá cao hơn, không cần thiết nếu chỉ dùng làm lạnh | Khách hàng miền Bắc cần Panasonic công suất lớn dùng cả hè và đông | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000 BTU 1 chiều inverter XPU24XKH-8 | 24.350.000 đ | Panasonic 1 chiều Inverter 24.000BTU | Giá thấp hơn, cùng nhóm công suất lớn | Cần so sánh kỹ công nghệ lọc khí, Wi-Fi và đời máy | Người cần Panasonic 24.000BTU nhưng muốn tối ưu chi phí hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 24000 BTU 1 chiều N24AKH-8 | 20.650.000 đ | Panasonic 1 chiều 24.000BTU phổ thông | Giá dễ tiếp cận hơn, phù hợp nhu cầu làm lạnh cơ bản | Không cùng phân khúc Inverter cao cấp U Series | Người ưu tiên thương hiệu Panasonic và chi phí đầu tư thấp hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Daikin 1 chiều 24.000BTU inverter FTKF71ZVMV | 25.850.000 đ | Daikin 1 chiều Inverter 24.000BTU | Thương hiệu Daikin, công suất tương đương, giá cạnh tranh | Công nghệ lọc khí và hệ sinh thái điều khiển khác Panasonic | Người muốn so sánh Panasonic 24.000BTU với Daikin 24.000BTU | Xem sản phẩm |
| Điều hòa LG Inverter 22000 BTU IEC24M1 | 17.250.000 đ | LG 1 chiều Inverter 22.000BTU | Giá mềm hơn, phù hợp phòng rộng vừa | Công suất và công nghệ lọc khí khác Panasonic U24BKH-8 | Người cần điều hòa công suất lớn với chi phí dễ tiếp cận hơn | Xem sản phẩm |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Panasonic U24BKH-8 phù hợp phòng khoảng 30 - 40m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, nhiều kính, hướng Tây hoặc đông người, nên khảo sát thực tế để tính lại công suất.
Đây là máy lạnh 1 chiều, chỉ có chức năng làm lạnh, không có sưởi. Nếu cần sưởi ấm mùa đông, khách hàng nên chọn điều hòa 2 chiều.
Có. Sản phẩm được trang bị Inverter, giúp điều chỉnh công suất linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định và hỗ trợ tiết kiệm điện khi sử dụng lâu dài.
Máy có công suất lạnh danh định 6,10 kW - 20.800 BTU/h, dải công suất từ 1,50 - 7,18 kW, tương đương dải 5.120 - 24.500 BTU/h. Đây là nhóm công suất thường được gọi là điều hòa 24.000BTU hoặc 2.5HP.
Có. Model này có nanoe™ X bộ phát thế hệ 2, hỗ trợ bảo vệ không khí 24 giờ, ức chế nhiều loại chất ô nhiễm và khử mùi trong phòng.
Có. Máy có Wi-Fi tích hợp sẵn, hỗ trợ điều khiển qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại.
Có. Máy có iAUTO-X kết hợp cảm biến độ ẩm, giúp làm lạnh nhanh và tối ưu cảm giác dễ chịu trong phòng rộng.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, lượng môi chất lạnh theo bảng hãng khoảng 1,15 kg, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh tốt và thân thiện môi trường hơn một số thế hệ gas cũ.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong là 28.100.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chưa bao gồm vật tư lắp đặt phát sinh nếu có. Vui lòng liên hệ 0896.625.234 để nhận báo giá mới nhất.
Khách hàng có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, giao hàng, lắp đặt và nhận giá tốt nhất.
Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Panasonic công suất lớn cho phòng rộng, có Inverter tiết kiệm điện, nanoe™ X, nanoe-G, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X làm lạnh nhanh, AEROWINGS thổi gió xa và chế độ Quiet vận hành êm. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn chọn công suất, khảo sát vị trí, giao hàng và lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Gọi ngay| Thương hiệu | Panasonic |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter U24BKH-8 |
| Model bộ | CU/CS-U24BKH-8 |
| Tên model | U24BKH-8 |
| Dàn lạnh | CS-U24BKH-8 |
| Dàn nóng | CU-XU24BKH-8 |
| Dòng sản phẩm | Inverter Cao cấp U (BKH-8) |
| Loại máy | Máy lạnh 1 chiều, chỉ làm lạnh |
| Công suất HP | 2.5 HP |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong | 28.100.000 đ |
| Giá tham khảo của hãng | 37.360.000 đ, đã bao gồm VAT |
| Tình trạng tại Điện Máy Kalong | Mới 100% |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng của nhà sản xuất |
| Công suất lạnh | 6,10 kW |
|---|---|
| Dải công suất lạnh | 1,50 - 7,18 kW |
| Công suất lạnh BTU | 20.800 BTU/h |
| Dải công suất lạnh BTU | 5.120 - 24.500 BTU/h |
| EER | 13,00 Btu/hW |
| Dải EER | 20,48 - 11,95 Btu/hW |
| EER theo W/W | 3,81 W/W |
| Dải EER theo W/W | 6,00 - 3,50 W/W |
| CSPF | 6,88 W/W, 5 sao |
| Điện áp | 220 V |
| Cường độ dòng điện | 7,4 A |
| Công suất điện vào | 1.600 W |
| Dải công suất điện vào | 250 - 2.050 W |
| Khử ẩm | 3,4 L/h |
| Khử ẩm | 7,2 Pt/h |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 19,9 m³/phút, 700 ft³/phút |
| Lưu lượng gió dàn nóng | 46,3 m³/phút, 1.635 ft³/phút |
| Độ ồn dàn lạnh | 45/34/28 dB(A), H/L/Q-Lo |
| Độ ồn dàn nóng | 51 dB(A), H |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Khoảng 30 - 40m², tùy điều kiện thực tế |
| Inverter | Có |
|---|---|
| iAUTO-X | Có |
| Cảm biến độ ẩm | Có |
| Chế độ Dry với cảm biến độ ẩm | Có |
| Chế độ ECO với công nghệ A.I. | Có |
| nanoe™ X | Có, bộ phát thế hệ 2 |
| nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo yêu cầu | Có |
| AEROWINGS | Có |
| Luồng gió thổi xa | Lên tới 15 m theo công bố dòng Inverter cao cấp |
| Chế độ Sleep | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Tạo luồng khí riêng | Có |
| Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin | Có |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Wi-Fi | Có, tích hợp sẵn |
|---|---|
| Ứng dụng điều khiển | Panasonic Comfort Cloud |
| Bộ hẹn giờ bật và tắt kép 24 giờ | Có, theo thời gian thực |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Có, tùy chọn |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có, 32 mô hình khởi động lại |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Tấm lọc | Có thể tháo và giặt |
| Ống dài tối đa | 30 m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Lượng môi chất lạnh | Khoảng 1,15 kg |
| Đường kính ống lỏng | ø 6,35 mm, 1/10,16 cm |
| Đường kính ống gas | ø 12,70 mm, 1/2 inch |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 10 m |
| Chiều dài ống tối đa | 30 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 m |
| Gas nạp bổ sung | 15 g/m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Ghi chú gas | Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy |
| Lưu ý lắp đặt | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng; thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước |
| Kích thước dàn lạnh | 295 x 1060 x 249 mm |
|---|---|
| Kích thước dàn lạnh | 11-5/8 x 41-3/4 x 9-13/16 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 12 kg, 11,79 kg |
| Kích thước dàn nóng | 695 x 875 x 320 mm |
| Kích thước dàn nóng | 27-3/8 x 34-15/32 x 12-5/8 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 38 kg, 84 lb |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn lạnh |
| Điện áp | 220 V |
|---|---|
| Cường độ dòng điện | 7,4 A |
| Công suất điện vào | 1.600 W |
| Dải công suất điện vào | 250 - 2.050 W |
| EER | 3,81 W/W, 13,00 Btu/hW |
| CSPF | 6,88 W/W, 5 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter, ECO tích hợp A.I. |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |