Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 là mẫu máy lạnh treo tường 1 chiều dòng N - Tiêu Chuẩn Non-Inverter, phù hợp phòng khách vừa, phòng ngủ lớn, phòng họp nhỏ, văn phòng nhỏ hoặc không gian khoảng 20 - 30m². Sản phẩm đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Panasonic công suất 2HP, làm lạnh mạnh, giá dễ tiếp cận, có nanoe-G hỗ trợ loại bỏ bụi mịn PM2.5, chế độ POWERFUL, cánh gió AEROWINGS, Quiet, Sleep, môi chất lạnh R32 và dàn trao đổi nhiệt Blue Fin.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 14.900.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng, vật tư lắp đặt và chương trình ưu đãi.
Liên hệ 0896.625.234 để kiểm tra hàng, tư vấn công suất phù hợp, khảo sát vị trí lắp đặt và nhận báo giá mới nhất.
Panasonic N18AKH-8 có model bộ CU/CS-N18AKH-8, gồm dàn lạnh CS-N18AKH-8 và dàn nóng CU-N18AKH-8. Đây là dòng N - Tiêu Chuẩn Non-Inverter, hướng đến khách hàng cần một chiếc điều hòa Panasonic 18.000BTU làm lạnh mạnh, thương hiệu uy tín và chi phí đầu tư ban đầu hợp lý hơn các dòng Inverter.
Với công suất lạnh danh định 5,28 kW - 18.000 BTU/h, công suất điện vào 1.600W, lưu lượng gió dàn lạnh 19,3 m³/phút, CSPF 3,46 W/W đạt 3 sao và gas R32, Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 phù hợp các không gian vừa cần làm mát nhanh, vận hành đơn giản, không yêu cầu Inverter hoặc điều khiển Wi-Fi.
Điều hòa Panasonic N18AKH-8 phù hợp với khách hàng cần máy lạnh Panasonic 18.000BTU cho phòng khoảng 20 - 30m², ưu tiên làm lạnh nhanh, thương hiệu bền và giá thấp hơn các dòng Inverter cao cấp. Máy có các tính năng thực dụng như nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, Quiet, Sleep, sấy nhẹ, hẹn giờ 24 giờ, tự khởi động lại ngẫu nhiên và dàn trao đổi nhiệt Blue Fin.
Điểm cần cân nhắc là model này là Non-Inverter, không có Wi-Fi tích hợp, không có điều khiển từ xa có dây và không có chức năng tự chẩn đoán lỗi theo thông số hãng. Nếu bạn dùng điều hòa nhiều giờ mỗi ngày và ưu tiên tiết kiệm điện, nên cân nhắc các dòng Inverter như PU18XKH-8M, RU18AKH-8B, U18BKH-8 hoặc XU18BKH-8.
Panasonic CU/CS-N18AKH-8 có thiết kế treo tường màu trắng, kiểu dáng hiện đại, dễ phối với phòng khách, phòng ngủ lớn, phòng làm việc hoặc văn phòng nhỏ. Dàn lạnh có kích thước khoảng 295 x 1.060 x 249 mm, trọng lượng khoảng 12 kg, bề ngang rộng giúp phân bổ luồng gió tốt hơn trong phòng vừa.
Dàn nóng có kích thước khoảng 619 x 824 x 299 mm, trọng lượng khoảng 33 kg. Khi lắp đặt, cần chọn vị trí chắc chắn, thoáng gió, thuận tiện bảo dưỡng và đảm bảo chiều dài ống đồng, độ cao chênh lệch và thoát nước đúng kỹ thuật.
Công suất lạnh 18.000 BTU/h giúp máy đáp ứng tốt các không gian vừa như phòng khách, phòng ngủ lớn, phòng họp nhỏ hoặc văn phòng nhỏ. Lợi ích thực tế là phòng nhanh đạt cảm giác mát hơn so với nhóm 9.000BTU hoặc 12.000BTU. Tính năng này phù hợp người dùng cần điều hòa treo tường công suất 2HP, dễ lắp đặt hơn so với tủ đứng hoặc âm trần.
Non-Inverter là dòng máy nén tiêu chuẩn, không điều chỉnh công suất linh hoạt như Inverter. Lợi ích thực tế là chi phí đầu tư ban đầu thường dễ tiếp cận hơn, phù hợp không gian dùng theo khung giờ, cần làm lạnh nhanh và không quá đặt nặng yếu tố tiết kiệm điện khi bật liên tục. Tính năng này phù hợp phòng họp nhỏ, cửa hàng, văn phòng hoặc gia đình muốn máy Panasonic 18.000BTU giá tốt.
nanoe-G giải phóng ion âm để bắt giữ các hạt bụi nhỏ như PM2.5 và đưa chúng trở lại bộ lọc. Lợi ích thực tế là giảm bụi lơ lửng trong phòng, hỗ trợ không gian sạch hơn và dễ chịu hơn. Công nghệ này phù hợp nhà gần mặt đường, phòng khách thường xuyên mở cửa, văn phòng đông người hoặc cửa hàng có nhiều lượt ra vào.
Chế độ POWERFUL cho máy nén và quạt dàn lạnh hoạt động ở tốc độ cao khi mới bật máy. Lợi ích thực tế là không gian vừa nhanh có cảm giác mát hơn, đặc biệt trong những ngày nắng nóng hoặc khi phòng vừa có đông người. Tính năng này phù hợp phòng khách, phòng họp nhỏ, văn phòng và cửa hàng cần làm mát nhanh theo khung giờ sử dụng.
AEROWINGS sử dụng 2 cánh đảo gió để tập trung luồng khí và đưa gió đi xa hơn trong phòng. Lợi ích thực tế là không khí lạnh được phân bổ đều hơn, hạn chế tình trạng chỉ mát gần dàn lạnh. Tính năng này đặc biệt phù hợp phòng khách dài, phòng họp nhỏ, văn phòng hoặc phòng ngủ lớn có bàn/giường đặt xa vị trí máy.
Chế độ Quiet giúp giảm độ ồn dàn lạnh, Sleep hỗ trợ giấc ngủ hoặc thời gian nghỉ ngơi dễ chịu hơn, còn chế độ hoạt động sấy nhẹ giúp giảm ẩm trong phòng. Lợi ích thực tế là không gian sử dụng yên tĩnh và khô thoáng hơn. Tính năng này phù hợp phòng ngủ lớn, phòng làm việc hoặc phòng nghỉ cần hạn chế tiếng ồn.
Môi chất lạnh R32 có hiệu suất truyền nhiệt tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ. Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin hỗ trợ tăng độ bền trong điều kiện nóng ẩm. Lợi ích thực tế là máy vận hành ổn định hơn, phù hợp khách hàng cần một model Panasonic công suất 18.000BTU để dùng lâu dài.
Với công suất 2HP - 18.000 BTU/h, Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 phù hợp không gian khoảng 20 - 30m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, hướng Tây, nhiều kính, đông người hoặc nhiều thiết bị tỏa nhiệt, khách hàng nên để Điện Máy Kalong khảo sát thực tế để tính tải lạnh chính xác hơn.
Do là dòng Non-Inverter, model này phù hợp hơn với nhu cầu làm lạnh theo từng khung giờ hoặc không gian cần chi phí đầu tư ban đầu tốt. Nếu bật điều hòa nhiều giờ mỗi ngày, các dòng Inverter sẽ có lợi thế hơn về kiểm soát điện năng, độ ổn định nhiệt độ và độ êm.
Nên mua Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 nếu bạn cần máy lạnh Panasonic 2HP cho phòng khoảng 20 - 30m², ưu tiên làm lạnh mạnh, thương hiệu bền, giá dễ tiếp cận hơn dòng Inverter và không bắt buộc phải có Wi-Fi.
Sản phẩm phù hợp phòng khách vừa, phòng ngủ lớn, phòng họp nhỏ, văn phòng, cửa hàng hoặc không gian dùng điều hòa theo khung giờ; đặc biệt phù hợp người dùng muốn có nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, R32 và Blue Fin trong một model Panasonic 18.000BTU tiêu chuẩn.
Bạn nên cân nhắc dòng Inverter nếu sử dụng điều hòa nhiều giờ mỗi ngày, cần tiết kiệm điện tốt hơn, vận hành êm hơn và kiểm soát nhiệt độ ổn định hơn. Các model như PU18XKH-8M, RU18AKH-8B, U18BKH-8 hoặc XU18BKH-8 sẽ phù hợp hơn cho nhu cầu này.
Bạn cũng nên cân nhắc dòng 2 chiều nếu cần sưởi ấm mùa đông, hoặc chọn công suất nhỏ hơn nếu phòng dưới 18m². Ngoài giá máy, cần dự trù chi phí vật tư lắp đặt như ống đồng, dây điện, bảo ôn, ống thoát nước, giá đỡ dàn nóng và công thi công vị trí khó.
| Ưu điểm | Công suất lớn 2HP - 18.000 BTU/h, phù hợp phòng khoảng 20 - 30m²; giá dễ tiếp cận hơn dòng Inverter; có nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, Quiet, Sleep, sấy nhẹ, gas R32, dàn trao đổi nhiệt Blue Fin, hẹn giờ 24 giờ, tự khởi động lại ngẫu nhiên và tấm lọc có thể tháo giặt. |
|---|---|
| Nhược điểm | Là máy Non-Inverter nên không tối ưu điện năng bằng dòng Inverter khi dùng nhiều giờ; không có Wi-Fi tích hợp; không có điều khiển từ xa có dây; không có chức năng tự chẩn đoán lỗi theo thông số hãng; chỉ làm lạnh, không có sưởi; dàn nóng nặng khoảng 33 kg nên cần vị trí lắp đặt chắc chắn. |
Trước khi mua Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8, bạn nên đo diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, lượng thiết bị tỏa nhiệt và vị trí lắp đặt. Với phòng khoảng 20 - 30m², model 2HP thường là lựa chọn hợp lý; nếu không gian có tải nhiệt cao, cần khảo sát kỹ hơn.
Về kỹ thuật lắp đặt, máy dùng ống lỏng ø 6,35 mm, ống gas ø 12,70 mm, chiều dài ống tiêu chuẩn 7,5 m, chiều dài ống tối đa 30 m, chênh lệch độ cao tối đa 20 m và gas nạp bổ sung 15 g/m khi vượt chiều dài tiêu chuẩn. Nguồn điện cấp vào dàn lạnh.
Khách hàng nên chọn vị trí dàn nóng thông thoáng, tránh cản gió nóng, có giá đỡ chắc chắn, dễ bảo trì và có đường thoát nước ngưng ổn định. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí và báo giá vật tư phát sinh minh bạch trước khi lắp đặt.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 | 14.900.000 đ | Panasonic 1 chiều Non-Inverter 2HP | Giá tốt, làm lạnh mạnh, nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, R32, Blue Fin | Không Inverter, không Wi-Fi, chỉ làm lạnh | Người cần Panasonic 18.000BTU tiêu chuẩn, tối ưu chi phí đầu tư | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic Inverter 17100 BTU CU/CS-PU18XKH-8M | 17.850.000 đ | Panasonic 1 chiều Inverter tiêu chuẩn 2HP | Có Inverter, nanoe-G, POWERFUL, ECO A.I., phù hợp dùng nhiều giờ hơn N18AKH-8 | Giá cao hơn, công suất danh định thấp hơn một chút | Người muốn nâng lên Inverter nhưng vẫn tối ưu chi phí | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter RU18AKH-8B | 17.550.000 đ | Panasonic RU Inverter tiêu chuẩn 2HP | Inverter, nanoe™ X, Wi-Fi, nanoe-G, POWERFUL, AEROWINGS, giá tốt trong nhóm Inverter | Giá cao hơn N18AKH-8, vẫn chỉ làm lạnh | Người cần Panasonic 18.000BTU Inverter có Wi-Fi và lọc khí tốt hơn | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter U18BKH-8 | 20.800.000 đ | Panasonic Inverter cao cấp U Series 2HP | nanoe™ X, nanoe-G, Wi-Fi, iAUTO-X, cảm biến độ ẩm, AEROWINGS, CSPF cao hơn | Giá cao hơn N18AKH-8 đáng kể | Người muốn Panasonic 18.000BTU cao cấp, dùng nhiều giờ mỗi ngày | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter cao cấp XU18BKH-8 | 22.500.000 đ | Panasonic AERO Inverter cao cấp 2HP | nanoe™ X thế hệ 3, Clean Air Indicator, Wi-Fi, iAUTO-X, cảm biến độ ẩm, AEROWINGS | Giá cao hơn, không cần thiết nếu chỉ cần làm lạnh cơ bản | Người cần Panasonic 18.000BTU cao cấp, mạnh về lọc khí và cảm biến | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Panasonic 2 chiều 18.000BTU inverter YZ18AKH-8 | 21.100.000 đ | Panasonic 2 chiều Inverter tiêu chuẩn 2HP | Có cả làm lạnh và sưởi ấm, Wi-Fi tích hợp, nanoe-G, AEROWINGS | Giá cao hơn, không cần thiết nếu chỉ dùng làm lạnh | Khách hàng miền Bắc cần điều hòa dùng cả mùa hè và mùa đông | Xem sản phẩm |
| Điều hòa Daikin inverter 18000 BTU 1 chiều FTKB50ZVMV | 16.250.000 đ | Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU | Thương hiệu Daikin, có Inverter, giá cạnh tranh | Công nghệ lọc khí và hệ sinh thái điều khiển khác Panasonic | Người muốn so sánh Panasonic tiêu chuẩn với Daikin Inverter | Xem sản phẩm |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Panasonic N18AKH-8 phù hợp phòng khoảng 20 - 30m² trong điều kiện thông thường. Nếu phòng có trần cao, nhiều kính, hướng Tây hoặc đông người, nên khảo sát thực tế để tính lại công suất.
Đây là máy lạnh 1 chiều, chỉ có chức năng làm lạnh, không có sưởi. Nếu cần sưởi ấm mùa đông, khách hàng nên chọn điều hòa 2 chiều.
Không. Panasonic N18AKH-8 là dòng Non-Inverter. Nếu ưu tiên tiết kiệm điện khi dùng nhiều giờ, khách hàng nên cân nhắc các model Panasonic Inverter cùng công suất.
Máy có công suất lạnh danh định 5,28 kW - 18.000 BTU/h. Đây là nhóm công suất thường được gọi là điều hòa 18.000BTU hoặc 2HP.
Có. Model này có nanoe-G, hỗ trợ loại bỏ bụi mịn như PM2.5 bằng cách bắt giữ các hạt bụi nhỏ và đưa chúng trở lại bộ lọc.
Không. Theo thông số của hãng, Panasonic N18AKH-8 không có Wi-Fi tích hợp. Nếu cần điều khiển qua điện thoại, nên cân nhắc các dòng Panasonic Inverter có Wi-Fi.
Có. Máy có chế độ POWERFUL, giúp làm mát mạnh mẽ tức thì khi khởi động, phù hợp không gian vừa cần hạ nhiệt nhanh.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, lượng môi chất lạnh khoảng 790 g, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh tốt và thân thiện môi trường hơn một số loại gas đời cũ.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong là 14.900.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và chưa bao gồm vật tư lắp đặt phát sinh nếu có. Vui lòng liên hệ 0896.625.234 để nhận báo giá mới nhất.
Khách hàng có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, giao hàng, lắp đặt và nhận giá tốt nhất.
Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy lạnh Panasonic công suất 2HP, giá tốt, làm lạnh mạnh, có nanoe-G hỗ trợ lọc bụi, POWERFUL làm mát nhanh, AEROWINGS thổi gió xa, gas R32 và dàn Blue Fin. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn chọn công suất, khảo sát vị trí, giao hàng và lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Địa chỉ: Cụm 7, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Gọi ngay| Thương hiệu | Panasonic |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8 |
| Model bộ | CU/CS-N18AKH-8 |
| Tên model | N18AKH-8 |
| Dàn lạnh | CS-N18AKH-8 |
| Dàn nóng | CU-N18AKH-8 |
| Dòng sản phẩm | Dòng N - Tiêu Chuẩn Non-Inverter |
| Loại máy | Máy lạnh 1 chiều, chỉ làm lạnh |
| Công suất HP | 2.0 HP |
| Công nghệ Inverter | Không |
| Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong | 14.900.000 đ |
| Giá tham khảo của hãng | 18.730.000 đ, đã bao gồm VAT |
| Tình trạng tại Điện Máy Kalong | Mới 100% |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng của nhà sản xuất |
| Công suất lạnh | 5,28 kW |
|---|---|
| Công suất lạnh BTU | 18.000 BTU/h |
| EER | 11,25 Btu/hW |
| EER theo W/W | 3,30 W/W |
| CSPF | 3,46 W/W, 3 sao |
| Điện áp | 220 V |
| Cường độ dòng điện | 7,4 A |
| Công suất điện vào | 1.600 W |
| Khử ẩm | 2,9 L/h |
| Khử ẩm | 6,1 Pt/h |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 19,3 m³/phút, 680 ft³/phút |
| Lưu lượng gió dàn nóng | 39,3 m³/phút, 1.390 ft³/phút |
| Độ ồn dàn lạnh | 44/36 dB(A), H/L |
| Độ ồn dàn nóng | 52 dB(A), H |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Khoảng 20 - 30m², tùy điều kiện thực tế |
| Công nghệ Inverter | Không |
|---|---|
| nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Chế độ POWERFUL | Có |
| AEROWINGS | Có, áp dụng cho CS-N18AKH-8 |
| Chế độ Sleep | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Kiểm soát hướng luồng khí lên và xuống | Có |
| Điều khiển hướng gió thủ công | Có, hướng gió ngang và dọc |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin | Có |
| Wi-Fi | Không |
|---|---|
| Tấm lọc có thể tháo và giặt | Có |
| Bộ hẹn giờ bật và tắt 24 giờ | Có, theo thời gian thực |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Không |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có, 32 mô hình khởi động lại |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Không |
| Ống dài tối đa | 30 m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
|---|---|
| Lượng môi chất lạnh | 790 g |
| Đường kính ống lỏng | ø 6,35 mm, 1/4 inch |
| Đường kính ống gas | ø 12,70 mm, 1/2 inch |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 7,5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 30 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 m |
| Gas nạp bổ sung | 15 g/m |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |
| Ghi chú gas | Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy |
| Lưu ý lắp đặt | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng; thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước |
| Kích thước dàn lạnh | 295 x 1.060 x 249 mm |
|---|---|
| Kích thước dàn lạnh | 11-5/8 x 41-3/4 x 9-13/16 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 12 kg, 11,79 kg |
| Kích thước dàn nóng | 619 x 824 x 299 mm |
| Kích thước dàn nóng | 24-3/8 x 32-15/32 x 11-25/32 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 33 kg, 73 lb |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn lạnh |
| Điện áp | 220 V |
|---|---|
| Cường độ dòng điện | 7,4 A |
| Công suất điện vào | 1.600 W |
| EER | 3,30 W/W, 11,25 Btu/hW |
| CSPF | 3,46 W/W, 3 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Không Inverter |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Nguồn điện | Trong nhà, cấp vào dàn lạnh |