Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1 là dòng điều hòa cassette âm trần công suất lớn, có khả năng làm lạnh và sưởi ấm, phù hợp cho nhà hàng, hội trường nhỏ, showroom, văn phòng lớn, sảnh tiếp khách, cửa hàng thời trang hoặc không gian thương mại cần làm mát diện rộng. Điểm đáng mua của model này là công suất mạnh, thiết kế âm trần gọn, mặt nạ cassette thẩm mỹ, dùng điện 3 pha 380-415V và mức giá dễ tiếp cận trong nhóm điều hòa âm trần 50.000BTU.
Giá tham khảo tại Điện Máy Kalong: 33.850.000 đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, tồn kho, khu vực giao hàng và chi phí vật tư lắp đặt thực tế.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất: Gọi ngay
Funiki CH50MMC1 là mẫu điều hòa âm trần cassette 2 chiều, đáp ứng cả nhu cầu làm lạnh mùa hè và sưởi ấm mùa lạnh. Với công suất làm lạnh khoảng 14.068 W và công suất sưởi khoảng 15.240 W, sản phẩm phù hợp các không gian lớn, đông người hoặc có nhu cầu vận hành liên tục trong môi trường kinh doanh.
Model này dùng môi chất lạnh R410A, nguồn điện 380-415V, 3 pha, 50Hz. Vì vậy, trước khi mua cần kiểm tra hệ thống điện của công trình. Đây là điểm rất quan trọng vì máy không dùng điện 1 pha như nhiều dòng treo tường gia đình.
Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1 phù hợp với khách hàng cần một máy âm trần công suất lớn, có sưởi, chi phí đầu tư dễ chịu hơn nhiều dòng cao cấp. Máy đặc biệt phù hợp với nhà hàng, hội trường nhỏ, văn phòng lớn, showroom, cửa hàng kinh doanh hoặc khu vực cần giữ thẩm mỹ trần.
Điểm cần lưu ý là model này thuộc nhóm máy thường, không phải Inverter. Vì vậy, nếu ưu tiên tiết kiệm điện tối đa khi vận hành nhiều giờ mỗi ngày, khách hàng nên cân nhắc thêm các dòng âm trần Inverter. Ngược lại, nếu ưu tiên công suất lớn, 2 chiều và ngân sách hợp lý, Funiki CH50MMC1 vẫn là lựa chọn đáng cân nhắc.
Thiết kế âm trần cassette giúp dàn lạnh được giấu trong trần, chỉ lộ mặt nạ vuông bên dưới. Lợi ích thực tế là không gian gọn hơn, không chiếm diện tích tường hoặc sàn, phù hợp với các công trình cần giữ hình ảnh chuyên nghiệp như showroom, nhà hàng, sảnh chờ, văn phòng hoặc phòng họp lớn.
Dàn lạnh có kích thước thân máy khoảng 830 x 830 x 245 mm, mặt nạ khoảng 950 x 950 x 55 mm. Khi thi công, cần kiểm tra khung xương trần, khoảng trống phía trên trần, vị trí đèn, đầu báo cháy, miệng gió, đường ống kỹ thuật và khoảng hở bảo trì để tránh phát sinh sửa trần.
Điều hòa 2 chiều có thể làm lạnh vào mùa nóng và sưởi ấm vào mùa lạnh. Lợi ích thực tế là một hệ thống đáp ứng được nhu cầu sử dụng quanh năm, đặc biệt phù hợp khu vực miền Bắc, văn phòng, nhà hàng, showroom hoặc không gian kinh doanh cần duy trì nhiệt độ ổn định cho khách hàng và nhân viên.
Công suất 50.000BTU giúp Funiki CH50MMC1 đáp ứng các khu vực rộng hơn nhiều so với máy treo tường phổ thông. Lợi ích là có thể làm mát không gian lớn, đông người hoặc trần cao vừa phải. Sản phẩm phù hợp với nhà hàng, phòng họp lớn, sảnh nhỏ, cửa hàng trưng bày, showroom hoặc văn phòng mở.
Máy có lưu lượng gió dàn lạnh theo mức cao/trung bình/thấp khoảng 1916 / 1780 / 1620 m³/h. Lưu lượng gió lớn giúp khí lạnh hoặc hơi ấm được phân phối nhanh hơn trong phòng, phù hợp không gian có nhiều người hoặc cần làm lạnh nhanh sau khi mở cửa thường xuyên.
R410A là môi chất lạnh được sử dụng trên nhiều dòng điều hòa công suất lớn. Lợi ích thực tế là hỗ trợ hiệu suất làm lạnh ổn định, phù hợp các hệ thống điều hòa thương mại. Khi lắp đặt hoặc bảo trì, kỹ thuật viên cần hút chân không đúng kỹ thuật, kiểm tra rò rỉ và nạp đúng chủng loại gas.
Tự chẩn đoán lỗi giúp máy phát hiện bất thường trong quá trình vận hành và hỗ trợ hiển thị mã lỗi để kỹ thuật viên kiểm tra nhanh hơn. Lợi ích là rút ngắn thời gian xử lý sự cố, phù hợp công trình kinh doanh cần hạn chế gián đoạn hoạt động.
Chế độ Sleep hỗ trợ điều chỉnh hoạt động của máy theo hướng dễ chịu hơn khi sử dụng trong thời gian dài. Tính năng này phù hợp văn phòng làm việc, khu vực nghỉ nhân viên, phòng họp hoặc không gian cần duy trì nhiệt độ thoải mái mà không tạo cảm giác quá lạnh.
Trong thực tế, Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1 phù hợp với các phòng có mặt bằng thoáng, trần có khoảng kỹ thuật, vị trí lắp dàn lạnh gần trung tâm và hệ thống điện 3 pha sẵn có. Máy phát huy tốt ở không gian thương mại cần công suất lớn, vận hành ổn định và làm lạnh nhanh.
Diện tích sử dụng nên tính theo tải nhiệt thực tế. Một số nguồn phân phối khuyến nghị khoảng 64 - 94m² trong điều kiện phù hợp, nhưng với phòng nhiều kính, trần cao, hướng nắng, đông người hoặc có nhiều thiết bị tỏa nhiệt, cần khảo sát trước để tránh chọn thiếu công suất.
| Ưu điểm | Funiki CH50MMC1 có công suất lớn, làm lạnh/sưởi 2 chiều, thiết kế âm trần gọn, lưu lượng gió cao, phù hợp không gian thương mại và mức giá dễ tiếp cận trong nhóm điều hòa cassette 50.000BTU. Máy phù hợp với công trình cần giải pháp mạnh, bền, dễ dùng và không quá đặt nặng công nghệ cao cấp. |
|---|---|
| Nhược điểm | Model này là máy thường, không phải Inverter, dùng điện 3 pha nên không phù hợp mọi công trình dân dụng. Chi phí lắp đặt cũng cần tính kỹ vì máy công suất lớn thường phát sinh ống đồng, dây điện, aptomat, giá treo dàn nóng, ống thoát nước và nhân công xử lý trần. |
Trước khi chọn Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1, bạn nên kiểm tra nguồn điện, diện tích phòng, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, vị trí dàn lạnh, vị trí dàn nóng, đường thoát nước ngưng và chiều dài ống đồng. Đây là các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả làm lạnh, độ bền và chi phí lắp đặt.
Thông số lắp đặt quan trọng gồm ống đẩy 9.52 mm, ống hồi 19.0 mm, chiều dài ống tối đa 50 m, chênh lệch độ cao tối đa 30 m, chiều dài ống tối thiểu 3 m và chiều dài ống tiêu chuẩn 5 m. Với công trình có đường ống dài hoặc dàn nóng đặt xa, cần kỹ thuật viên tính lại vật tư và phương án thi công.
Khi mua tại Điện Máy Kalong, khách hàng nên gửi ảnh hiện trạng, bản vẽ mặt bằng hoặc thông tin diện tích phòng để được tư vấn công suất, vị trí lắp, vật tư phát sinh và phương án thi công phù hợp.
| Sản phẩm/model | Giá tham khảo | Phân khúc | Điểm mạnh | Điểm cần cân nhắc | Phù hợp với ai | Link nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1 | 33.850.000 đ | Âm trần cassette 2 chiều, 50.000BTU | Công suất lớn, có sưởi, giá tốt, phù hợp công trình thương mại | Không phải Inverter, dùng điện 3 pha, cần khảo sát kỹ | Nhà hàng, showroom, văn phòng lớn, sảnh, hội trường nhỏ | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 36.000BTU CH36MMC1 | 28.450.000 đ | Âm trần cassette 2 chiều, 36.000BTU | Phù hợp phòng nhỏ hơn, chi phí đầu tư thấp hơn | Không phù hợp không gian cần công suất 50.000BTU | Văn phòng, phòng họp, showroom diện tích vừa | Xem danh mục điều hòa |
| Điều hòa âm trần Funiki 1 chiều 24.000BTU CC24MMC1 | 18.600.000 đ | Âm trần cassette 1 chiều, 24.000BTU | Giá thấp hơn, phù hợp phòng vừa, nhu cầu chỉ làm lạnh | Không có sưởi, công suất thấp hơn nhiều | Phòng họp nhỏ, văn phòng, cửa hàng diện tích vừa | Xem sản phẩm |
| Điều hòa âm trần LG Inverter 46500 BTU ZTNQ48GYLA0 | 44.350.000 đ | Âm trần LG Inverter, công suất lớn | Thương hiệu LG, Inverter, thiết kế cao cấp hơn | Giá cao hơn, cần khảo sát công trình kỹ | Showroom, nhà hàng, phòng họp hoặc không gian cần thẩm mỹ cao | Xem sản phẩm |
Giá sản phẩm tùy vào thời điểm, vui lòng liên hệ Điện Máy Kalong để nhận báo giá mới nhất.
Model này phù hợp với không gian lớn, có thể tham khảo khoảng 64 - 94m² trong điều kiện phù hợp. Diện tích thực tế còn phụ thuộc chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng, vách kính và mức cách nhiệt của phòng.
Không. Funiki CH50MMC1 là dòng điều hòa âm trần 2 chiều thường, không phải Inverter. Nếu ưu tiên tiết kiệm điện tối đa khi dùng nhiều giờ, bạn nên cân nhắc thêm dòng âm trần Inverter.
Máy sử dụng nguồn điện 380-415V, 3 pha, 50Hz. Trước khi mua cần kiểm tra hạ tầng điện của công trình để đảm bảo đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Model này sử dụng môi chất lạnh R410A, định lượng tham khảo 3.3 kg. Khi lắp đặt hoặc bảo trì cần dùng đúng chủng loại gas và hút chân không đúng kỹ thuật.
Có. Đây là dòng điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi, phù hợp khu vực miền Bắc hoặc các không gian cần dùng điều hòa quanh năm.
Nên khảo sát trước. Máy công suất lớn, dùng điện 3 pha, dàn nóng nặng và cần kiểm tra trần kỹ thuật, vị trí dàn lạnh, đường ống đồng, dây điện, thoát nước ngưng và vị trí đặt dàn nóng.
Có. Với công suất 50.000BTU, thiết kế âm trần và lưu lượng gió lớn, model này phù hợp nhà hàng, showroom, văn phòng lớn, sảnh hoặc khu vực thương mại có mặt bằng thoáng.
Bạn có thể mua tại Điện Máy Kalong, website https://dienmaykalong.com/ hoặc gọi hotline 0896.625.234 để được tư vấn công suất, khảo sát lắp đặt và nhận giá tốt nhất.
Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1 là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần máy lạnh âm trần công suất lớn, có sưởi, thiết kế gọn và mức giá hợp lý cho nhà hàng, showroom, văn phòng lớn hoặc không gian thương mại. Điện Máy Kalong hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát vị trí lắp đặt, báo vật tư minh bạch và giao hàng chính hãng.
Liên hệ ngay để có giá tốt nhất.
Hotline: 0896.625.234
Website: https://dienmaykalong.com/
Gọi ngay| Thương hiệu | Funiki |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Điều hòa âm trần Funiki 2 chiều 50.000BTU CH50MMC1 |
| Model | CH50MMC1 |
| Loại sản phẩm | Điều hòa âm trần cassette |
| Loại máy | 2 chiều lạnh/sưởi |
| Công suất thương mại | 50.000BTU |
| Công nghệ Inverter | Không có |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Nguồn điện | 380-415V, 3 pha, 50Hz |
| Bảo hành | Theo tiêu chuẩn chính hãng tại thời điểm mua, vui lòng xác nhận khi đặt hàng |
| Công suất làm lạnh | 14.068 W |
|---|---|
| Công suất làm nóng | 15.240 W |
| Công suất điện khi làm lạnh | 5.191 W |
| Công suất điện khi làm nóng | 4.763 W |
| Dòng điện khi làm lạnh | 9.2 A |
| Dòng điện khi làm nóng | 8.75 A |
| COP | 3.2 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh cao/trung bình/thấp | 1916 / 1780 / 1620 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh cao/trung bình/thấp | 54 / 52 / 50 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 62 dB(A) |
| Diện tích lắp đặt khuyến cáo khi làm lạnh | 64 - 94 m² tùy điều kiện phòng |
| Kiểu dàn lạnh | Cassette âm trần |
|---|---|
| Kích thước thân máy | 830 x 830 x 245 mm |
| Kích thước mặt nạ | 950 x 950 x 55 mm |
| Kích thước bao bì thân máy | 910 x 910 x 275 mm |
| Kích thước bao bì mặt nạ | 1035 x 1035 x 90 mm |
| Khối lượng thân máy tịnh/đóng gói | 28.3 / 32.3 kg |
| Khối lượng mặt nạ tịnh/đóng gói | 6 / 9 kg |
| Lưu lượng gió | 1916 / 1780 / 1620 m³/h |
| Độ ồn | 54 / 52 / 50 dB(A) |
| Lưu ý thi công | Cần kiểm tra khoảng trống trần, vị trí treo, đường thoát nước ngưng và không gian bảo trì |
| Kích thước dàn nóng | 900 x 350 x 1170 mm |
|---|---|
| Kích thước bao bì dàn nóng | 1032 x 443 x 1307 mm |
| Khối lượng tịnh/đóng gói | 98.6 / 109.3 kg |
| Độ ồn dàn nóng | 62 dB(A) |
| Nguồn điện | 380-415V, 3 pha, 50Hz |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Điều kiện lắp đặt | Đặt nơi thông thoáng, chắc chắn, dễ thoát nhiệt và thuận tiện bảo trì |
| Lưu ý vị trí dàn nóng | Tránh không gian kín, tránh thổi gió nóng hồi ngược và cần tính tải trọng giá đỡ |
| Môi chất lạnh / định lượng | R410A / 3.3 kg |
|---|---|
| Ống đẩy | 9.52 mm |
| Ống hồi | 19.0 mm |
| Chiều dài ống tối thiểu | 3 m |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 50 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 30 m |
| Nguồn điện yêu cầu | 380-415V, 3 pha, 50Hz |
| Yêu cầu thi công | Hút chân không, kiểm tra rò rỉ, tính dây điện, aptomat, ống đồng, ống xả và giá treo theo hiện trạng công trình |
| Lưu ý lắp đặt | Cần khảo sát trước để kiểm tra điện 3 pha, tải trọng dàn nóng, đường ống đồng và đường thoát nước ngưng |
| Chế độ hoạt động | 2 chiều lạnh/sưởi |
|---|---|
| Công nghệ Inverter | Không có |
| Làm lạnh/sưởi nhanh | Có chế độ Powerful theo thông tin phân phối |
| Tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Chế độ Sleep | Có |
| Cảm biến nhiệt Follow Me | Có theo thông tin phân phối, cần xác nhận cấu hình điều khiển đi kèm khi đặt hàng |
| Golden Fin | Có theo thông tin phân phối, cần xác nhận theo lô hàng và cấu hình chính hãng |
| Lưới lọc bụi | Có, cần vệ sinh định kỳ để duy trì hiệu quả gió |
| Điều khiển từ xa | Cần xác nhận bộ điều khiển đi kèm khi đặt hàng |